Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề ôn tập Toán 2 Kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Thị Hạnh
Người gửi: Đỗ Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:50' 13-04-2026
Dung lượng: 553.0 KB
Số lượt tải: 1581
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:…………………………………………………….

TUẦN 24

I.Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: ( S- Mức 1). Số lớn nhất trong các số 989; 199; 879; 950 là:
A. 989

B. 199

C. 879

D. 950

Câu 2:( S -Mức 1) Kết quả của phép tính: 243 + 716 = ?
A. 969

B. 959

C. 559

D. 569

Câu 3: ( S - Mức 1) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A.40

B.32

C.9

D. 8

Câu 4: (S - Mức 1). Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100

B. 111

C. 999  

    D.1000

Câu 5: ( Đ - Mức 1) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1km = .... m?
A. 10m

B. 1000m

C. 100m

D.1000

Câu 6: (S - Mức 3). Trong số 864 , chữ số hàng chục có giá trị lớn hơn giá trị của
chữ số hàng đơn vị là :
A. 2đơn vị

B. 60 đơn vị

C. 56 đơn vị

    D.64 đơn vị

Câu 7: ( S- Mức 1): Biết các thừa số lần lượt là 7 và 2. Tích là
A. 14

B. 16

C.15

D. 13

Câu 8 : Mức 2. Một đôi giầy có 2 chiếc giầy. Hỏi 5 đôi giầy có bao nhiêu chiếc giầy?
A. 8 chiếc giầy

B. 10 chiếc giầy

C. 9 chiếc giầy

D. 11 chiếc giầy

Câu 9: S - Mức 1. Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 5 x

=4x5
A. 5

B. 7

C. 4

D. 6

Câu 10 : H –M1 Tính độ dài đường gấp khúc( theo hình vẽ).
B
2cm
A
A. 9 cm

D
3 cm

3cm

C
B. 8cm

C. 7cm             D. 6 cm

Câu 11 (Mức 1).
A. 708

701, 703, 705, 707, 709, ...., 713. Số điền vào chỗ chấm là:
B. 706

C. 711

D. 810

Câu 12: ( Đ - Mức 4). 23 giờ trong ngày, lúc đó đồng hồ chỉ mấy giờ?
A.10 giờ

B.9 giờ

C. 11 giờ

D. 12 giờ

Câu 13:(H- Mức 3 ) Số hình tam giác có trong hình bên là:
A. 10

B. 14

C.12

D. 8

Câu 15 : (S - Mức 1) Đặt tính rồi tính
a, 451 + 238

b, 908 - 504

Câu 17: ( Mức 2) Hồ nước thứ nhất chứa 865 lít nước. Hồ thứ hai chứa ít hơn hồ
thứ nhất 300 lít nước. Hỏi hồ thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?
Bài làm

Câu 18: (Mức 4). Bao cà phê cân nặng 50kg, 5 bao hạt tiêu cân nặng bằng một bao
cà phê. Hỏi bao hạt tiêu cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?

Họ và tên:……………………………………………………..

TUẦN 25

Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của
các bài tập sau: ( 6 điểm)
Câu 1: (Mức 1)
a. Giá trị của chữ số 9 trong số 396 là:
A. 900

B. 9

C. 96

D. 90

C. Số chia

D. Thừa số

b. Trong phép tính 20 : 5 = 4. Số 5 được gọi là:
A. Số bị chia

B. Thương

Câu 2: a. Số thích hợp điền vào chỗ (.....) là
A. 60

6dm = ........ cm (Mức 1)

B. 6

C. 600

D. 10

b. Trong các số đo: 8cm ; 100mm; 2 m ; 30 dm. Số đo có độ dài dài nhất là: ( Mức 4)
A. 8cm

B.100 mm

C. 30 dm

D.2 m

Câu 3: ( Mức 1) Điền số thích hợp vào ô trống.

