Toán 8 đề đáp án Học kì 2 có ma trận đặc tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 09h:27' 19-04-2026
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 09h:27' 19-04-2026
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN
Nội dung
kiến thức
Chương
VI. Phân
thức đại
số (14
tiết
Chương
VII.
Phương
trình bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất(14
tiết )
Chương
IX. Tam
giác đồng
dạng (14
tiết )
Chương
X. Một
số hình
khối
trong
thực
tiễn(6
tiết)
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
Nhận biết
TN
TL
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số
C2,3
0.5đ
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình
Hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số
bậc nhất
C5,7
0,5đ
Đồ thị hàm số
Hai tam giác đồng
dạng
Định lý Pythagore và
ứng dụng
Các trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác vuông
Hình chóp tam giác
đều
LỚP: 8
Mức độ nhận thức + Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
C4
0,25đ
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
Vận dụng cao
TN
TL
C18
0,5
Tổng
%
điểm
C13
1,5 đ
C 14
1,0 đ
C15
1,0 đ
C6
0,25đ
C8,
0,25đ
C9
0,25
C17b
0,75
C10
0,25đ
C17a
1,25
C11
0,25
Hình chóp tứ giác
đều
Tổng
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
C12
0,25
3,0
30%
65%
C16
1,0 đ
3,5
3,0
35%
30%
35%
0,5
10,0
5%
100%
100%
TRƯỜNG THCS
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1.Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
5+ x
A. 2+ y
3−x
B. 0
2
C. x +4
x+3
D. x
x −1
Câu 2.Rút gọn biểu thức 2
ta được kết quả là
x +2 x+ 1
x+ 1
1
x−1
x
A. x−1
B. x−1
C. x+ 1
D. x−1
( x+3 )2 x−3
.
Câu 3.Phép tính
có kết quả là
3
2( x +3)
x2 −9
x2 +9
x2 −6 x+ 9
x2 −6 x
A.
B.
C.
D.
6
6
6
6
x2 −4 x −2
:
Câu 4.Phép tính
có kết quả là
x
3
2
x+2
3 x −6
3 x +6
x −4
A.
B. 3 x
C. x
D. x
3x
Câu 5. Phương trình 3 x−9=0 có tập nghiệm là:
A. S= { 1 }
B. S= {−2 }
C. S= { 2 }
D. S= { 3 }
Câu 6. Đường thẳng y=ax+ 2023 đi qua điểm A(1:2024) khi đó a bằng:
A.-1
B.-2
C.1
D.2
(m−1)
x
+2=0
Câu 7. Phương trình
là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
m=1
m≠
1
A.
B.
C.m≠ 2
D.m≠ 0
Câu 8.Cho hình vẽ bên. Trên mặt phẳng
y
tọa độ Oxy điểm A có tọa độ là:
A
2
C. A(2;1)
B. A(1;2)
C. A(2;0)
D. A(1;0)
O
1
Câu 9. Đồ thị hàm số y=x −1 đi qua
A. điểm A ( 1 ; 0 )
B. điểm B (1 ;2 ) C. gốc tọa độ O ( 0 ; 0 ) D. điểm C ( 0 ; 2 )
Câu 10. Nếu ΔABC có AB=6 cm; BC =8 cm ; AC=10 cm thì ΔABC :
A. vuông tại A
B. vuông tại B
C. vuông tại C
D. không phải là tam giác vuông
x
Câu 11. Đường cao của hình chóp tứ giác đều
S . EFGH là
A. SI
B. SE
C. SF
D. SG
S
E
H
I
F
G
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có AB= 8 cm,
trung đoạn SH = 10 cm. Diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều S . ABC là
A.80 c m2
B.240 c m2
C. 100 c m2
D.120 c m2
S
10cm
C
A
8cm
H
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(1,5 đ)
2
2
x −3 x +1 6 x−1−x
+
3 x2
3 x2
2
x
2 x 3 x +4
2. (1,0 đ)Cho biểu thức M = x+ 2 + x−2 − 2
với x ≠ ± 2
x −4
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tính giá trị của biểu thức M khi x=−5
1. (0,5điểm) ) Thực hiện phép tính
Câu 14. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 6 = 12
b) 2 ( x−6 ) + x=3
Câu 15. (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30
km/h. Lúc về vận tốc trung bình của người đó tăng thêm 10 km/h nữa nên thời gian
lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 16. (1,0 điểm)
Một cáilều trại hình chóp tứ giác đều
S . ABCD có cạnh đáy AB=2 cm, chiều
cao SO=2,7 cm .Tính thể tích không
khí bên trong lều trại đó.
