Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 2 (có đáp án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:24' 21-03-2024
Dung lượng: 582.3 KB
Số lượt tải: 808
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:24' 21-03-2024
Dung lượng: 582.3 KB
Số lượt tải: 808
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 KNTT50
TT
(1)
1
Chương/Ch
ủ đề
(2)
Phương
trình
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
0,5 c
Câu 13 a
1đ
Phương trình bậc nhất
1
Câu 18
1đ
1
Câu 14
1đ
Hàm số và đồ thị
Định lí
Thalès
trong tam
giác
Định lí Thalès trong
tam giác
1,5 c
2đ
1c
1đ
4
Câu 1
0,25 đ
3
Tổng % điểm
(12)
0,5 c
1đ
0,5 c
Câu 13b
1đ
2
Hàm số và
đồ thị
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1c
0,25 đ
0,5 c
Câu 16 a
0,5 đ
0,5 c
1đ
2
Câu 5,
6
0,5 đ
0,5 c
Câu
16 b
0,75 đ
2,5 c
0,75 đ
0,5 c
Câu 17 a
1đ
4
Hình đồng
dạng
5
6
Phân tích
và xử lí dữ
liệu
Một số yếu
tố xác suất
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số
liệu và biểu đồ thống
kê đã có
Mô tả xác suất của biến
cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm của
một biến cố với xác
suất của biến cố đó
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5 c
1đ
3
Câu
2,3,4
0,75
2
Câu 7,8
0,5
0,5 c
Câu
17 b
0,25
2c
0,5 đ
1
Câu 15
0,5
1c
0,5đ
1
Câu 9
0,25
1c
0,25 đ
2
Câu
10,11
0,5 đ
2c
0,5 đ
1
Câu 12
0,25 đ
8c
2đ
20%
1c
1đ
10%
1/2+ 1/2+
1/2 +1 c
3,0 đ
30%
1c
0,25 đ
4c
1đ
10%
1/2 c
1,0 đ
10%
20%
30 %
3,5 c
1đ
30%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
40 %
1/2+
1/2 + 1
c
2,0 đ
20%
20%
18
C
10 đ
100%
100%
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chương
Nội dung/Đơn
TT
/
vị kiến thức
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
Phương Phương trình
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
trình
bậc nhất
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Hàm số và
đồ thị
2
3
Thông
hiểu
1/2 câu
1đ
Định lí
Thalès
Vận dụng
cao
1/2 câu
1đ
1 câu
1đ
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
1 câu
1đ
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
4 câu
1đ
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ
ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam
Vận dụng
0,5 câu
0,5 đ
trong
tam
giác
Định lí
Thalès trong
tam giác
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác
đồng dạng
Hình đồng
dạng
giác.
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès.
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật;
tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không
thể tới được,...).
2 câu
0,5 đ
1/2 câu
0,75 đ
1 câu
1đ
1 câu
0,25 đ
1/2câu
0,25 đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
tam giác đồng dạng.
Hình thành
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Nhận biết:
4 câu
1đ
2 câu
5
6
và giải quyết
Phân
vấn đề đơn
tích và
giản xuất
xử lí dữ hiện từ các số
liệu
liệu và biểu
đồ thống kê
đã có
Một số
yếu tố
xác
suất
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...)
và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt
tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
0,5 đ
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
2 câu
Mô tả xác
Nhận biết:
–
Nhận
biết
được
mối
liên
hệ
giữa
xác
suất
thực
nghiệm
của
0,5
suất của biến
cố ngẫu nhiên một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
trong một số dụ đơn giản.
ví dụ đơn
giản. Mối liên
hệ giữa xác Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
suất thực
nghiệm của ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
một biến cố
với xác suất
của biến cố đó
9c
Tổng
3
đ
Điểm
Tỉ lệ %
30 %
Tỉ lệ chung
30 %
1 câu
0,5 đ
1 câu
0,25 đ
1 câu
0,25
2,5 c
3,0 đ
30%
30%
4,5 c
2đ
20%
2c
2,0 đ
20%
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
MÔN TOÁN – LỚP 8
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.