Câu 4: ( Mức 2) a. Trong hình vẽ bên có mấy tam giác?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

b. Trong hình bên có mấy tứ giác:
A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 5:
a. Cô giáo có 20 quyển vở, cô chia đều số vở đó cho Mai, Hoa, Lan và Nga. Mỗi bạn
được số quyển vở là: ( Mức 3)
A. 4 quyển

B. 7 quyển

C. 6 quyển

D. 5 quyển

b. Một đại lý buổi sáng bán được 965 kg gạo tẻ. Số gạo tẻ bán được nhiều hơn số gạo
nếp là 240 kg. Vậy đại lí đó bán được bao nhiêu kg gạo nếp? (Mức 2)
A. 1205 kg

B. 725 kg

C. 720 kg

D. 1250 kg

Câu 6: a. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (Mức 1)
A. 10 giờ 10 phút

C. 2 giờ 50 phút

B. 10 giờ 35 phút

D. 2 giờ 10 phút

b. Thứ hai tuần này là ngày 9 tháng 4. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày nào? ( Mức 3)
A. Ngày 17 tháng 4

B. Ngày 16 tháng 4

C. Ngày 13 tháng 4 D. Ngày 15 tháng 4

Phần II: Tự luận:( 4 điểm )
Câu 7: Đặt tính rồi tính: ( Mức 1)
a) 516 + 173

b) 486 - 264

258 - 123

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 8: (Mức 3)
Một tấm vải dài 80m, người thợ may cắt 16m để may bốn bộ quần áo. Hỏi tấm vải còn
lại bao nhiêu mét ?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 9: Cô Thu chia Lạc vào 9 túi, mỗi túi 5 kg thì còn thừa 18 kg chưa có túi đựng. Hỏi:
a. Cô Thu đã đóng bao nhiêu ki-lô-gam lạc vào túi? (Mức 2)
b. Cô Thu có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam lạc ? ( Mức 4)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10. Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình sau:
A. 3

B. 4

B. 6

D. 6

.

.

.

Họ và tên: .............................................................................................TUẦN 26

.

Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng hoặc điền từ
hoặc số thích hợp vào chỗ chấm (6 điểm)
Câu 1 ( Mức 1 ): Số bé nhất trong các số: 123; 132; 321; 231 là:
A. 123        

 B. 132      

C. 321      

  

D. 231

Câu 2 ( Mức 1 ): Số lớn nhất trong các số: 897; 879; 978; 987 là:
A. 897     

B. 879      

C. 978     

D. 987

C. 1000

D. 998

Câu 3 ( Mức 1 ): Số liền sau của 999 là:
A. 900

B. 990

Câu 4 ( Mức 1 ): Kết quả của phép tính 5 x 4 + 13 =
A. 23          

B. 33           

…. là:

C. 32             

D. 40

Câu 5 ( Mức 1): 17 giờ chiều gọi là mấy giờ ?
A. 1 giờ          

B. 3 giờ           

C. 4  giờ            

D. 5 giờ

Câu 6 ( Mức 2 ): Các số 33; 54 ; 45 ; 28 được sắp xếp theo thú tự từ bé đến lớn là:
A. 45; 54; 33; 28

B. 28 ; 33; 45 ; 54

C. 45; 54; 28; 33

D. 33; 28; 45 ; 54

Câu 7 ( Mức 2 ): Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 4 hình

B. 5 hình

C. 6 hình

D. 7 hình

Câu 8 ( Mức 2 ): 4 m = ………dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 40
B. 4
C. 400
D. 4000
Câu 9 ( Mức 1 ): Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 3 giờ 30 phút

B. 6 giờ 15 phút

C. 3 giờ 15 phút

D. 6 giờ 3 phút

Câu 10 ( Mức 1 ): Có 15 cái kẹo xếp đều vào 3 cái đĩa. Hỏi mỗi cái đĩa có bao nhiêu cái
kẹo ?
A. 6 cái kẹo

B. 5 cái kẹo

C. 4 cái kẹo

D. 8 cái kẹo

Câu 11 (Mức 2): Năm nay anh hơn em 5 tuổi. Hỏi 3 năm sau em kém anh bao nhiêu tuổi ?
A. 8 tuổi       

B. 5 tuổi       

C. 3 tuổi        

D. 2 tuổi

Câu 12 ( Mức 3 ): Đường gấp khúc ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là:

AB = 12cm; BC = 23cm và CD = 20cm.

