Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 5 (có mt - đ.án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:28' 21-03-2024
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:28' 21-03-2024
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 5 KNTT50
TT
(1)
1
Chương
/ Chủ
đề
(2)
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
(3)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Phương
Phương trình bậc nhất
trình
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
13b
Câu 18
2đ
1đ
1đ
2
Hàm số
và đồ Hàm số và đồ thị
thị
1
1c
Câu
14
1đ
1đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định lí
Thalès
Định lí Thalès trong tam
trong
giác
tam
giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16/1
0,5 đ
0,5 đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu 5,
6
Câu
0,75 đ
17 b
0,5 đ
0,25
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
0,5 c
0,25 c
0,25 c
1c
Câu
17 a
Câu
Câu
1,75 đ
16/2a
16/2b
0,75 đ
0,75 đ
0,25 đ
Hình đồng dạng
3
3,5 c
Câu
2,3,4
1đ
0,75
5
2
2c
Câu 7,8
0,5 đ
0,5
Phân
tích và
xử lí dữ
liệu
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
Mô tả xác suất của biến cố
Một số ngẫu nhiên trong một số ví
yếu tố dụ đơn giản. Mối liên hệ
xác
giữa xác suất thực nghiệm
suất
của một biến cố với xác suất
của biến cố đó
2
2c
Câu
10,11
0,5 đ
0,5 đ
1
1c
Câu
12
0,25 đ
0,25 đ
Tổng
8c
1c
2,5 c
4c
0,75 c
1,75 c
18 c
Điểm
2đ
1đ
2,75 đ
1đ
1,75 đ
1,5 đ
10 đ
20%
10%
27,5%
10%
17,5%
15%
100%
Tỉ lệ %
27,5%
15%
30 %
Tỉ lệ chung
27,5%
42,5%
100%
BẢN MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
1
Chươn/
Chủ đề
Phươn
g trình
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức
Phương trình
bậc nhất
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1đ
Vận
dụng
Vận dụng:
1/2 câu
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
1đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
Vận
dụng
cao
Vận dụng cao:
1 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ
thị
1đ
1 câu
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 1 đ
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
3
Nhận biết:
1 câu
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0,25 đ
giác.
Định lí
Thalès
trong
tam
giác
Định lí Thalès
trong tam giác
Thông hiểu
0,25 câu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
0,5 đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
2 câu
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
0,5 đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị trí).
4
Vận dụng cao:
1/2 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
0,25 đ
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
0,75 đ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng
dạng
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
Hình đồng dạng quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu
của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
0,25 câu
0,75 đ
đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
0,25câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng.
0,25 đ
Nhận biết:
3 câu
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), 0,75 đ
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
5
Phân
tích và
xử lí
dữ liệu
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ các
số liệu và biểu
đồ thống kê đã
có
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những 0,5 đ
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình
lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên
lớp 8,...) và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
1 câu
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu
0,5 đ
đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
6
Một số
yếu tố
xác
suất
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa
xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Vận dụng:
1 câu
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
0,25 đ
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm 0,5
của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua
một số ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
1 câu
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
0,25
Tổng
9c
2,5 c
4,75c
1,75 c
Điểm
3đ
2,75 đ
2,75đ
1,5 đ
Tỉ lệ %
30 %
27,5%
Tỉ lệ chung
30 %
27,5%
27,5%
15%
42,5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A.Trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
B.Trung điểm của 2 cạnh của một tam giác
C. Hai đỉnh của một tam giác
D. Một đỉnh và 1 trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
B
A
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
A
B
D
C
D
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
D.(c.c.c)
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
A
M
B
N
C
Câu 6: Trong hình MN//BC, đoạn NC có số đo là: (Các con số là độ dài cạnh, cùng
đơn vị là cm)
A.1
A
B. 6
C.1,5
3
2
D.4,5
N
M
?
1
B
C
Câu 7: Trong một năm số tháng có trên 30 ngày là:
A.5
B.6
C.7
D.8
Câu 8: Số thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam là:
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 9: Để tìm hiểu về việc các bạn lớp mình sử dụng các phương tiện khác nhau đi
đến trường của một trường THCS, lớp trưởng đã làm một phiếu hỏi về phương tiện
giao thông sử dụng để đến trường của các bạn trong lớp và thu được kết quả ở bảng
sau (mỗi gạch ứng với một bạn).