Câu 1: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A.Trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
B.Trung điểm của 2 cạnh của một tam giác
C. Hai đỉnh của một tam giác
D. Một đỉnh và 1 trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng.
B
C
A
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh:
A
D
B
C
D
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.c)
D.(g.c.c)
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
MN
BC
MN
B.
BC
MN
C.
BC
MN
D.
BC
A.
MA
MB
NA
NC
MA
AB
AB
MA
A
M
B
N
C
Câu 6:
Số đo x trong hình bên là :
A. 5
B. 6
C. 5,5
D. 7
Câu 7: Trong một năm số tháng có trên 30 ngày là:
A.6
B.4
C.3
D.2
Câu 8: Nước Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành:
A. 62
B. 63
C. 64
D. 65
Câu 9: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số loại trái cây yêu thích của các bạn học sinh
khối lớp 8.
Ngày
Số xe máy bán được
Táo
Chuối
Dưa hấu
Cam
Bưởi
(Trong đó mỗi
ứng với mười quả)
Tỷ số phần trăm số học sinh thích ăn Táo là: :
A.20%
B.25%
C.20
D.25
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng
có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu
rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
20
6
10
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu tím
C.màu xanh
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay
không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quai
Đội mũ cài quai không
Không đội
đúng cách
đúng cách
mũ bảo hiểm
Số học sinh
64
16
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là :
A. 74
B.64%
C.8
D. 80%
Câu 12: Thống kê số chương trình quảng cáo của một Đài truyền hình ta có bảng sau:
Thời gian quảng cáo
Số chương trình quảng cáo
Từ 0 đến 19 giây
25
Từ 20 đến 39 giây
15
Từ 40 đến 59 giây
35
Từ 60 giây trở lên
5
Số chương trình quảng cáo từ 20 đến 59 giây chiếm
A.62,5%
B.50%
C.18,75 %
D.43,75%
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm)
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0, a ≠ 0 và cách giải phương trình
đó.
b) Giải phương trình : x
x+1
3
=
2x + 1
5
Câu 14 (1,0 điểm)
Trong các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định hệ số a, b của
chúng và cho biết cặp đường thẳng nào song song với nhau.
a) y = 0.x +2
b) y = - 0,5x
c) y = -1- 0,5x
2
d) y = 2x -1
e) y = ( y 3.( x 1) 2
Câu 15 (0,5 điểm) Số bạn nữ của các lớp 6 của một trường THCS được ghi lại như sau:
Lớp
Số bạn nữ
6A
6B
6C
(Mỗi
biểu diễn cho 3 bạn nữ.)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số bạn nữ của mỗi lớp?
Số bạn nữ của lớp nào nhiều nhất?
Câu 16 (1,25 điểm)
Cho tam giác ABC . Lấy M là điểm bất kỳ trên BC. Vẽ I là trung điểm của AM. Từ J kẻ IK
//AB (K thuộc AB)
a) Tính tỷ số
IK
AB
b) Tia BI cắt AC tại N, tia CI cắt AB tại E. Chứng minh
BI CI 3
BN CE 2
Câu 17 (1,25 điểm)
Vào gần buổi trưa khi bóng bạn Nam dài 60cm thì bóng cột cờ dài 3m
a) Biết rằng bạn Nam cao 1,4m. Hỏi cột cờ cao bao nhiêu mét?
b) Vào buổi chiều Khi bóng bạn Nam dài 3m. Hỏi bóng cột cờ cao bao nhiêu mét?
99-x 97-x 95-x 93-x
Câu 18 (1,0 điểm): Giải phương trình :
+
=4.
101
103
105
107
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
ý
a
1,0đ
11
12
Điểm
0,5
0,25
0,25
13
2,0đ
0,25
b
1,0đ
0,25
0,25
0,25
14
1,0đ
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
15
0,5đ
0,25
0,25
a)
0,25
0,25
16
1,25đ
0,25
b)
0,25
0,25
17
1,25đ
a)
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
18
1,0đ
0,25
0,25
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 KNTT50
TT
(1)
1
Chương/Ch
ủ đề
(2)
Phương
trình
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
0,5 c
Câu 13 a
1đ
Phương trình bậc nhất
1
Câu 18
1đ
1
Câu 14
1đ
Hàm số và đồ thị
Định lí
Thalès
trong tam
giác
Định lí Thalès trong
tam giác
1,5 c
2đ
1c
1đ
4
Câu 1
0,25 đ
3
Tổng % điểm
(12)
0,5 c
1đ
0,5 c
Câu 13b
1đ
2
Hàm số và
đồ thị
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1c
0,25 đ
0,5 c
Câu 16 a
0,5 đ
0,5 c
1đ
2
Câu 5,
6
0,5 đ
0,5 c
Câu
16 b
0,75 đ
2,5 c
0,75 đ
0,5 c
Câu 17 a
1đ
4
Hình đồng
dạng
5
6
Phân tích
và xử lí dữ
liệu
Một số yếu
tố xác suất
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số
liệu và biểu đồ thống
kê đã có
Mô tả xác suất của biến
cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm của
một biến cố với xác
suất của biến cố đó
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5 c
1đ
3
Câu
2,3,4
0,75
2
Câu 7,8
0,5
0,5 c
Câu
17 b
0,25
2c
0,5 đ
1
Câu 15
0,5
1c
0,5đ
1
Câu 9
0,25
1c
0,25 đ
2
Câu
10,11
0,5 đ
2c
0,5 đ
1
Câu 12
0,25 đ
8c
2đ
20%
1c
1đ
10%
1/2+ 1/2+
1/2 +1 c
3,0 đ
30%
1c
0,25 đ
4c
1đ
10%
1/2 c
1,0 đ
10%
20%
30 %
3,5 c
1đ
30%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
40 %
1/2+
1/2 + 1
c
2,0 đ
20%
20%
18
C
10 đ
100%
100%
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chương
Nội dung/Đơn
TT
/
vị kiến thức
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
Phương Phương trình
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
trình
bậc nhất
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Hàm số và
đồ thị
2
3
Thông
hiểu
1/2 câu
1đ
Định lí
Thalès
Vận dụng
cao
1/2 câu
1đ
1 câu
1đ
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
1 câu
1đ
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
4 câu
1đ
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ
ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam
Vận dụng
0,5 câu
0,5 đ
trong
tam
giác
Định lí
Thalès trong
tam giác
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác
đồng dạng
Hình đồng
dạng
giác.
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès.
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật;
tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không
thể tới được,...).
2 câu
0,5 đ
1/2 câu
0,75 đ
1 câu
1đ
1 câu
0,25 đ
1/2câu
0,25 đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
tam giác đồng dạng.
Hình thành
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Nhận biết:
4 câu
1đ
2 câu
5
6
và giải quyết
Phân
vấn đề đơn
tích và
giản xuất
xử lí dữ hiện từ các số
liệu
liệu và biểu
đồ thống kê
đã có
Một số
yếu tố
xác
suất
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...)
và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt
tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
0,5 đ
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
2 câu
Mô tả xác
Nhận biết:
–
Nhận
biết
được
mối
liên
hệ
giữa
xác
suất
thực
nghiệm
của
0,5
suất của biến
cố ngẫu nhiên một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
trong một số dụ đơn giản.
ví dụ đơn
giản. Mối liên
hệ giữa xác Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
suất thực
nghiệm của ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
một biến cố
với xác suất
của biến cố đó
9c
Tổng
3
đ
Điểm
Tỉ lệ %
30 %
Tỉ lệ chung
30 %
1 câu
0,5 đ
1 câu
0,25 đ
1 câu
0,25
2,5 c
3,0 đ
30%
30%
4,5 c
2đ
20%
2c
2,0 đ
20%
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
MÔN TOÁN – LỚP 8
Năm học 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.
Câu 1: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A.Trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
B.Trung điểm của 2 cạnh của một tam giác
C. Hai đỉnh của một tam giác
D. Một đỉnh và 1 trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng.
B
C
A
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh:
A
D
B
C
D
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.c)
D.(g.c.c)
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
MN
BC
MN
B.
BC
MN
C.
BC
MN
D.
BC
A.
MA
MB
NA
NC
MA
AB
AB
MA
A
M
B
N
C
Câu 6:
Số đo x trong hình bên là :
A. 5
B. 6
C. 5,5
D. 7
Câu 7: Trong một năm số tháng có trên 30 ngày là:
A.6
B.4
C.3
D.2
Câu 8: Nước Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành:
A. 62
B. 63
C. 64
D. 65
Câu 9: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số loại trái cây yêu thích của các bạn học sinh
khối lớp 8.
Ngày
Số xe máy bán được
Táo
Chuối
Dưa hấu
Cam
Bưởi
(Trong đó mỗi
ứng với mười quả)
Tỷ số phần trăm số học sinh thích ăn Táo là: :
A.20%
B.25%
C.20
D.25
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng
có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu
rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
20
6
10
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu tím
C.màu xanh
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay
không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quai
Đội mũ cài quai không
Không đội
đúng cách
đúng cách
mũ bảo hiểm
Số học sinh
64
16
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là :
A. 74
B.64%
C.8
D. 80%
Câu 12: Thống kê số chương trình quảng cáo của một Đài truyền hình ta có bảng sau:
Thời gian quảng cáo
Số chương trình quảng cáo
Từ 0 đến 19 giây
25
Từ 20 đến 39 giây
15
Từ 40 đến 59 giây
35
Từ 60 giây trở lên
5
Số chương trình quảng cáo từ 20 đến 59 giây chiếm
A.62,5%
B.50%
C.18,75 %
D.43,75%
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm)
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0, a ≠ 0 và cách giải phương trình
đó.
b) Giải phương trình : x
x+1
3
=
2x + 1
5
Câu 14 (1,0 điểm)
Trong các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định hệ số a, b của
chúng và cho biết cặp đường thẳng nào song song với nhau.
a) y = 0.x +2
b) y = - 0,5x
c) y = -1- 0,5x
2
d) y = 2x -1
e) y = ( y 3.( x 1) 2
Câu 15 (0,5 điểm) Số bạn nữ của các lớp 6 của một trường THCS được ghi lại như sau:
Lớp
Số bạn nữ
6A
6B
6C
(Mỗi
biểu diễn cho 3 bạn nữ.)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số bạn nữ của mỗi lớp?
Số bạn nữ của lớp nào nhiều nhất?
Câu 16 (1,25 điểm)
Cho tam giác ABC . Lấy M là điểm bất kỳ trên BC. Vẽ I là trung điểm của AM. Từ J kẻ IK
//AB (K thuộc AB)
a) Tính tỷ số
IK
AB
b) Tia BI cắt AC tại N, tia CI cắt AB tại E. Chứng minh
BI CI 3
BN CE 2
Câu 17 (1,25 điểm)
Vào gần buổi trưa khi bóng bạn Nam dài 60cm thì bóng cột cờ dài 3m
a) Biết rằng bạn Nam cao 1,4m. Hỏi cột cờ cao bao nhiêu mét?
b) Vào buổi chiều Khi bóng bạn Nam dài 3m. Hỏi bóng cột cờ cao bao nhiêu mét?
99-x 97-x 95-x 93-x
Câu 18 (1,0 điểm): Giải phương trình :
+
=4.
101
103
105
107
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
ý
a
1,0đ
11
12
Điểm
0,5
0,25
0,25
13
2,0đ
0,25
b
1,0đ
0,25
0,25
0,25
14
1,0đ
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
15
0,5đ
0,25
0,25
a)
0,25
0,25
16
1,25đ
0,25
b)
0,25
0,25
17
1,25đ
a)
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
18
1,0đ
0,25
0,25
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.









sao ko thấy đáp án