Độ dài đường gấp khúc đó là.....................

Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 13 (Mức 1): Đặt tính rồi tính:
748 + 241

486 – 206

172 - 72

……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 14. (Mức 3 ): Lớp em xếp được 3 hàng, biết mỗi hàng 10. Tính xem lớp em có bao
nhiêu bạn?
Bài giải

Câu 15 (Mức 4 ): Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số
Bài giải

4, Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3; 6; 9; …; …; ..….; 21.
b) 31; 28 ;25; …..; .…; .…; 13.

Họ và tên: .............................................................................................TUẦN 27
PHẦN I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu.

Câu 1: Số gồm sáu chục, năm đơn vị là:
A. 60

B. 65

C. 56

D. 50

Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 60
A. 45 + 35

B . 62 -12

C. 77 - 27

D. 44 + 16

Câu 3: Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
29 cm + 17 cm = 46 cm

36 kg - 18 kg = 28 kg

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 9 dm 5 cm = ........cm là:
A . 95 dm

B. 98 dm

C . 95

D. 59

Câu 5 : Trong số 453, chữ số 4 có giá trị là:
A. 4

B. 40

C. 400

D. 45

Câu 6 : Hình vẽ bên có số hình tam giác là :
A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 7. Thứ tư tuần này là ngày 10 tháng 5. Vậy thứ tư tuần sau là ngày:
a. 15 tháng 5

b. 17 tháng 5

c. 19 tháng 5

d. 2 tháng 5

Câu 8: Số?
38

+ 15

70

……..

- 32

……..

Câu 9. Soá lôùn hôn 99 nhoû hôn 101 laø :
A. 103

B. 102

C. 100

Câu 10. Soá thích hôïp ñeå ñieàn vaøo choã chaám trong 25 : 5 < ….. - 6 < 49 : 7 là:
A. 12

B. 7

C. 5

PHẦN II: Tự luận.
Bài 1 ( 2 điểm) : Đặt tính rồi tính
68 + 27
42 + 39

71 - 25

100 - 7

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 2 (2 điểm): Hai đội công nhân trồng cây. Đội thứ nhất trồng được 72 cây, đội thứ
hai trồng được ít hơn đội thứ nhất là 15 cây. Hỏi đội thứ hai trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 3. Có 20 lít mật ong được rót đầy vào các can 5 lít . Hỏi rót đầy được mấy như thế ?
2. Có một số bánh chia đều vào 5 đĩa, mỗi đĩa 10 cái bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái
bánh?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
*Bµi 4. Trong phÐp céng cã sè h¹ng thø nhÊt lµ 24, sè h¹ng thø 2 lµ sè liÒn sau cña sè
h¹ng thø nhÊt. Hái tæng của hai số đó b»ng bao nhiªu?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 5. Hình vẽ dưới có ……….đoạn thẳng.

.

.

.

Họ và tên: ................................................................................

.
TUẦN 28

PHẦN I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Câu 1. (0,5điểm) Số liền trước 600 là:
A. 590
B. 610
C. 599
D. 601
Câu 2. (0,5điểm) Trong phép trừ 90 – 64. Số 64 là thành phần gì ?
A. Hiệu

B. Số trừ

C. Số bị trừ

D. Số hạng

Câu 3. (0,5điểm) Đổi 6dm = …… cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là 
A. 6
B. 60
C. 600
D. 66
Câu 4. (0,5điểm) Kết quả của phép tính 5 8 là :
A. 58
B. 50
C. 13
D. 40
Câu 5. (0,5điểm) Kết quả của phép tính 24 : 3 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 6. (0,5điểm) Kết quả của phép tính 68 – 9 là:
A. 59
B. 58
C. 69
D. 60
Câu 7. (0,5điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác ?

