Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề tính giá trị biểu thức học sinh giỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS HOẰNG THANH
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 09h:39' 05-11-2023
Dung lượng: 281.3 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 65: Cho

,

Tính
Bài 66: CMR nếu a,b,c là ba số thỏa
mãn:
a + b + c = 2000 và
,
thì 1 trong ba số phải có 1 số bằng
2000
Bài 67: Cho a,b,c là các số thực thỏa
mãn :
abc = 1 và
,
CMR có ít nhất 1 số a,b,c bằng 1
Bài 68: Cho
,

Bài 79: Cho a,b,c đôi 1 khác nhau , thỏa
mãn:
,
Tính
Bài 80: Cho a,b,c là ba số khác nhau.
Chứng minh:

Bài 81: Cho a,b,c đôi 1 khác nhau, Tính giá
trị:
Bài 82: Cho 3 số a,b,c đôi 1 khác nhau thỏa

Tính
Bài 69: Cho

Bài 78: Cho a,b,c đôi 1 khác nhau, thỏa
mãn :
, Tính

, Tính

Bài 70: Cho
CMR:
Bài 71: Cho x + y + z = 0,
Rút gọn:
Bài 72: Cho x, y, z∈ N* thỏa mãn:
x3 + y3 + z3 = 3 xyz ,
10
10
10
x +y +z
Tính giá trị của biểu thức  : T =
10
( x + y + z)
Bài 73: Cho
ax + by + cz = 0 , a + b + c = 2016 , Tính giá
trị của biểu thức :
2
2
2
bc ( y−z ) + ac ( z−x ) + ab ( x−y )
A= 2
2
2
ax + by + cz
Bài 74: Cho a + b + c = 1 ( a, b, c khác 1
và 2),
c + ab
a + bc
CMR : 2
+ 2
2
2
a + b + abc−1 b + c + abc−1
b + ac
bc + ac + ab + 8
+ 2
=
2
a + c + abc−1 ( a−2 )( b−2 )( c−2 )
Bài 75: Rút gọn :

Bài 76: Cho a, b, c ≠ 0 thỏa mãn :

mãn :
, Chứng minh rằng
trong ba số a,b,c phải có 1 số âm, 1 số
dương
Bài 83: Cho a,b,c là các số hữu tỉ đôi 1 khác
nhau, Chứng minh rằng :

của 1 số hữu tỉ
Bài 84: Cho a + b + c = 0, P =

là bình phương
a−b b−c c−a
+
+

c
a
b

, CMR : P.Q = 9
Bài 85: Cho a,b,c đôi 1 khác nhau, Tính gtrị
b't:
Bài 86: Cho 3 số a,b,c thỏa mãn:


, CMR:

Bài 87: Cho x; y; z đôi một khác nhau
y−z
z−x
C hứng minh :
+
( x−y ) ( x−z ) ( y−z ) ( y −x )
x−y
2
2
2
+
=
+
+
x−y
y−z
z−x
( z−x )( z−y )
Bài 88: Cho a + b + c = 0. Chứng minh
rằng:

a

)

b)
Bài 89: Cho a + b + c = 0, CMR:

Tính giá trị của:
Bài 77: Cho a,b,c và

Bài 105: Cho x > y > 0, x – y = 7, xy = 60,
Tính

,

a,
b,
c,
Bài 106: Cho a + b = 1, Tính giá trị của

Tính
Bài 90: CMR:

biểu thức:
Bài 107: Cho

, Tính giá trị của biểu

thức
Bài 108: Cho a + b = 1, Tính giá trị của

Bài 91: Cho a + b + c = 0 và
,
Tính
khi
Bài 92: Cho ba số a, b, c thỏa mãn:
a + b + c = 0, a 2 + b 2 + c2 = 2010 , Tính
4
4
4
A = a + b + c

biểu thức
Bài 109: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn:

Bài 93: Cho x > 0 thỏa mãn:

Bài 110: Cho

CMR:

,

là 1 số nguyên

Bài 94: Cho x 0 và
trị theo a
a,

Cho x 0 và

, Tính

, Tính giá

Nếu

thì a = b = c

Bài 112: Cho

, Tính theo m

c,
, Tính

Bài 95:
theo a các giá trị của:
b,

c,

Bài 113: Cho

,

CMR:
Bài 114: Tìm x,y biết:
Bài 115: Tìm x,y,z biết :
Bài 116: Cho

Bài 96: Cho biết a, b là hai số thực thỏa
mãn : a + b = 5 và a 2 + b2 = 5 , Tính a 3 + b3
Bài 97: Cho



, Chứng minh rằng:
Bài 111: Chứng minh rằng:

b,

a,

,

,

, và x > 0.
Chứng minh rằng:
Bài 117: Cho

Tính giá trị của
Bài 98: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn: x + y
+ z = 0 và

, Tính

CMR:
Bài 118: Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa

,

theo a
Bài 99: Cho ba số a,b,c thỏa mãn a + b mãn :
+ c = 0 và

Tính

rằng:
Bài 119: Cho
Chứng minh rằng:

Bài 100: 1) Cho a + b + c = 0,
CMR:
2) Chứng minh rằng: Nếu
a + b + c = abc . Thì ta có:



Bài 101: Cho 2 số x,y thỏa mãn:


, Tính

Bài 102: Cho x + y = 9, xy = 14, Tính
a)

b)

c)

d)

Bài 103: Cho x – y = 2
Tính 
Bài 104: Cho a + b = 1 , Tính giá trị
của biểu thức: C = 2 ( a 3 + b3 ) −3 ( a 2 + b2 )
Bài 122: Cho x, y, z là các số thực
dương thỏa
1 3
2 3
3
mãn: 2 x + y −xyz =− z
4
27
2018
6 x + 3 y−2 z
Tính giá trị của N = 1−
6 x−3 y + 2 z
Bài 123: Cho a,b,c là ba số thực đôi 1
khác nhau và khác 0, thỏa mãn:

(

, Chứng minh

)

,
Chứng minh rằng: abc = 1 hoặc abc =
−¿1

Với
Bài 120: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn :

, Tính
Bài 121: Cho 3 số x,y,z dương thỏa mãn :
xy + x + y = 3, yz + y + z = 8, zx + z + x =
15
Tính giá trị của
Bài 133: Cho a,b,c là ba số thực khác 0
thỏa mãn:

. Chứng minh

rằng:
Bài 134: Cho a,b,c thỏa mãn:

Tính:
Bài 135: Cho x,y,z thỏa mãn:

Chứng minh rằng:
Bài 136: Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn :
,

Bài 124: Cho x,y,z thỏa mãn:

, Trong đó a,b,c là
các số dương cho trước, Chứng minh

Tính giá trị của:

rằng:
vào a,b,c

Bài 137: Cho

, không phụ thuộc

Bài 125: Cho
Thì
Bài 126: Cho a,b,c là ba số thực khác
nhau: CMR:

, Tính giá trị của biểu thức
Bài 138: Cho biết

, Tính:

Bài 127: Cho



,

và x + y + z khác 0.

Bài 139: CMR:
(x y, xyz
0, yz 1, xz 1) thì xy + xz + yz = xyz(x
+ y + z)
Bài 140: Cho x > y > 0, hãy so sánh

Tính giá trị của

Bài 128: Cho
,



Rút gọn:


Bài 141: Cho x(m + n) = y(n + p) = z(p +
m)
Trong đó x,y,z là các số khác nhau và khác
0
Chứng minh rằng:

Bài 129: Cho

Bài 142: Tính:
C/m: Trog ba số a,b,c có 1 số bằng tổg
hai số kia
Bài 130: Cho
Rút gọn:

Bài 131: Cho

,

,

Rút gọn:
Bài 132: Cho các số thực a, b, c, x, y,
z thỏa mãn:

với
Bài 143: Cho a,b lần lượt thỏa mãn hệ thức:
,
Tính giá trị của: a + b
Bài 144: Cho các số x, y thỏa mãn đẳng
thức: 5 x 2 + 5 y2 + 8 xy + 2 x−2 y + 2 = 0
Tính: M = a 3 + b3 +3ab ( a 2 + b2 ) + 6 a 2 b2 ( a + b )
Bài 155: Cho a + b + c = 2 p. Chứng minh
rằng:
2 bc + b2 + c2−a2 = 4 p ( p−a )

Bài 156: Cho
2
2
3
3
x + y = a, x + y = b, x + y = c ,
Chứng minh rằng: a 3−3 ab + 2c = 0
a, b, c 0 và
,
Bài 157: Cho a + b + c = 0 , a 2 + b 2 + c2 =1 .
Tính giá trị của
Tính giá trị của: M = a 4 + b 4 + c 4
Bài 145: Cho x,y,z khác 0 và x – y – z =
Bài 158: Cho a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa
0,
mãn: ( a + b + c )2 = a2 + b2 + c 2.
2
2
2
a
b
c
Chứng minh rằng: 2
+ 2
+ 2
=1
Tính giá trị của:
a +2 bc b +2 ac c +2 ab
1 1 1
Bài 159: Cho + + = 0
Bài 146: Cho các số a,b,c khác 0 thỏa
a b c
b + c c + a a + b
Tính M =
+
+
a
b
c
mãn:
a
b
c
Chứng minh rằng: Trong ba số a,b,c có
Bài 160: Cho
+
+
=1
b + c c + a a + b
1 số bằng tổng hai số kia
2
2
2
a
b
c
C hứng minh rằng :
+
+
= 0
b + c c + a a + b
Bài 147: 1) Cho

Bài 161: Cho ax + by + cz = 0
a + b + c = abc. Tính k để
2
2
2
ax + by + cz
Rút gọn: A =
bc ( y−z )2 + ac ( x−z )2 + ab ( x−y )2
Bài 162: Chứng minh rằng: Nếu x + y + z =−3
2) Tính:
thì:

( x +1 )3 + ( y +1 )3 + ( z +1 )3 = 3 ( x + 1 ) ( y + 1 ) ( z + 1 )
a b c
với xyz Bài 163: Cho a + b + c = 0, x + y + z = 0, + + =
x y z
= 2 và các mẫu thức đều khác 0
2
2
2
Chứng minh rằng: a x +b y +c z = 0
Bài 148: Tính tổng:
a
b
c
Bài 164: Cho
+
+
= 0
b−c c−a a−b
b
c
a)
, C hứng minh rằng : a
+
+
= 0
2
2
( b−c ) ( c−a ) ( a−b )2
x
2
Bài 165: Cho 2
=
b)
x + x +1 3
với xyz = 1 và các mẫu thức đều khác 0
x2
Bài 149:
Hãy tính giá trị của biểu thức: 4
2
x + x +1
1
1
4 1
1) CMR: n + = ( n−1 ) n +
n ( n + 1) +
Bài 166: Cho các số a, b, c thỏa mãn các hệ
4
2
2
thức sau:
2) Áp dụng câu 1 thu gọn:
3
2
a −3 a + 5 a−2011 = 0 và
4 1
4 1
4 1
4 1
3
1 +
3 +
5 + ... 13 +
b −3 b + 5 b + 2005 = 0 Tính giá trị của: a + b
4
4
4
4
A =
Bài 167: Chứng minh rằng: Nếu
4 1
4 1
4 1
4 1
2 +
4 +
6 + ... 1 4 +
x2−yz
y 2−xz
=
, x ≠ y , xyz ≠ 0 , yz ≠ 1 , xz ≠ 1
4
4
4
4
x ( 1−yz ) y ( 1−xz )
Bài 150: Chứng minh:
thì: xy + xz + yz = xyz ( x + y + z )
a3
b3
c3
Bài 168: Cho
+
+
( a−b ) ( a−c ) ( b−c ) ( b−a ) ( c−a ) ( c−b )
x ( m + n ) = y ( n + p) = z (p + m )
= a+b+c
trong đó x, y, z là các số khác nhau và khác
Bài 151: Chứng minh rằng:
0,
Nếu a 4 + b 4 + c4 + d 4 = 4 abcd và a,b,c,d là
m−n
n−p
p−m
C hứng minh rằng :
=
=
các số dương thì a = b = c = d
x ( y−z ) y ( z−x ) z ( x−y )
Bài 152: Cho a, b, c đôi 1 khác nhau
Bài 169: Rút gọn biểu thức A
thỏa mãn :
xy + 2 x + 1
yz + 2y + 1
zx + 2 z + 1
A =
+
+
a
b
c
xy + x + y + 1 yz + y + z + 1 zx + z + x + 1
+
+
= 0. C hứng minh rằng :
b−c c−a a−b
Bài 170: Chứng minh:
a
b
c
2
+
+
=
0
( x2 + y 2 + z2 ) = 2 ( x 4 + y 4 + z 4 ) biết: x + y +
2
2
2
( b−c ) ( c−a ) ( a−b )
z=0
Bài 153: Chứng minh rằng: Nếu
1
1
1
1
x1 + = x 2 + = x3 + = ...= xn + thì
x2
x3
x4
x1
x1 = x2 = x 3 =....= xn hoặc |x1 x 2 x 3 ... x n|=1
Bài 154: Cho a, b, c là các số thực
thỏa mãn:
1 1 1
+ + = 2 và a + b + c = abc
a b c
1 1 1
Chứng minh rằng: 2 + 2 + 2 = 2
a b c

[

(
(

)(
)(

][

)(
)(

)(
)(

]

)
)
 
Gửi ý kiến