S
A
D
O
B
C
Câu 17. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Các đường cao AD, BE,
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh ΔEHC đồng dạng với ΔFHB
b) Chứng minh AE.AC=AF.AB và ΔAEF đồng dạng với ΔABC
Câu 18. (0,5 điểm)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
A
D
D
C
B
B
A
B
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
1,5 đ
Đáp án
Điểm
x2 −3 x +1 6 x−1−x 2
+
1.
3 x2
3 x2
x2 −3 x +1+6 x−1−x2 3 x 1
= 2=
=
3 x2
3x x
2
2
x (x−2)
2 x (x +2)
x
2 x 3 x +4
3 x +4
+
− 2
=
+
−
x +2 x−2 x −4 ( x+2)( x−2) ( x−2)(x +2) ( x−2)(x+ 2)
2( x−2)
2
x2−2 x +2 x2 + 4 x−3 x 2−4
2 x −4
¿
¿
=
=
x+2
( x−2)(x+ 2)
(x−2)( x+ 2) (x−2)( x +2)
2
Vậy M = x+ 2 với x ≠ ± 2
0,5
2. M =
b) Thay x=-5 thỏa mãn điều kiện xác định vào biểu thức ta được
M=
−2
Vậy M = 3 khi x=-5
2
−2
=
−5+2 3
14
a) 3x – 6 = 12
1,0 đ 3x = 12 + 6
x=6
Vậy phương trình có nghiệmx=6
b) 2 ( x−6 ) + x=3
2x -12+x = 3
3x = 15
x=5
Vậy phương trình có nghiệmx = 5
1
15
Đổi 30phút ¿ giờ.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
2
1.0đ
Gọi quãng đường AB là x (km) ( x >0 ) .
x
Thời gian đi từ A đến B là 30 (giờ).
0,25
Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h nên vận tốc lúc về của người
đó là 30+10=40 (km/h).
x
Thời gian đi từ B về A là 40 (giờ)
0,25
Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút ¿ giờ) nên ta có
phương trình:
x
x 1
− =
30 40 2
4 x 3 x 60
−
=
120 120 120
4 x−3 x=60
x=60 (thỏa mãn).
16
1.0 đ
0,25
0,25
Vậy quãng đường AB là 60 km.
Thể tích không khí bên trong lều trại đó là:
1
1 2
V = S . h= . 2 .2,7=3,6 ¿
3
3
0,5
A
18
0,5
E
F
H
K
B
D
C
a) Chứng minh ΔEHC đồng dạng với ΔFHB
Xét ΔEHC và ΔFHB có
O
^
EHC= ^
FHB (đối đỉnh); ^
HEC= ^
HFB=9 0
Suy ra ΔEHC ∽ ΔFHB (g.g) đpcm
b) Chứng minh AE.AC=AF.AB và ΔAEF đồng dạng với ΔABC
+ Chứng minh được ΔAEB ∽ Δ AFC ( g . g )
AE AB
=
⇒ AE . AC =AF . AB
AF AC
+ Chứng minh được ΔAEF ∽ Δ ABC ( c . g . c )
⇒
17
0,5 đ
Phân tích thành nhân tử:
0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
.
Chú ý: - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- HS không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm.
MÔN: TOÁN
Nội dung
kiến thức
Chương
VI. Phân
thức đại
số (14
tiết
Chương
VII.
Phương
trình bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất(14
tiết )
Chương
IX. Tam
giác đồng
dạng (14
tiết )
Chương
X. Một
số hình
khối
trong
thực
tiễn(6
tiết)
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
Nhận biết
TN
TL
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số
C2,3
0.5đ
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình
Hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số
bậc nhất
C5,7
0,5đ
Đồ thị hàm số
Hai tam giác đồng
dạng
Định lý Pythagore và
ứng dụng
Các trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác vuông
Hình chóp tam giác
đều
LỚP: 8
Mức độ nhận thức + Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
C4
0,25đ
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
Vận dụng cao
TN
TL
C18
0,5
Tổng
%
điểm
C13
1,5 đ
C 14
1,0 đ
C15
1,0 đ
C6
0,25đ
C8,
0,25đ
C9
0,25
C17b
0,75
C10
0,25đ
C17a
1,25
C11
0,25
Hình chóp tứ giác
đều
Tổng
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
C12
0,25
3,0
30%
65%
C16
1,0 đ
3,5
3,0
35%
30%
35%
0,5
10,0
5%
100%
100%
TRƯỜNG THCS
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1.Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
5+ x
A. 2+ y
3−x
B. 0
2
C. x +4
x+3
D. x
x −1
Câu 2.Rút gọn biểu thức 2
ta được kết quả là
x +2 x+ 1
x+ 1
1
x−1
x
A. x−1
B. x−1
C. x+ 1
D. x−1
( x+3 )2 x−3
.
Câu 3.Phép tính
có kết quả là
3
2( x +3)
x2 −9
x2 +9
x2 −6 x+ 9
x2 −6 x
A.
B.
C.
D.
6
6
6
6
x2 −4 x −2
:
Câu 4.Phép tính
có kết quả là
x
3
2
x+2
3 x −6
3 x +6
x −4
A.
B. 3 x
C. x
D. x
3x
Câu 5. Phương trình 3 x−9=0 có tập nghiệm là:
A. S= { 1 }
B. S= {−2 }
C. S= { 2 }
D. S= { 3 }
Câu 6. Đường thẳng y=ax+ 2023 đi qua điểm A(1:2024) khi đó a bằng:
A.-1
B.-2
C.1
D.2
(m−1)
x
+2=0
Câu 7. Phương trình
là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
m=1
m≠
1
A.
B.
C.m≠ 2
D.m≠ 0
Câu 8.Cho hình vẽ bên. Trên mặt phẳng
y
tọa độ Oxy điểm A có tọa độ là:
A
2
C. A(2;1)
B. A(1;2)
C. A(2;0)
D. A(1;0)
O
1
Câu 9. Đồ thị hàm số y=x −1 đi qua
A. điểm A ( 1 ; 0 )
B. điểm B (1 ;2 ) C. gốc tọa độ O ( 0 ; 0 ) D. điểm C ( 0 ; 2 )
Câu 10. Nếu ΔABC có AB=6 cm; BC =8 cm ; AC=10 cm thì ΔABC :
A. vuông tại A
B. vuông tại B
C. vuông tại C
D. không phải là tam giác vuông
x
Câu 11. Đường cao của hình chóp tứ giác đều
S . EFGH là
A. SI
B. SE
C. SF
D. SG
S
E
H
I
F
G
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có AB= 8 cm,
trung đoạn SH = 10 cm. Diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều S . ABC là
A.80 c m2
B.240 c m2
C. 100 c m2
D.120 c m2
S
10cm
C
A
8cm
H
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(1,5 đ)
2
2
x −3 x +1 6 x−1−x
+
3 x2
3 x2
2
x
2 x 3 x +4
2. (1,0 đ)Cho biểu thức M = x+ 2 + x−2 − 2
với x ≠ ± 2
x −4
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tính giá trị của biểu thức M khi x=−5
1. (0,5điểm) ) Thực hiện phép tính
Câu 14. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 6 = 12
b) 2 ( x−6 ) + x=3
Câu 15. (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30
km/h. Lúc về vận tốc trung bình của người đó tăng thêm 10 km/h nữa nên thời gian
lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 16. (1,0 điểm)
Một cáilều trại hình chóp tứ giác đều
S . ABCD có cạnh đáy AB=2 cm, chiều
cao SO=2,7 cm .Tính thể tích không
khí bên trong lều trại đó.