Hình A
A. Hình A

Hình B

Hình C

B. Hình B

C. Hình C

D. Hình D

Phần 2. Thực hiện theo yêu cầu của mỗi câu hỏi, bài tập rồi điền kết quả hoặc
đáp án đúng vào chỗ chấm. (3 điểm)
Câu 8. (0,5điểm) Điền tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:
346; 348; 350; ………….…….; ……….………..;
Câu 9. (0,5điểm) Trong 4 tháng đầu năm 2018, mức tiêu thụ điện của nhà bạn An như sau:
Tháng một

Tháng hai

Tháng ba

Tháng tư

189 KW

187 KW

178 KW

198 KW

(KW là đơn vị đo mức tiêu thụ điện)
Hỏi trong bốn tháng trên, tháng nào nhà bạn An sử dụng ít điện nhất ?
Trả lời: Tháng ……………….. nhà bạn An sử dụng ít điện nhất.
Câu 10. (0,5 điểm) Số ?
:4

6

30

Câu 11. (0,5 điểm) Mỗi bàn tay có 5 ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhêu ngón tay ?

Trả lời: 6 bàn tay có tất cả .............................. ngón tay.
Câu 12. (0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5dm + 9dm = ................................ dm
Phần 3. Tự luận (3 điểm)
Câu 13. (1 điểm) Tính:
a)

5 x 4 + 25

b) 60 – 15 + 35

…………………………………………

………………………………………………

…………………………………………

…………………………………………….

Câu 14. (1điểm) Có một số lít dầu đựng trong 6 can, mỗi can 3l. Hỏi có tất cả bao nhiêu
lít dầu ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 15. (1điểm): Cô giáo có 90 quyển vở. Sau khi thưởng cho các bạn có thành tích cao
trong học tập và rèn luyện, cô còn lại 35 quyển vở. Em hãy tìm số quyển vở mà cô giáo
đã thưởng cho các bạn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
* Câu 16. Bài Hà có nhiều hơn My 10 viên bi. Nếu Hà cho My 3 viên bi thì Hà còn
nhiều hơn My mấy viên bi ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………/.
Họ và tên: ................................................................................

TUẦN 29

Phần I. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng:(5điểm)
Câu 1. (M1) Trông số 345, chữ số 4 có giá trị là :
A. 4

B. 45

C. 40

D. 400

Câu 2. (M1) Tích của hai số là 30, thừa số thứ hai là 5. Thừa số thứ nhất là :
A. 5

B. 35

C. 25

D. 6

Câu 3. (M2) Một phép chia có số chia là 3, thương là 6 thì số bị chia là:
A. 2

B. 18

C. 6

D. 9

C. 15 giờ

D. 5 giờ

Câu 4. (M1) 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 17 giờ

B. 18 giờ

Câu 5. (M1) Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 1

B. 2

C.3

D. 4

Câu 6. (M2) Cho d·y sè: 1 ; 3 ; 6 ; 10 ; 15;... Sè tiÕp theo cÇn ®iÒn vµo chç chÊm lµ:
A. 20
B. 21
C. 25
D. 26
Câu 7. (M3) Đàn lợn xuất chuồng được chuyển đi bằng 8 ô tô, mỗi ô tô chở được 5 con
lợn. Vậy cả đàn lợn xuất chuồng có số con là:
A. 5 con

B. 13 con

C. 3 con

D. 40 con

C. 35

D. 53

Câu 8. (M2) Tích của 5 và 7 là:
A. 12

B.2

Câu 9. (M1) Đường gấp khúcABCD có độ dài các cạnh lần lượt là 7cm, 10cm, 13cm.
Độ dài đường gấp khúc đó là:
A. 30cm

B.20cm

C. 40cm

D. 243cm

Câu 10. Hiện nay chị hơn em 7 tuổi. Hỏi sau 3 năm nữa chị hơn em bao nhiêu tuổi ?
A. 3 tuổi

B. 4 tuổi

C. 7 tuổi

D. 10 tuổi

PHẦN III: Tự luận (5 điểm)
Câu 11. (M1) Đặt tính rồi tính: (2đ)
37 + 28

70 - 25

345 + 246

687 - 262

……...............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12. (M2) Mảnh vải sau khi cắt đi 1m thì còn 9cm. Hỏi trước khi cắt, mảnh vải đó
dài bao nhiêu xăng-ti-mét? (1đ)

Câu 13. (M2) Có 25 l dầu rót vào các can, mỗi can 5 l. Hỏi có mấy can dầu? (1đ)

Câu 14. (M3) Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia 5 thì được 9. (1đ)

----------------------------------------------------------------------------------

Họ và tên: ................................................................................
A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

TUẦN 30

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng hoặc điền từ hoặc số
thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1. (M1) Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:
A. 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.
B. 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.
C. 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.
Câu 2 . (M2) Tích của 4 và 9 là:
A. 32.

B. 13

C. 36.

D. 31

Câu 3.(M2) Hiệu của 35 và 16 là:
A. 9.

B. 19

C.

29.

D. 51

Câu 4. (M1) Một tuần có……ngày:
A. 24

B. 10

C. 7

D. 30

Câu 5. ( M2) Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 45, 54, 33, 28 .

B. 28, 33, 45, 54.

C. 45, 54, 28, 33.

D. 33, 28, 45, 54 chỗ chấm là:

Câu 6. (M 3) Kết quả của 2kg x 10 = ………….Số điền vào
A. 20
B. 12
C. 20kg
D. 12kg
Câu 7 .(M3): Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 99.

B. 10

C. 9.

D. 90

Câu 8 . ( M1 ): Đường gấp khúc có các cạnh lần lượt là : 1 cm; 2 cm; 3 cm; 4 cm . Độ dài đường gấp
khúc đó là :
A: 9 cm

B: 8 cm

C: 10 cm

D: 7 cm

Câu 9. (M1):Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ?
A. 5 chiếc

B. 6 chiếc

C. 7 chiếc

D. 4 chiếc

Câu 10. (M3):Số ?
9 = 3 x ….. = 27 : ………
Câu 11. ( M2 ). Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
24 : 3

4x2

10 : 2

5x0

Câu 12.(M4 ):Mẹ mua về 4 hộp xà phòng và 2 bánh xà phòng.Vậy số bánh xà phòng mẹ
mua về là bao nhiêu, biết rằng mỗi hộp xà phòng có 5 bánh.

A.9 bánh

B.20 bánh

C.22 bánh

D.18 bánh

B. Phần tự luận (4 đ)
Bài 1.(1đ ):Đặt tính rồi tính
162 - 32

426 + 530

73 + 106

989 - 237

.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

Bài 2. (1đ) Có một số bánh chia đều vào 5 đĩa, mỗi đĩa 10 cái bánh. Hỏi có tất cả
bao nhiêu cái bánh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................

Bài 3. (1đ) Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà. Nhà Nam
gồm có bố, mẹ, chị, Nam và em của Nam. Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo?

Bài giải

Số người trong nhà Nam là :…..…người
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1đ) Một hộp có 345 viên kẹo sôcôla. Cô giáo đã lấy ra 123 viên kẹo để phát cho
các bạn nam, rồi cô giáo lại lấy thêm 111 viên kẹo để phát cho các bạn nữ. Hỏi trong hộp
còn lại bao nhiêu viên kẹo?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
----------------------------------------------------------------------------------Họ và tên: ................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

TUẦN 31

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng
Câu 1: (0,5 điểm – M1) Trong phép tính 15 : 3 = 5; số 15 gọi là:
A. Số bị chia

B. Số chia

C. Số bị trừ

D. Thương

Câu 2: (0,5 điểm – M1) Số liền trước của 109 là:
A. 108

B. 110

C. 107

D. 119

Câu 3: (0,5 điểm – M1) Chữ số gồm 3 trong số 434 có giá trị là
A. 43

B. 30

C. 34

D. 3

Câu 4: (0,5 điểm – M1) Số Ba trăm linh năm viết là:
A.35

B. 305

C. 350

D. 53

Câu 5: (0,5 điểm – M1) Trong phép nhân có các thừa số là 3 và 8 thì tích là:
A. 11

B. 32

C. 38

D. 24

Câu 6: (M 2) HiÖn nay mÑ h¬n con 25 tuæi. Hái 5 n¨m n÷a mÑ h¬n con bao nhiªu tuæi?
A. 20 tuæi
B. 25 tuæi
C. 30 tuæi
D. 35 tuæi
Câu 7: (0,5 -M1) 1 km = ………………. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10 m

B. 100 m

C. 1000 m

D.1000

Câu 8: (0,5 đ- M1) Mai tập đàn lúc 20 giờ, vậy Mai tập đàn vào buổi nào?
A. Sáng

B. Trưa

C. Chiều

D. Tối

Câu 9: (0,5 điểm – M2) Mỗi nhóm học tập có 4 học sinh. Hỏi 6 nhóm h ọc t ập nh ư
thế có bao nhiêu học sinh?
A. 10 học sinh

B. 20 học sinh

C. 24 học sinh

D. 30 học sinh

Câu 10: (0,5 điểm – M2) Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tam giác
B. 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác
D. 7 hình tam giác
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
238 + 341

453 + 235

893 – 682

473 - 27

……………………………………………………………….............………………………
……………………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………….............………………………
Bà 2. Tính Tính:
a) 4 x 7 + 431
….…………………..
..……………………..

b) 20 : 4 x 9 =
…..………………….
…..…………………..

Bài 3. Trại chăn nuôi có 485 con gà mái, số gà mái nhiều hơn gà trống 150 con. Hỏi
trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải
……………………………………………………………….............………………………
……………………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………….............………………………
Bài 4. Mẹ mua 20 bông hoa để cắm vào các lọ, biết mỗi lọ chỉ cắm được 5 bông. Hỏi
mẹ cần bao nhiêu lọ để cắm hết số hoa đó?
Bài giải
……………………………………………………………….............………………………
……………………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………….............………………………
Bµi 5. Tæng sè tuæi cña bè vµ anh lµ 84. Tuæi bè lµ 58. Hái tuổi anh là bao nhiêu ?
Bài giải
……………………………………………………………….............………………………
……………………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………….............………………………

=========================================================

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Phần I : 5 điểm
Học sinh khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng - mỗi câu
được 0.5 điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
A

B
C
D
Phần II: 2 điểm

D

C

A

B

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

B

C

C

C

C

B

Phần III: 3,0 điểm
Câu
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18

Yêu cầu
Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Tìm x đúng
Tìm đúng số lít nước
Tìm đúng sô ki-lô- gam bao hạt tiêu

Số điểm
1 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

---------------------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Câu
1a
1b
2a
2b
3
4a
4b
5a
5b
6a
6b
Đáp án
D
C
A
C 13,4,24,8 C
A
D
B
B
C
Điểm
0,5 0,5 0,5 0,5
1
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
Câu 7: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
Mỗi phép tính làm đúng theo yêu cầu 0,5 điểm
Đặt tính và tính đúng : 0,25 đ
Kết luận : 0,25 đ
Câu 8 : ( 1 điểm)
Số m vải còn lại là
0,25 đ
80 - 16 = 64 ( m)
0,5 đ
Đáp số : 64 m
0,25 đ
Câu 9 : (2 điểm )
Số kg lạc cô Thu đã đóng vào túi là
5 x 9 = 45 ( kg)
Số kg lạc cô Thu có là
45 + 18 = 63 ( kg )
Đáp số : a, 45 kg
b, 63 kg

0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ

-----------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
PHẦN I: (6 đi
 
Gửi ý kiến