HSG Toán 8 có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 09h:12' 19-04-2026
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 09h:12' 19-04-2026
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP CỤM TRƯỜNG, NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề).
Câu 1 (6,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
với
b) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 2 (6,0 điểm).
a) Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức C = x3 + 3xy + y3
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho
là số chính phương.
c) Chứng minh rằng biểu thức D =
chia hết cho 24 với mọi số
nguyên n.
Câu 3 (5,0 điểm).
Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AE.AC = AF.AB
b) Chứng minh
2
c) Chứng minh BH.BE + CH.CF = BC
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD; M, N lần lượt
là trung điểm của HD, BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với MN.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho a, b, c
thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 1 và
. Chứng minh
rằng trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1.
b) Một ngọn đèn đặt ở vị trí A, hình chiếu vuông góc của nó trên mặt đất là H. Người
ta cắm hai chiếc cọc dài 1,6m ở hai vị trí B và C thẳng hàng với H. (H nằm giữa B và
C). Khi đó bóng của chiếc cọc dài 0,4m và 0,6m. Biết khoảng cách hai chiếc cọc là
1,4m. Tính độ cao của ngọn đèn
------- Hết ------Họ và tên:…………………………………..Số báo danh:………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Câu/ý
Câu 1 (6,0 điểm).
Nội dung cần đạt
a) Rút gọn biểu thức
Điểm
, với
b) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Rút gọn biểu thức
Ta có:
a
(2.0đ)
, với
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
b
(2,0đ)
0,5đ
Vậy x = 0 hoặc x = -1 thỏa mãn.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ta có
c
(2.0đ
0,5đ
0,5đ
Vì
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó Bmin = 2022 đạt khi x = y = 2.
Câu 2 (6,0 điểm).
0,5đ
0.5đ
a) Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức C = x3 + 3xy + y3.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho
là số chính phương
c) Chứng minh rằng biểu thức D =
chia hết cho 24 với mọi số
nguyên n.
Ta có C = x3 + 3xy + y3 = (x3 + y3) + 3xy
a
(2,0đ)
= (x+y)(x2 – xy + y2) + 3xy = x2 – xy + y2 + 3xy vì x + y = 1
= x2 +2xy + y2 = (x + y)2 = 12 = 1
Xét
, nếu
là số chính phương thì
1,0đ
0,5đ
0.5đ
là số chính
phương. Khi đó giả sử
Suy ra
0,5đ
.
0,5đ
b
(2,0đ)
Vì
nên
Do đó
Thử lại thấy
Vậy
c
(2,0đ)
và
.
(thỏa)
thì
0.5đ
0.5đ
là số chính phương.
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
D là tích của bốn số nguyên liên tiếp nên D chia hết cho 3 và D
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
chi hết cho 8, mà 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên D
chia hết cho 24.
Câu 3 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AE.AC = AF.AB
b) Chứng minh
c) Chứng minh BH.BE + CH.CF = BC
2
A
E
Hình
F
H
B
D
Xét
và
chung
a
(2.0đ)
(
Do đó
C
ta có
2,0đ
)
(g –g)
Suy ra
b
(2.0đ)
2.0đ
Từ câu a suy ra
Kết hợp với góc  chung ta có
(c.g.c)
Kẻ đường cao AD
c
(1.0đ)
+ Tam giác
(g –g) nên
+ Tam giác
(g –g) nên
Do đó BH.BE + CH.CF = BC (CD +BD) = BC.BC = BC
Câu 4 (1,0 điểm).
0.5đ
0.5đ
2
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD; M, N lần lượt là
trung điểm của HD, BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với MN.
Gọi K là trung điểm của AH. Khi đó MK là đường trung bình
tam giác AHD
Suy ra MK//AD mà AD vuông góc với AB nên MK vuông góc
với AB
Mặt khác AH vuông góc với BD
Nên K là trực tâm của tam giác AMB
Nên BK vuông góc với AM (1)
Ta lại có MK là đường trung bình của tam giác AHD nên
MK//=1/2AD //=BN
Nên BKMN là hình bình hành nên MN//BK (2)
Từ (1) và (2) suy ra AM vuông góc với MN
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho a, b, c
thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 1 và
0.5đ
0.5đ
. Chứng minh
rằng trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1.
b) Một ngọn đèn đặt ở vị trí A, hình chiếu vuông góc của nó trên mặt đất là H. Người
ta cắm hai chiếc cọc dài 1,6m ở hai vị trí B và C thẳng hàng với H. (H nằm giữa B và
C). Khi đó bóng của chiếc cọc dài 0,4m và 0,6m. Biết khoảng cách hai chiếc cọc là
1,4m. Tính độ cao của ngọn đèn
Vì
và
Nên
a
(1.0đ)
Biến đổi hệ thức trên được: (a + b)( b +c)(c +a) = 0
Nên a + b = 0 hoặc b + c = 0 hoặc c + a = 0
Nếu a + b = 0 thì c = 1
Nếu b + c = 0 thì a = 1
Nếu c + a = 0 thì b = 1
Vậy trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1
0,5đ
0,5đ
A
F
E
x
N
b
(1.0đ)
C
H
Đặt
Gọi đỉnh cọc cắm tại
có độ dài
Xét
có
Xét
có
M
B
và
lần lượt là
, bóng lần lượt
.
(cùng vuông góc với
).
(cùng vuông góc với
0.5đ
).
0.5đ
Mà
Vậy ngọn đèn cao
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa tương ứng với từng câu hỏi.