S
A
D
O
B
C
Câu 17. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Các đường cao AD, BE,
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
a) Chứng minh ΔEHC đồng dạng với ΔFHB
b) Chứng minh AE.AC=AF.AB và ΔAEF đồng dạng với ΔABC
Câu 18. (0,5 điểm)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
A
D
D
C
B
B
A
B
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
1,5 đ
Đáp án
Điểm
x2 −3 x +1 6 x−1−x 2
+
1.
3 x2
3 x2
x2 −3 x +1+6 x−1−x2 3 x 1
= 2=
=
3 x2
3x x
2
2
x (x−2)
2 x (x +2)
x
2 x 3 x +4
3 x +4
+
− 2
=
+
−
x +2 x−2 x −4 ( x+2)( x−2) ( x−2)(x +2) ( x−2)(x+ 2)
2( x−2)
2
x2−2 x +2 x2 + 4 x−3 x 2−4
2 x −4
¿
¿
=
=
x+2
( x−2)(x+ 2)
(x−2)( x+ 2) (x−2)( x +2)
2
Vậy M = x+ 2 với x ≠ ± 2
0,5
2. M =
b) Thay x=-5 thỏa mãn điều kiện xác định vào biểu thức ta được
M=
−2
Vậy M = 3 khi x=-5
2
−2
=
−5+2 3
14
a) 3x – 6 = 12
1,0 đ 3x = 12 + 6
x=6
Vậy phương trình có nghiệmx=6
b) 2 ( x−6 ) + x=3
2x -12+x = 3
3x = 15
x=5
Vậy phương trình có nghiệmx = 5
1
15
Đổi 30phút ¿ giờ.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
2
1.0đ
Gọi quãng đường AB là x (km) ( x >0 ) .
x
Thời gian đi từ A đến B là 30 (giờ).
0,25
Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h nên vận tốc lúc về của người
đó là 30+10=40 (km/h).
x
Thời gian đi từ B về A là 40 (giờ)
0,25
Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút ¿ giờ) nên ta có
phương trình:
x
x 1
− =
30 40 2
4 x 3 x 60
−
=
120 120 120
4 x−3 x=60
x=60 (thỏa mãn).
16
1.0 đ
0,25
0,25
Vậy quãng đường AB là 60 km.
Thể tích không khí bên trong lều trại đó là:
1
1 2
V = S . h= . 2 .2,7=3,6 ¿
3
3
0,5
A
18
0,5
E
F
H
K
B
D
C
a) Chứng minh ΔEHC đồng dạng với ΔFHB
Xét ΔEHC và ΔFHB có
O
^
EHC= ^
FHB (đối đỉnh); ^
HEC= ^
HFB=9 0
Suy ra ΔEHC ∽ ΔFHB (g.g) đpcm
b) Chứng minh AE.AC=AF.AB và ΔAEF đồng dạng với ΔABC
+ Chứng minh được ΔAEB ∽ Δ AFC ( g . g )
AE AB
=
⇒ AE . AC =AF . AB
AF AC
+ Chứng minh được ΔAEF ∽ Δ ABC ( c . g . c )
⇒
17
0,5 đ
Phân tích thành nhân tử:
0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
.
Chú ý: - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- HS không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm.
 









Các ý kiến mới nhất