Phương tiện
Số bạn sử dụng
Đi bộ
Xe buýt
Xe đạp
Phương tiện khác
Tỷ số phần trăm số học sinh đi bộ là:
A.20%
B.25%
C.20%
D.25%
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím,
màu vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả
bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được
ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
10
6
20
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm
hay không, kết quả như sau:
Đội mũ cài
Đội mũ cài
Không đội mũ
quoai đúng
quoai không
bảo hiểm
cách
đúng cách
Số học sinh
74
6
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là
A. 74
B.74%
C.8% D. 80%
Câu 12: Thống kê số chương trình quảng cáo của một Đài truyền hình ta có bảng
sau:
Thời gian quảng cáo
Số chương trình quảng cáo
Từ 0 đến 19 giây
25
Từ 20 đến 39 giây
15
Từ 40 đến 59 giây
35
Từ 60 giây trở lên
5
Số chương trình quảng cáo từ 20 đến 59 giây chiếm
A.50%
B.62,5%
C.18,75 %
D.43,75%
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm) Giải phương trình
a) 10 – 2x = x + 1
3x 2 3x 1
5
2x
b)
2
6
3
Câu 14 (1,0 điểm)
Vuông và Tròn cùng vào một siêu thị. Vuông và Tròn quan sát thấy mỗi mặt
hàng đều có ghi tương ứng với một giá tiền nào đó.
- Vuông nói: “Đại lượng tiền là hàm số của đại lượng hàng”
Hai người tiếp tục đi đến một gian hàng mà tất cả đồng giá 99 000 đồng
- Tròn hỏi Vuông: “Ở đây đại lượng tiền có là hàm số của đại lượng hàng
không nhỉ?”
Em hãy cho biết dựa vào căn cứ nào khảng định Vuông nói đúng và hãy giúp
Vuông trả lời câu hỏi của Tròn?
Câu 15 (0,5 điểm) Học sinh của lớp 8A tham gia câu lạc bộ có kết quả khảo sát như
sau:
(Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ)
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
Tiếng Anh
@ @ @ @ @ @@
Tiếng Pháp
@@@
Tiếng Nga
@@
(Mỗi @ ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại ngữ)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số học sinh tham gia mỗi câu lạc bộ
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga? Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia
nhiều nhất?
Câu 16 (1,5 điểm)
1) Tính độ dài x, y trong hình vẽ dưới đây biết B D
7
A
B
x
4
C
8,4
y
D
E
14
2) Cho tam giác ABC có AH là đường cao ( H BC ). Gọi D và E lần lượt là hình
chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh rằng :
a) HE2 = AE.EC
b) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng: DBM ECM
Câu 17: (1,0 điểm)
Bạn Nam thấy bóng của cột điện in trên trường, bạn ấy tiếp tục cắm chiếc cọc
vuông góc với mặt đất, phần nhô lên mặt đất là 1m và có bóng của nó in trên
trường. Bạn Nam đã vẽ lại hình ảnh đó trên tờ giấy và đặt tên (như hình vẽ, 2
tia nắng BC và NE song song)
B
tia
nắng
cột
điện
N
tia
nắng
cọc
C
A
M
E
a) Bạn Nam đố các bạn giải thích vì sao tam giác ABC đồng dạng với tam
giác MNE?
b) Bạn Nam nói rằng: “Không cần dùng cách đo trực tiếp tớ vẫn có thể đo
được chiều cao cột điện”. Theo em bạn Nam làm cách nào?
Câu 18 (1,0 điểm): Giải phương trình
x + 3 x + 2 x +1 x + 99 x + 98 x + 97
.
