Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kỳ 2 môn Lịch sử Địa lý

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 05h:21' 13-04-2026
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ (40 PHÚT)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Lễ hội Cồng chiêng tái hiện những nghi lễ truyền thống của dân
tộc nào?
 A. Các dân tộc Miền Trung.
 B. Các dân tộc Tây Nguyên.
 C. Các dân tộc Miền Bắc.
 D. Các dân tộc Miền Nam.
Câu 2 (0,5 điểm). Trong hầm địa đạo Củ Chi được sử dụng với mục đích gì?
 A. Nghỉ ngơi.
 B. Cứu thương.
 C. Dự trữ lương thực, thực phẩm.
 D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3 (0,5 điểm). Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển
ngành thuỷ sản?
 A. Địa hình đồi lượn sóng.
 B. Khí hậu nóng ẩm.
 C. Đất đai màu mỡ.
 D. Mạng lưới sông ngòi.
Câu 4 (0,5 điểm). Vì sao Nam bộ có điều kiện thuận lợi để trồng lúa nước?
 A. Địa hình trải dài.
 B. Địa hình khấp khểnh.
 C. Địa hình bằng phẳng, nhiều sông ngòi.
 D. Địa hình cao.
Câu 5 (0,5 điểm). Vùng Nam bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế
nào?
 A. Phát triển nông nghiệp.
 B. Khai thác khoáng sản.
 C. Khai thác thủy điện.
 D. Xuất khẩu – nhập khẩu.
Câu 6 (0,5 điểm). Vùng nào tiếp giáp với Nam Bộ?
 A. Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung.
 B. Đông Bắc và Tây Bắc.
 C. Tây Bắc và Đông Nam Bộ.
 D. Đông Nam Bộ và Đông Trung Bộ.
Câu 7 (0,5 điểm). Nhà Rông là nơi được người dân sử dụng với mục đích nào?





A. Là nơi học tập của học sinh.
B. Là nơi trao đổi, tụ họp, thảo luận.
C. Là nơi nghỉ trưa của những người nông dân.
D. Là nhà bếp nấu cơm cho buôn làng.

Câu 8 (0,5 điểm). Tại sao người dân ở Nam Bộ lại có hoạt động chợ nổi?
 A. Vì diễn ra dưới sông.
 B. Vì diễn ra trên sông.
 C. Vì chợ phải bơi trên sông.
 D. Vì chợ để hàng hóa nổi.
Câu 9 (0,5 điểm). Thành phố Hồ Chí Minh được đánh giá như thế nào?
 A. Trung tâm kinh tế hàng đầu của đất nước.
 B. Khu vui chơi giải trí hàng đầu.
 C. Du lịch hàng đầu.
 D. Văn hóa hàng đầu.
Câu 10 (0,5 điểm). So với các khu vực khác, dân số Nam Bộ có số lượng như thế
nào?
 A. Ít dân.
 B. Dân cư thưa thớt.
 C. Thưa dân.
 D. Đông dân.
Câu 11 (0,5 điểm). Địa đạo Củ Chi nằm ở khu vực nào?
 A. Huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
 B. Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
 C. Huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
 D. Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 12 (0,5 điểm). Cồng chiêng có vai trò gì trong đời sống tinh thần của người
dân Tây Nguyên?
 A. Kết nối cộng đồng và thể hiện bản sắc văn hoá.
 B. Đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng.
 C. Là phương tiện giao tiếp hàng ngày.
 D. Tạo không gian giải trí cho trẻ em.
Câu 13 (0,5 điểm). Thành phố Hồ Chí Minh còn có tên gọi khác là?
 A. Nam bộ.
 B. Hà Nội.
 C. Sài Gòn.
 D. Chợ Nổi.
Câu 14 (0,5 điểm). Ở vùng sông nước Nam Bộ, người dân sống chủ yếu ở khu
vực nào?
 A. Nhà chung cư.
 B. Nhà nổi.
 C. Nhà Sàn.
 D. Nhà Rông.
 

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy nêu ảnh hưởng (thuận lợi và khó khăn) của thiên nhiên
Nam bộ đến sản xuất và sinh hoạt.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy kể tên một số con sông lớn ở vùng Nam bộ và nêu ý
nghĩa của những con sông đó đối với đời sống của người dân?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến