Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề thi Toán giữa kỳ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 16h:24' 14-04-2026
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (0.5 điểm) 9 m 4 dm =…dm
A. 94 dm

B. 904 dm

C. 940 dm

D.9004dm

Câu 2: (0.5 điểm) Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 2153 + 1934

B. 1 023 x 4

C. 7623 - 2468

D. 8760 : 2

Câu 3: (0.5 điểm) Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm
A. 26 cm

B. 26 cm2

B. 40 cm

D. 40 cm2

Câu 4: (0.5 điểm) Số thích hợp điền vào ? là:

A. 30 501; 30 502; 30 503

B. 30 600; 30 700; 30 800

B. 40 000; 40 500; 41 000

D. 31 000; 31 500; 32 000

Bài 5: (1 điểm) Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số sau
a) 90 635; 98 000; 79 999; 80001.
b) 45 017;

45 071; 45 009; 45 090.

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Điền vào chỗ trống
Số gồm 7 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm và 5 đơn vị viết là: ……………………………
Làm tròn số 55 930 đến hàng nghìn ta được ………………………………………….

Bài 2: (0.5 điểm) Sắp xếp các số 20 390; 20 489; 19 987; 20 389 theo thứ tự từ lớn
đến bé
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………........
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
3630 + 478

6185 - 2689

1538 x 8

6074: 7

…………..

………………

…………….

…………….

…………..

………………

…………….

…………….

…………..

………………

…………….

…………….

Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
1 3 50 + (6 540 – 2704)

7 081 – 1629 x 4

…………………………….

……………………….

…………………………….

……………………….

…………………………….

……………………….

Bài 5: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài
gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 6: (0.5 điểm) Tìm hai số có tổng bằng 3 553, biết rằng nếu lấy tổng cộng với số
hạng thứ nhất thì bằng 5 281.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Đáp án: A

Câu 2: Đáp án: C

Câu 3: Đáp án: D

Câu 5: a) Số lớn nhất: 98 000
b) Số lớn nhất: 45 090
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: Số gồm 7 chục nghìn, 8 nghìn, 6 trăm và 5 đơn vị là:
70 000 + 8 000 + 600 + 5 = 78 605
Làm tròn số 55 930 đến hàng nghìn: → 56 000
Bài 2: Sắp xếp từ lớn đến bé: 20 489; 20 390; 20 389; 19 987
Bài 3: Đặt tính rồi tính
3630 + 478 = 4108

1538 × 8 = 12 304

6185 − 2689 = 3496

6074 : 7 = 868

Bài 4:
1 350 + (6 540 − 2704)

7 081 − 1629 × 4

= 1 350 + 3 836

= 7 081 − 6 516

= 5 186

= 565

Bài 5: Chiều rộng: 9 m
Chiều dài: 9 × 4 = 36 m
Chu vi: (36 + 9) × 2 = 90 m
Diện tích: 36 × 9 = 324 m²
Đáp số: Chu vi: 90 m; Diện tích: 324 m²
Bài 6: Gọi số hạng thứ nhất là a
Ta có:
a + 3 553 = 5 281
⇒ a = 5 281 − 3 553 = 1 728
Số hạng thứ hai:
3 553 − 1 728 = 1 825
Vậy hai số là: 1 728 và 1 825

Câu 4: Đáp án: A

HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 5693

B. 6593

C. 5639

D. 5963

Câu 2. Làm tròn số 2853 đến hàng trăm ta được:
A. 2860

B. 2900

C. 2800

D. 3000

C. XIV

D. XVIII

Câu 3. Viết số 14 bằng chữ số La Mã ta được:
A. XIX

B. XIIII

Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 2153 + 1934

C. 7623 - 2468

B. 1 023 x 4

D. 8760 : 2

Câu 5. Một cửa hàng bán xăng ngày chủ nhật bán được 1 280l, ngày thứ hai bán
được gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít xăng?
A. 2 560l

B. 2 460l

C. 3740l

D. 3 840l

Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài hơn chiều rộng
5m. Chu vi mảnh đất đó là:
A. 40 m

B. 70 m

C. 75 m2

II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm
a) Số 4 504 đọc là: ...............................................................
b) Số liền trước của 9949 là: ................................................
c) Sắp xếp các số VIII, IV, XV, XVIII; XI theo thứ tự giảm dần là:
.........................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

D. 300 m2

a) 3 846 + 4 738

b) 4 683 - 1 629

c) 7 215 × 3

d) 8 469 : 9

............................. ............................. .............................

.............................

............................. ............................. .............................

.............................

............................. ............................. .............................

.............................

............................. ............................. .............................

.............................

Câu 9. (1 điểm) Số?
a) 1 694 + ..................... = 6 437
b) 2 154 .....................= 4 308
Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
8 375 + 4 905 × 6

(95 589 - 82 557) : 6

= ...............................................