=
197
198
199
101
102
103
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
273
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
13a
13b
14
Điểm
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
15
0,25
0,25
16/1
0,25
0,25
16/2
0,25
0,25
0,25
17
0,75
0,25
0,25
18
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: HS làm theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 5 KNTT50
TT
(1)
1
Chương
/ Chủ
đề
(2)
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
(3)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Phương
Phương trình bậc nhất
trình
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
0,5 c
0,5 c
Câu
13 a
1đ
1đ
0,5 c
1
1,5 c
Câu
13b
Câu 18
2đ
1đ
1đ
2
Hàm số
và đồ Hàm số và đồ thị
thị
1
1c
Câu
14
1đ
1đ
3
1
1c
Câu 1
0,25 đ
0,25 đ
Định lí
Thalès
Định lí Thalès trong tam
trong
giác
tam
giác
0,5 c
0,5 c
Câu
16/1
0,5 đ
0,5 đ
2
0,5 c
2,5 c
Câu 5,
6
Câu
0,75 đ
17 b
0,5 đ
0,25
4
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
0,5 c
0,25 c
0,25 c
1c
Câu
17 a
Câu
Câu
1,75 đ
16/2a
16/2b
0,75 đ
0,75 đ
0,25 đ
Hình đồng dạng
3
3,5 c
Câu
2,3,4
1đ
0,75
5
2
2c
Câu 7,8
0,5 đ
0,5
Phân
tích và
xử lí dữ
liệu
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
1
1c
Câu
15
0,5đ
0,5
1
1c
Câu 9
0,25 đ
0,25
6
Mô tả xác suất của biến cố
Một số ngẫu nhiên trong một số ví
yếu tố dụ đơn giản. Mối liên hệ
xác
giữa xác suất thực nghiệm
suất
của một biến cố với xác suất
của biến cố đó
2
2c
Câu
10,11
0,5 đ
0,5 đ
1
1c
Câu
12
0,25 đ
0,25 đ
Tổng
8c
1c
2,5 c
4c
0,75 c
1,75 c
18 c
Điểm
2đ
1đ
2,75 đ
1đ
1,75 đ
1,5 đ
10 đ
20%
10%
27,5%
10%
17,5%
15%
100%
Tỉ lệ %
27,5%
15%
30 %
Tỉ lệ chung
27,5%
42,5%
100%
BẢN MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
1
Chươn/
Chủ đề
Phươn
g trình
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức
Phương trình
bậc nhất
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1đ
Vận
dụng
Vận dụng:
1/2 câu
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
1đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
Vận
dụng
cao
Vận dụng cao:
1 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
2
Nhận biết:
Hàm số và đồ
thị
1đ
1 câu
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 1 đ
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
3
Nhận biết:
1 câu
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0,25 đ
giác.
Định lí
Thalès
trong
tam
giác
Định lí Thalès
trong tam giác
Thông hiểu
0,25 câu
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
0,5 đ
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
2 câu
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Thalès.
0,5 đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị trí).
4
Vận dụng cao:
1/2 câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
0,25 đ
Thông hiểu:
1/2 câu
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
0,75 đ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng
dạng
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
Hình đồng dạng quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu
của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
0,25 câu
0,75 đ
đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
0,25câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng.
0,25 đ
Nhận biết:
3 câu
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), 0,75 đ
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
5
Phân
tích và
xử lí
dữ liệu
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ các
số liệu và biểu
đồ thống kê đã
có
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những 0,5 đ
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình
lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên
lớp 8,...) và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
1 câu
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu
0,5 đ
đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
6
Một số
yếu tố
xác
suất
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa
xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Vận dụng:
1 câu
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ
hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
0,25 đ
Nhận biết:
2 câu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm 0,5
của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua
một số ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
1 câu
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
0,25
Tổng
9c
2,5 c
4,75c
1,75 c
Điểm
3đ
2,75 đ
2,75đ
1,5 đ
Tỉ lệ %
30 %
27,5%
Tỉ lệ chung
30 %
27,5%
27,5%
15%
42,5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A.Trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
B.Trung điểm của 2 cạnh của một tam giác
C. Hai đỉnh của một tam giác
D. Một đỉnh và 1 trung điểm của 1 cạnh của một tam giác
Câu 2: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
B
A
C
D
Câu 3: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
A
B
D
C
D
Câu 4: Trường hợp nào sau KHÔNG PHẢI là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
(Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
D.(c.c.c)
Câu 5: Trong hình có MN // BC. Ta có hệ thức:
A
M
B
N
C
Câu 6: Trong hình MN//BC, đoạn NC có số đo là: (Các con số là độ dài cạnh, cùng
đơn vị là cm)
A.1
A
B. 6
C.1,5
3
2
D.4,5
N
M
?