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP CỤM TRƯỜNG, NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề).
Câu 1 (6,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức
với
b) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 2 (6,0 điểm).
a) Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức C = x3 + 3xy + y3
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho
là số chính phương.
c) Chứng minh rằng biểu thức D =
chia hết cho 24 với mọi số
nguyên n.
Câu 3 (5,0 điểm).
Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AE.AC = AF.AB
b) Chứng minh
2
c) Chứng minh BH.BE + CH.CF = BC
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD; M, N lần lượt
là trung điểm của HD, BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với MN.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho a, b, c
thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 1 và
. Chứng minh
rằng trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1.
b) Một ngọn đèn đặt ở vị trí A, hình chiếu vuông góc của nó trên mặt đất là H. Người
ta cắm hai chiếc cọc dài 1,6m ở hai vị trí B và C thẳng hàng với H. (H nằm giữa B và
C). Khi đó bóng của chiếc cọc dài 0,4m và 0,6m. Biết khoảng cách hai chiếc cọc là
1,4m. Tính độ cao của ngọn đèn
------- Hết ------Họ và tên:…………………………………..Số báo danh:………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Câu/ý
Câu 1 (6,0 điểm).
Nội dung cần đạt
a) Rút gọn biểu thức
Điểm
, với
b) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Rút gọn biểu thức
Ta có:
a
(2.0đ)
, với
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
b
(2,0đ)
0,5đ
Vậy x = 0 hoặc x = -1 thỏa mãn.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ta có
c
(2.0đ
0,5đ
0,5đ
Vì
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó Bmin = 2022 đạt khi x = y = 2.
Câu 2 (6,0 điểm).
0,5đ
0.5đ
a) Cho x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức C = x3 + 3xy + y3.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho
là số chính phương
c) Chứng minh rằng biểu thức D =
chia hết cho 24 với mọi số
nguyên n.
Ta có C = x3 + 3xy + y3 = (x3 + y3) + 3xy
a
(2,0đ)
= (x+y)(x2 – xy + y2) + 3xy = x2 – xy + y2 + 3xy vì x + y = 1
= x2 +2xy + y2 = (x + y)2 = 12 = 1
Xét
, nếu
là số chính phương thì
1,0đ
0,5đ
0.5đ
là số chính
phương. Khi đó giả sử
Suy ra
0,5đ
.
0,5đ
b
(2,0đ)
Vì
nên
Do đó
Thử lại thấy
Vậy
c
(2,0đ)
và
.
(thỏa)
thì
0.5đ
0.5đ
là số chính phương.
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
D là tích của bốn số nguyên liên tiếp nên D chia hết cho 3 và D
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
chi hết cho 8, mà 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên D
chia hết cho 24.
Câu 3 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh AE.AC = AF.AB
b) Chứng minh
c) Chứng minh BH.BE + CH.CF = BC
2
A
E
Hình
F
H
B
D
Xét
và
chung
a
(2.0đ)
(
Do đó
C
ta có
2,0đ
)
(g –g)
Suy ra
b
(2.0đ)
2.0đ
Từ câu a suy ra
Kết hợp với góc  chung ta có
(c.g.c)
Kẻ đường cao AD
c
(1.0đ)
+ Tam giác
(g –g) nên
+ Tam giác
(g –g) nên
Do đó BH.BE + CH.CF = BC (CD +BD) = BC.BC = BC
Câu 4 (1,0 điểm).
0.5đ
0.5đ
2
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD; M, N lần lượt là
trung điểm của HD, BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với MN.
Gọi K là trung điểm của AH. Khi đó MK là đường trung bình
tam giác AHD
Suy ra MK//AD mà AD vuông góc với AB nên MK vuông góc
với AB
Mặt khác AH vuông góc với BD
Nên K là trực tâm của tam giác AMB
Nên BK vuông góc với AM (1)
Ta lại có MK là đường trung bình của tam giác AHD nên
MK//=1/2AD //=BN
Nên BKMN là hình bình hành nên MN//BK (2)
Từ (1) và (2) suy ra AM vuông góc với MN
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho a, b, c
thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 1 và
0.5đ
0.5đ
. Chứng minh
rằng trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1.
b) Một ngọn đèn đặt ở vị trí A, hình chiếu vuông góc của nó trên mặt đất là H. Người
ta cắm hai chiếc cọc dài 1,6m ở hai vị trí B và C thẳng hàng với H. (H nằm giữa B và
C). Khi đó bóng của chiếc cọc dài 0,4m và 0,6m. Biết khoảng cách hai chiếc cọc là
1,4m. Tính độ cao của ngọn đèn
Vì
và
Nên
a
(1.0đ)
Biến đổi hệ thức trên được: (a + b)( b +c)(c +a) = 0
Nên a + b = 0 hoặc b + c = 0 hoặc c + a = 0
Nếu a + b = 0 thì c = 1
Nếu b + c = 0 thì a = 1
Nếu c + a = 0 thì b = 1
Vậy trong 3 số a, b, c có ít nhất một số bằng 1
0,5đ
0,5đ
A
F
E
x
N
b
(1.0đ)
C
H
Đặt
Gọi đỉnh cọc cắm tại
có độ dài
Xét
có
Xét
có
M
B
và
lần lượt là
, bóng lần lượt
.
(cùng vuông góc với
).
(cùng vuông góc với
0.5đ
).
0.5đ
Mà
Vậy ngọn đèn cao
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa tương ứng với từng câu hỏi.
 









Các ý kiến mới nhất