= ...............................................

= ...............................................

= ...............................................

Câu 11. (1 điểm) Một khu đất hình vuông có chu vi 432 m. Tính diện tích khu đất
đó.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 12. (1 điểm). Đỉnh Phan - xi - păng là đỉnh núi cao nhất Việt Nam với độ cao
3143 m so với mực nước biển. Đỉnh Tây Côn Lĩnh thấp hơn đỉnh Phan - xi - păng
716 m. Hỏi cả hai núi Phan - xi - păng và Tây Côn Lĩnh cao bao nhiêu mét?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
D
B
C
C
D
Phần 2. Tự luận
Câu 7. (1 điểm)
a) Số 4 504đọc là: Bốn nghìn năm trăm linh bốn.
b) Số liền trước của 9949 là: 9948
c) Sắp xếp các số VIII, IV, XV, XVIII; XI theo thứ tự giảm dần là:
XVIII; XV; XI; VIII; IV.
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Câu 9. (1 điểm) Số?
a) 1 694 + 4743 = 6 437
b) 2 154 x 2 = 4 308
Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
8 375 + 4 905 × 6
(9 589 - 8 557) : 6
= 8 375 + 29 430
= 1032 : 6
= 37 805
= 172
Câu 11. (1 điểm) Bài giải
Độ dài cạnh của khu đất hình vuông đó là:
432 : 4 = 108 (m)
Diện tích khu đất hình vuông đó là:
108 108 = 11 664 m2)
Câu 12. (1 điểm). Bài giải
Đỉnh Tây Côn Lĩnh cao số mét là:
3 143 - 716 = 2 427 (m)
Cả hai núi Phan - xi - păng và Tây Côn Lĩnh cao số mét là:
3 143 + 2 427 = 5 570 (m)
Đáp số: 5 570 m

Câu 6
B

HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số IV được đọc là:
A. Mười lăm
B. Một năm
C. Bốn
D. Sáu
Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 3 050
B. 3 040
C. 3 000
D. 3 100
Câu 3.Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới
đây:

A. 9 cm
B. 18 cm
C. 9 cm2
D. 18 cm2
Câu 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều
rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 14 m2
B. 50 m2
C. 225 m2
D. 100 m2
Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng 2
B. Tháng 4
C. Tháng 9
D. Tháng 12
Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần:
A. Mặt 1 chấm xuất hiện
B. Mặt 7 chấm xuất hiện
C. Mặt 3 chấm xuất hiện
D. Mặt 4 chấm xuất hiện
Câu 7. Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua
hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...………đồng.
A. 10 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 2 000 đồng
D. 1 000 đồng
II. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 8. (1,0 điểm) Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:
a) 1 538 + ........................ = 6 927
b) ..................... – 3 236 = 8 462
Câu 9. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
13 567 + 36 944
58 632 – 25 434
20 092 × 4
97 075 : 5
.....................
.....................
.....................
.....................

.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 10. (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 72009 : 3 × 2
b) 2 × 45000 : 9
= .............................................
= .............................................
= .............................................
= .............................................
Câu 11. (1,0 điểm) Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng
phẩm:
Sản phẩm
Bút mực
Bút chì
Vở ô ly
Thước kẻ
Giá 1 sản phẩm 6 000 đồng
4 000 đồng
10 000 đồng 8 000 đồng
Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:
a) Sản phẩm nào có giá đắt nhất? Sản phẩm nào có giá rẻ nhất?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra
là:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 12. (1,0 điểm) Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1
500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2800 con.
Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 13. (0,5 điểm) Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để
có thể mua được nhiều loại nhất.

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
C
A
D
Phần 2. Tự luận
Câu 8.
a) 1 538 + 5 389 = 6 927
b) 11 698 – 3 236 = 8 462
c) 2 × 923 = 1 846
Câu 9.

Câu 4
C

Câu 5
D

Câu 6
B

Câu 7
B

Câu 10.
a) 72 009 : 3 × 2
b) 2 × 45000 : 9
= 24 003 × 2
= 90 000 : 9
= 48 006
= 10 000
Câu 11.
a) Vở ô ly có giá đắt nhất.
Bút chì có giá rẻ nhất.
b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất số bút mực là:
50 000 : 6 000 = 8 bút mực (dư 2 000)
c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra
là:
- Mai đã mua 1 chiếc bút mực, 1 chiếc bút chì, 1 quyển vở ô ly.
- Mai đã mua 2 chiếc bút mực, 1 cái thước kẻ.
- Mai đã mua 1 chiếc bút chì, 2 cái thước kẻ.
Câu 12. Bài giải
Ban đầu trang trại của bác Hòa có số con gà là:
1 500 × 4 = 6 000 (con)
Bác Hòa đã bán đi số con gà là:
6 000 – 2 800 = 3 200 (con)
Đáp số: 3 200 con.
Câu 13. - Em có thể chọn mua 1 ô tô đồ chơi, 1 khối rubik và 1 hộp sáp màu. Tổng
số tiền mua ba loại đồ vật đó là:
38 000 + 21 000 + 24 000 = 83 000 (đồng)

HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số gồm năm mươi nghìn, bốn trăm, bảy đơn vị, hai chục được viết là:
A. 5472

B. 50 472

C. 54 072

D. 54 027

Câu 2: Trong các số XX, XI, VIII, XIX, III. Số bé nhất là:
A. III

B. VIII

C. XI

D. XIX

Câu 3: Số dân của một xã là 72 839. Trong bài báo cáo, phóng viên đã làm tròn số
dân của xã đó đến hàng chục nghìn. Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là
số nào?
A. 80 000

B. 73 000

C. 70 000

D. 72 000

Câu 4: Hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 10 cm

B. 10 cm2

C. 81 cm

D. 81 cm2

Câu 5: Làm tròn số 46 093 đến hàng nghìn được:
A. 46 100

B. 46 000

C. 50 000

D. 46 090

Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 21 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật đó.
A. 147 cm

B. 60 cm2

C. 56 cm2

D. 147 cm2

C. 4 000

D. 40 000

Câu 7: Giá trị chữ số 4 trong số 48 163 là:
A. 40

B. 400

Câu 8: Một hình tròn có đường kính 86 mm. Bán kính của hình tròn là:
A. 40 cm

B. 43 cm

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

C. 43 mm

D. 172 mm

a. 3 847 + 635

b. 4 628 – 719

c. 9 132 x 5

d. 4 806 : 6

………………….. ………………….. ………………….. …………………..
………………….. ………………….. ………………….. …………………..
………………….. ………………….. ………………….. …………………..
………………….. ………………….. ………………….. …………………..
………………….. ………………….. ………………….. …………………..
Bài 2. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a. 4 156 x 2 – 3 496

b. (7 492 – 3 004) : 4

………………………………………... ………………………………………...
………………………………………... ………………………………………...
………………………………………... ………………………………………...
Bài 3. (2,0 điểm) Trang trại của bác Hòa có 3 khu nuôi gà, mỗi khu có 1 500 con.
Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2 307 con. Hỏi bác
Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 4. (1,0 điểm) Một phép chia có số chia bằng 7, số dư là số dư lớn nhất có thể.
Tìm số bị chia, biết thương trong phép chia bằng 12.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: D. 54 027

Câu 3: C. 70 000

Câu 5: B. 46 000

Câu 7: D. 40 000

Câu 2: A. III

Câu 4: D. 81 cm²

Câu 6: D. 147 cm² Câu 8: C. 43 mm

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 3 847 + 635

b) 4 628 – 719

c) 9 132 × 5

d) 4 806 : 6

= 4 482

= 3 909

= 45 660

= 801

Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
a) 4 156 × 2 – 3 496

b) (7 492 – 3 004) : 4

= 8 312 – 3 496

= 4 488 : 4

= 4 816

= 1 122

Bài 3: Số gà ban đầu là:
3 × 1 500 = 4 500 (con)
Số gà đã bán là:
4 500 – 2 307 = 2 193 (con)
Đáp số: 2 193 con gà
Bài 4: Số dư lớn nhất khi chia cho 7 là: 6
Số bị chia là:
7 × 12 + 6 = 84 + 6 = 90
Đáp số: 90

HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số có chữ số hàng nghìn bằng 9 là:
A. 6 693
B. 96 593
C. 9 651
D. 5 963
Câu 2. Làm tròn số 3 524 đến hàng chục ta được:
A. 3 524
B. 3 520
C. 3 500
D. 4 000
Câu 3. Trong các dãy số La Mã dưới đây, dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. V; VII; IV; IX
B. II; III; IV; VII
C. X; V; VI; IX
D. IX; XIV; VI; X
Câu 4. Hoa có bốn tấm thẻ ghi các số 5, 3, 2 và 0. Hỏi số có bốn chữ số bé nhất mà
Hoa có thể tạo ra là số nào?
A. 2 305
B. 3 205
C. 5 023
D. 2 035
Câu 5. Mẹ mua một gói bánh giá 5 700 đồng và một bịch sữa giá 3 500 đồng. Mẹ
đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 10 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu
tiền?
A. 800 đồng
B. 6 500 đồng
C. 4 300 đồng
D. 0 đồng
Câu 6. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36m, chiều rộng là 9 cm. Hỏi chiều dài
gấp mấy lần chiều rộng?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm
a) Số gồm 8 nghìn, 9 chục và 5 đơn vị viết là: .....................
b) Số liền trước của 4 500 là: ...............................................
c) Sắp xếp các số VII, V, XIV, XVII; XXI theo thứ tự tăng dần là:
.........................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 3 366 + 5 524
b) 8 392 - 1 866
c) 1 017 × 8
d) 8 560 : 5
..............................
...............................
...........................
...........................
..............................
...............................
...........................
...........................
..............................
...............................
...........................
...........................
..............................
...............................
...........................
...........................
Câu 9. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
9 100 × (3 × 2)
8 375 + 4 095 : 5
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
Câu 10. (2 điểm) Nhà các bạn gấu, sóc, thỏ và nhím ở bốn đỉnh của một hình chữ
nhật (như hình vẽ)