1
B
C
Câu 7: Trong một năm số tháng có trên 30 ngày là:
A.5
B.6
C.7
D.8
Câu 8: Số thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam là:
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 9: Để tìm hiểu về việc các bạn lớp mình sử dụng các phương tiện khác nhau đi
đến trường của một trường THCS, lớp trưởng đã làm một phiếu hỏi về phương tiện
giao thông sử dụng để đến trường của các bạn trong lớp và thu được kết quả ở bảng
sau (mỗi gạch ứng với một bạn).
Phương tiện
Số bạn sử dụng
Đi bộ
Xe buýt
Xe đạp
Phương tiện khác
Tỷ số phần trăm số học sinh đi bộ là:
A.20%
B.25%
C.20%
D.25%
Câu 10: Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím,
màu vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả
bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả được
ghi lại ở bảng sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
10
6
20
14
Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím
D. màu vàng
Câu 11: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm
hay không, kết quả như sau:
Đội mũ cài
Đội mũ cài
Không đội mũ
quoai đúng
quoai không
bảo hiểm
cách
đúng cách
Số học sinh
74
6
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là
A. 74
B.74%
C.8% D. 80%
Câu 12: Thống kê số chương trình quảng cáo của một Đài truyền hình ta có bảng
sau:
Thời gian quảng cáo
Số chương trình quảng cáo
Từ 0 đến 19 giây
25
Từ 20 đến 39 giây
15
Từ 40 đến 59 giây
35
Từ 60 giây trở lên
5
Số chương trình quảng cáo từ 20 đến 59 giây chiếm
A.50%
B.62,5%
C.18,75 %
D.43,75%
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm) Giải phương trình
a) 10 – 2x = x + 1
3x 2 3x 1
5
2x
b)
2
6
3
Câu 14 (1,0 điểm)
Vuông và Tròn cùng vào một siêu thị. Vuông và Tròn quan sát thấy mỗi mặt
hàng đều có ghi tương ứng với một giá tiền nào đó.
- Vuông nói: “Đại lượng tiền là hàm số của đại lượng hàng”
Hai người tiếp tục đi đến một gian hàng mà tất cả đồng giá 99 000 đồng
- Tròn hỏi Vuông: “Ở đây đại lượng tiền có là hàm số của đại lượng hàng
không nhỉ?”
Em hãy cho biết dựa vào căn cứ nào khảng định Vuông nói đúng và hãy giúp
Vuông trả lời câu hỏi của Tròn?
Câu 15 (0,5 điểm) Học sinh của lớp 8A tham gia câu lạc bộ có kết quả khảo sát như
sau:
(Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ)
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
Tiếng Anh
@ @ @ @ @ @@
Tiếng Pháp
@@@
Tiếng Nga
@@
(Mỗi @ ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại ngữ)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết số học sinh tham gia mỗi câu lạc bộ
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga? Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia
nhiều nhất?
Câu 16 (1,5 điểm)
1) Tính độ dài x, y trong hình vẽ dưới đây biết B D
7
A
B
x
4
C
8,4
y
D
E
14
2) Cho tam giác ABC có AH là đường cao ( H BC ). Gọi D và E lần lượt là hình
chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh rằng :
a) HE2 = AE.EC
b) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng: DBM ECM
Câu 17: (1,0 điểm)
Bạn Nam thấy bóng của cột điện in trên trường, bạn ấy tiếp tục cắm chiếc cọc
vuông góc với mặt đất, phần nhô lên mặt đất là 1m và có bóng của nó in trên
trường. Bạn Nam đã vẽ lại hình ảnh đó trên tờ giấy và đặt tên (như hình vẽ, 2
tia nắng BC và NE song song)
B
tia
nắng
cột
điện
N
tia
nắng
cọc
C
A
M
E
a) Bạn Nam đố các bạn giải thích vì sao tam giác ABC đồng dạng với tam
giác MNE?
b) Bạn Nam nói rằng: “Không cần dùng cách đo trực tiếp tớ vẫn có thể đo
được chiều cao cột điện”. Theo em bạn Nam làm cách nào?
Câu 18 (1,0 điểm): Giải phương trình
x + 3 x + 2 x +1 x + 99 x + 98 x + 97
.
=
197
198
199
101
102
103
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
273
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
13a
13b
14
Điểm
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
15
0,25
0,25
16/1
0,25
0,25
16/2
0,25
0,25
0,25
17
0,75
0,25
0,25
18
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: HS làm theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
 








Các ý kiến mới nhất