Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Xen
Ngày gửi: 18h:31' 11-04-2026
Dung lượng: 645.4 KB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Dữ liệu thu được về size áo bao gồm S, M, L của các nhân viên trong công ty là
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 2. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu
lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần
trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó?
A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 3. Lớp 8B có 42 học sinh trong đó có 24 nam. Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong
một buổi học. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn nữ trực nhật lớp” là
A. 1.
B. .
C. .
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình một ẩn?

D.

A.

.

B.

(với

C.

.

D.

.

.

là tham số).

Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -2x + 3
A.
O(0;0)
B. M(1;1)
C. N(2;2)
D. P(3;3)
,
Câu 6. Cho hai đường thẳng (d) y = 2x + m – 1 và (d ) y = 2x + 7m – 8. Với giá trị nào của m thì (d)
trùng với (d,)
A.
Câu 7. Nếu

B.

C.
theo tỉ số

thì

D.
theo tỉ số

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho hình vẽ. Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau:

A. Hình 1 và Hình 3.
B. Hình 2 và Hình 3. C. Hình 1 và Hình 2.
D. Đáp án A và C đều
đúng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1. (1,0 điểm) Cho đường thẳng (d) : y = ax + b, (a 0)
a) Tìm các hệ số a và b biết (d) song song với đường thẳng y = -2x + 3 và (d) đi qua M(-2;1).
b) Vẽ đường thẳng (d).
2. Một xe đạp khởi hành từ điểm
với vận tốc

, chạy với vận tốc

. Sau đó

giờ, một xe hơi đuổi theo

. Khi đó, xe hơi chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp?

Bài 2. (1,5 điểm) Tỉ lệ phần trăm kết quả phỏng vấn
cửa hàng được thể hiện trong biểu đồ sau:

khách hàng về sự lựa chọn món ăn của một

Tỉ lệ phần trăm món ăn được
chọn
12%
của một cửa hàng
18%

45%

25%

Phở
Bún bò
Bánh mì
Gỏi cuốn

a) Cửa hàng đã thu thập dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ trên bằng phương pháp nào? Đây là
phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ trên sang dạng bảng thống kê theo mẫu sau:
Món ăn
Phở
Bún bò
Bánh mì
Gỏi cuốn
Tỉ lệ phần trăm
?
?
?
?
c) Nếu cửa hàng muốn kinh doanh một món ẩm thực duy nhất thì cửa hàng nên ưu tiên chọn món nào?
Tại sao?
Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt
đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của
ngọn cây. Biết cọc cao
cọc cách gốc cây

so với mặt đất, chân
và cách bóng của đỉnh cọc

Tính chiều cao của cây. (Kết quả làm tròn đến
chữ số thập phân thứ nhất).
2. Cho tam giác
a) Chứng minh:

có ba góc nhọn
.

Kẻ đường cao
b) Chứng minh:



cắt nhau tại
.

c) Gọi

là giao điểm của



lần lượt là trung điểm của

là giao điểm của đường thẳng


Chứng minh

và đường thẳng



vuông góc

Bài 5. (0,5 điểm) Giải phương trình:

.

ĐỀ 10
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 2. Nếu
theo tỉ số đồng dạng
, biết
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời
nào sau đây không đúng ?
A.E(-2; 0)
B.M(0; 2)
C.P(4;-3)
D.Q(0;3)

.

. Khi đó
D.
.

bằng:

Câu 4: Một hộp có 30 quả bóng xanh và 20 quả bóng đỏ. Chọn ngẫu nhiên quả bóng từ hộp. Biết rằng
mỗi quả bóng có khả năng được chọn như nhau. Xác suất để chọn được quả bóng màu xanh là:
A.

B.

Câu 5. Cho



A.
Câu 6. Cho
A.

C.
,

B.

.

,

D.
. tính độ dài cạnh

C.


, khi đó ta có

B.

Câu 7. Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan
của mẹ Lan hiện nay là

D.

. C.
tuổi. Sau

.

D.

năm nữa, nếu số tuổi của Lan là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Hình chữ nhật có chiều dài là , chiều rộng là . Diện tích của hình đó là:
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 9: Cho hàm số y = 3x – 2, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số.

(tuổi) thì số tuổi

A. (1,5; 0)
B. ( 1; -1)
C. (1; 1)
D. ( -2; -4)
Câu 10. Thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 8B được cho trong bảng sau:
Xếp loại học lực Tố Khá Đạt Chưa đạt
t
Số học sinh
10 15
10
5
Số học sinh học lực chưa đạt chiếm bao nhiêu % của cả lớp ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11.Trong các hàm số sau hàm số nào biểu thị quãng đường đi được của một ô tô chuyển động với
km/h trong giờ?
vận tốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có độ dài trung đoạn 12 cm, cạnh đáy 5cm

A.180 cm2
B.60 cm2
C.90 cm2
D.360 cm2
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một hộp có 25 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính
xác suất của mỗi biến cố sau:
a) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho

”;

b) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng ”.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho đường thẳng (d) : y = ax + b, (a 0)
a) Tìm các hệ số a và b biết (d) song song với đường thẳng y = -2x + 3 và (d) đi qua M(-2;1).
b) Vẽ đường thẳng (d).
Bài 3 (1,0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hưởng ứng công tác phòng chống dịch của Nhà trường, các bạn học sinh lớp 8 tổ chức làm một số
mặt nạ chắn bọt. Theo kế hoạch, mỗi ngày sẽ làm 20 chiếc. Khi thực hiện, nhờ có sáng kiến nên mỗi
ngày còn làm thêm được 10 chiếc. Do đó đã hoàn thành công việc trước kế hoạch 2 ngày và còn thêm
được 50 chiếc. Hỏi số mặt nạ mà theo kế hoạch các bạn dự định làm là bao nhiêu chiếc.

Bài 4. (0,5 điểm) Người ta muốn đo chiều rộng của hồ nước BC bằng
cách đo khoảng cách từ vị trí D đến E rồi căng dây nối các vị trị A, B, C,
D, E và BC // DE như hình vẽ, sau đó đo đạc thực tế thì được các dữ liệu
( như hình vẽ). Tính chiều rộng BC của hồ nước.
Bài 5. (3,0 điểm) Cho tam giác
đường cao

có ba góc nhọn

cắt nhau tại

a) Chứng minh:

đồng dạng với

.

b) Chứng minh:

đồng dạng với

.

có ba



c) Chứng minh:

Bài 6. (0,5 điểm) Cho
và biểu thức
giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến giá trị của biến.

Chứng minh rằng

ĐỀ 11
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn và ghi vào bài kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng.
Câu 1: Cho biểu đồ cột ở hình vẽ bên biểu diễn tỉ lệ về giá
trị đạt được của khoáng sản xuất khẩu nước ngoài của
nước ta (tính theo tỉ số phần trăm). Loại khoáng sản nào
có tỉ lệ về giá trị xuất khẩu nước ngoài cao nhất ?
A. Dầu.
B. Than đá.
C. Sắt.
D. Vàng.

Câu 2: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm của
biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A.

.

B.

.

Câu 4: Cho hình vẽ. Biết

cm,
cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng
A.
C.

cm.
cm.
. Độ dài
.

.

D.

.

cm,
là:

B. cm.
D. cm.

Câu 5: Cho tam giác
A.

C.

B.

vuông tại

. Biết

.


.

C.

.

D.

.

lần lượt là trung điểm của

Câu 6: Cho đường thẳng
A.

, giao điểm của d với trục hoành là?

.

B.

.

Câu 7: Nghiệm của phương trình
A.6 .
B.5.

C.


.

D.

C. 2.

D. 10.

Câu 8: Cho một hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng
. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó.
A.

B.

Câu 9 Đường thẳng

.

C.

và độ dài trung đoạn bằng
D.

có hệ số góc là?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng.
C. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
D. Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau.
Câu 11: Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây

.

D
A

P

60°

3

60°

5
E

4

4

6

60°

B

10

C

F

Hình 1

Hình 2

R

Q
Hình 3

A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho phương trình 2x + m = 8. Giá trị của m để phương trình có nghiệm
x = 2 là:
A. m = -4;
B. m = 4;
C. m = 2;
D. m = - 2;
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Một hộp có 25 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 25;
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến
cố sau :
a) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3;
b) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 6.
Câu 2 (1,0 điểm): Cho hàm số

.

a) Tính:
b) Vẽ đồ thị hàm số trên
Bài 3 (1,0 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc
30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 4 (3,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là
giao điểm của AH và BD.
a) Chứng minh

đồng dạng

và AB2 = BH. BC

b) Chứng minh:
đồng dạng
và AID cân
c) Chứng minh: DA2 = DC. IH.
d) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC, Q là trung điểm của BC.
Chứng minh K, P, Q thẳng hàng.

Bài 5 (0,5 đ):

Giải phương trình:

=== HẾT ===

ĐỀ 12
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1(NB). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Khi số lần thực hiện trò chơi càng nhiều, xác suất thực nghiệm sẽ ngày càng gần với xác suất
của biến cố.
B. Xác suất thực nghiệm luôn nhỏ hơn xác suất của biến cố.
C. Xác suất thực nghiệm luôn lớn hơn xác suất của biến cố.
D. Khi số lần thực hiện trò chơi càng nhiều, xác suất thực nghiệm sẽ ngày càng khác với xác suất
của biến cố
Câu 2(NB). Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. 2 x −3=0

7 x +5=5 y

B.
C.
Câu 3(NB). Cho tam giác ABC có MN //BC (như hình bên).
Khẳng định nào sau đây SAI?

A.
C.

D.

B.
D.

Câu 4(NB). Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác. Biết AB = 3, AC = 6. Tính tỉ số
A. 2
C. 1/2
C. 3
D. 1/3
Câu 5(NB). Cho hàm số

Tính

.

A .0

B.25

C.50

D. 10

Câu 6(NB). Cho tam giác ABC có (ABđịnh nào sau dây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 7(TH). Điểm M(1;-2) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
A. y = x – 1

B. y = - 2x

Câu 8(NB). Cho
A. 600

. Biết
B. 800

C. y = 3x +1

D.

D. y = - x + 2

. Tính góc C.
C. 400

D. 200

Câu 9(TH). Cho
. Biết AB = 6cm, DE = 16cm, BC = 8cm, CA = 7cm. Tính chu vi tam
giác DEF.
A. 23cm
B. 32cm
C. 69cm
D .207cm
Câu 10(NB). Cho tam giác ABC và tam giác DEF có góc A bằng góc D. Cần bổ sung thêm điều kiện gì
để
theo trường hợp cạnh, góc, cạnh.
A.
B.
C.
Câu 11(NB). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai hình chữ nhật bất kì luôn là hai hình đồng dạng.
B. Hai hình vuông bất kì luôn là hai hình đồng dạng
C. Hai hình thang cân bất kì luôn là hai hình đồng dạng
D. Hai hình thoi bất kì luôn là hai hình đồng dạng
Câu 12(NB). Trong các khẳng định sau, khảng định nào
SAI?

D.

A. Tam giác OAB đồng dạng phối cảnh với tam giác OMN
B. Tam giác OCD đồng dạng phối cảnh với tam giác OPQ
C. Tam giác OAD dồng dạng phối cảnh với tam giác OMQ
D. Tam giác OBP đồng dạng phối cảnh với tam giác OCN

Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Một hộp có 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10 và 5 quả cầu xanh được đánh số từ 11 đến 15. Lầy
ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp. Gọi E là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra đối với quả cầu
được lấy.
a) Tính số phần tử của tập hợp E.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Lấy được quả màu đỏ ghi số chẵn”
Bài 2 (TH) (1 điểm) Giải phương trình
a) 11x + 197 = 0

b)

Bài 3 (VD) (1 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 34m. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài
đi 1m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 11m 2. Tính chiều dài và chiều rộng
của mảnh vườn.
Bài 4 (TH) (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có D là điểm nằm giữa A và C. Gọi E là điểm
thuộc đường thẳng BD sao cho góc CED là góc vuông. Chứng minh
a)
b)
Bài 5. (3 điểm)
Cho
nhọn, các đường cao
a)(TH) Chứng minh:
b) (TH)Chứng minh:
c) (VD)Chứng minh:

,
,


cắt nhau ở
.

.

.


.
 
Gửi ý kiến