a) Nhà bạn gấu cách nhà bạn sóc bao nhiêu đề - xi – mét?
……………………………………………………………………………………….
b) Nhà bạn sóc cách nhà bạn thỏ bao nhiêu mét?
……………………………………………………………………………………….
c) Gấu sang nhà nhím rủ bạn nhím sang nhà thỏ chơi. Hỏi gấu phải đi quãng đường
dài bao nhiêu đề - xi – mét, bao nhiêu mét thì đến được nhà bạn thỏ để chơi.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 11. (1 điểm). Trong vườn nhà bác Nam có một tổ ong. Buổi sáng có 1234 con
ong đi kiếm mật, số ong còn lại trong tổ nhiều hơn số ong đã đi kiếm mật là 49 con.
Hỏi tổ ong có tất cả bao nhiêu con ong?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: C. 9 651
Câu 2: B. 3 520
Câu 3: B. II; III; IV; VII
Câu 4: D. 2 035
Câu 5: A. 800 đồng
Câu 6: B. 3
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm)
a) 8 nghìn, 9 chục, 5 đơn vị: 8 095
b) Số liền trước của 4 500 là: 4 499
c) Sắp xếp tăng dần:
V (5), VII (7), XIV (14), XVII (17), XXI (21)
→ V; VII; XIV; XVII; XXI
Câu 8 (2 điểm)
a) 3 366 + 5 524 = 8 890
b) 8 392 – 1 866 = 6 526
c) 1 017 × 8 = 8 136
d) 8 560 : 5 = 1 712
Câu 9 (1 điểm)
9 100 × (3 × 2)
8 375 + 4 095 : 5
= 9 100 × 6
= 8 375 + 819
= 54 600
= 9 194
Câu 10 (2 điểm)
a) Nhà bạn gấu cách nhà bạn sóc: 60 dm
b) Nhà bạn sóc cách nhà bạn thỏ: 40 m
c) Gấu → Nhím → Thỏ
Gấu đến Nhím: 50 dm
Nhím đến Thỏ: 40 m
Vậy gấu phải đi: 50 dm và 40 m
Câu 11 (1 điểm)
Số ong còn lại trong tổ là:
1 234 + 49 = 1 283 (con)
Tổng số ong trong tổ là:
1 234 + 1 283 = 2 517 (con)
Đáp số: 2 517 con ong

HỌ VÀ TÊN: ………………………………..

LỚP: 3………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Điểm

Nhận xét

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 5693

B. 6593

C. 5639

D. 5963

Câu 2. Làm tròn số 2853 đến hàng trăm ta được:
A. 2860

B. 2900

C. 2800

D. 3000

Câu 3. Viết số 14 bằng chữ số La Mã ta được:
A. XIX

B. XIIII

C. XIV

D. XVIII

Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 2 153 + 1934

B. 1 023 x 4

C. 7623 - 2468

D. 8760 : 2

Câu 5. Một cửa hàng bán xăng ngày chủ nhật bán được 1 280l, ngày thứ hai bán
được gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít xăng?
A. 2 560l

B. 2 460l

C. 3740l

D. 3 840l

Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài hơn chiều rộng
5m. Chu vi mảnh đất đó là:
A. 40 m

B. 70 m

C. 75 m2

D. 300 m2

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm:
a) Số 4 504 đọc là: ......................................................................................................
b) Số liền trước của 9949 là: .......................................................................................
c) Sắp xếp các số VIII, IV, XV, XVIII; XI theo thứ tự giảm dần là:
.....................................................................................................................................

Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3 846 + 4 738

b) 4 683 - 1 629

c) 7 215 × 3

d) 8 469 : 9

..............................

...............................

...........................

...........................

..............................

...............................

...........................

...........................

..............................

...............................

...........................

...........................

..............................

...............................

...........................

...........................

Câu 9. (1 điểm) Số?
a) 1 694 + ..................... = 6 437

b) 2 154 x ..................... = 4 308

Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
8 375 + 4 905 × 6

(95 589 - 82 557) : 6

= ...............................................

= ...............................................

= ...............................................

= ...............................................

Câu 11. (1 điểm) Một khu đất hình vuông có chu vi 432 m. Tính diện tích khu đất
đó.
Bài giải
....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến