Kiểm tra giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 22-03-2024
Dung lượng: 174.4 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 22-03-2024
Dung lượng: 174.4 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 07)
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
A. x = 0 và x = -2
B. x ≠ 0
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức
A. x є R
B. x ≠ 0
là
Câu 5. Giá trị của phân thức
A. -3.
B. 3.
là
tại
Câu 6. Kết quả của tổng
A. 1.
B. -1.
.
D.
.
là
C. x ≠ - 2
D. x ≠ 0 và x ≠ -2
C. x ≠ -1
D. x ≠ ± 1.
C. 0,25.
D. - 0,25.
là
C.
Câu 7. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
D.
.
, ta được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
Câu 8. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm là a%. Để sau một năm,
người gửi được lãi x đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
A.
(đồng).
Câu 9. Cho
B.
(đồng).
C.
(đồng). D.
với tỉ số là . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 10. Cho
không đúng ?
A.
C.
(đồng).
.
D.
và
có
.
.
Câu 11. Cho
và
có
cạnh.góc.cạnh thì cần thêm điều kiện gì?
thì khẳng định nào sau đây
B.
D.
.
.
, để
theo trường hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bộ ba nào sau đây không là độ dài ba cạnh cuả một tam giác vuông?
A. 4cm; 5cm; 6cm.
B. 3cm; 4cm; 5cm.
C. 8cm; 6cm; 10cm.
D. 9cm; 12cm; 15cm.
Câu 13. Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác vuông đồng dạng ?
A. Một cạnh góc vuông của tam giác này bằng một cạnh góc vuông của tam giác kia.
B. Hai cạnh góc vuông của tam giác này lớn hơn với hai cạnh góc vuông của tam giác
kia.
C. Cạnh huyền của tam giác này bằng cạnh huyền của tam giác kia.
D. Một góc nhọn của tam giác này bằng một góc nhọn của tam giác kia.
Câu 14. Biết tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 3cm, DE = 9cm. Tỉ số
diện tích của ∆DEF và ∆ABC bằng:
A. 3
B. 9
C.
D. .
Câu 15. Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?
Hai mũi tên
A.
Hai tam giác vuông cân
Hai hình tròn
Hai hình vuông
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0đ) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 2. (1,75đ) Cho biểu thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn A.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A = -1.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên.
Bài 4. (2,75đ) Cho tam giác AMN vuông tại A (AM > AN), có AD là đường phân giác
của góc A (D thuộc MN), qua D vẽ đường thẳng vuông góc với MN cắt cạnh AM tại B
và cắt tia NA tại C. Chứng minh rằng:
a) BA.BM = BD.BC
b) ∆NDC đồng dạng với ∆BDM
c) ∆BDN vuông cân
Bài 4. (0,5 điểm) Người ta ứng dụng hai tam giác đồng dạng để đo khoảng cách BC ở hai địa
điểm không thể đến được (Hình vẽ). Biết
. Tính khoảng cách BC.
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
A. x = 0 và x = -2
B. x ≠ 0
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức
A. x є R
B. x ≠ 0
là
Câu 5. Giá trị của phân thức
A. -3.
B. 3.
là
tại
Câu 6. Kết quả của tổng
A. 1.
B. -1.
.
D.
.
là
C. x ≠ - 2
D. x ≠ 0 và x ≠ -2
C. x ≠ -1
D. x ≠ ± 1.
C. 0,25.
D. - 0,25.
là
C.
Câu 7. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
D.
.
, ta được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
Câu 8. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm là a%. Để sau một năm,
người gửi được lãi x đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
A.
(đồng).
Câu 9. Cho
B.
(đồng).
C.
(đồng). D.
với tỉ số là . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 10. Cho
không đúng ?
A.
C.
(đồng).
.
D.
và
có
.
.
Câu 11. Cho
và
có
cạnh.góc.cạnh thì cần thêm điều kiện gì?
thì khẳng định nào sau đây
B.
D.
.
.
, để
theo trường hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bộ ba nào sau đây không là độ dài ba cạnh cuả một tam giác vuông?
A. 4cm; 5cm; 6cm.
B. 3cm; 4cm; 5cm.
C. 8cm; 6cm; 10cm.
D. 9cm; 12cm; 15cm.
Câu 13. Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác vuông đồng dạng ?
A. Một cạnh góc vuông của tam giác này bằng một cạnh góc vuông của tam giác kia.
B. Hai cạnh góc vuông của tam giác này lớn hơn với hai cạnh góc vuông của tam giác
kia.
C. Cạnh huyền của tam giác này bằng cạnh huyền của tam giác kia.
D. Một góc nhọn của tam giác này bằng một góc nhọn của tam giác kia.
Câu 14. Biết tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 3cm, DE = 9cm. Tỉ số
diện tích của ∆DEF và ∆ABC bằng:
A. 3
B. 9
C.
D. .
Câu 15. Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?
Hai mũi tên
A.
Hai tam giác vuông cân
Hai hình tròn
Hai hình vuông
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0đ) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 2. (1,75đ) Cho biểu thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn A.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A = -1.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên.
Bài 4. (2,75đ) Cho tam giác AMN vuông tại A (AM > AN), có AD là đường phân giác
của góc A (D thuộc MN), qua D vẽ đường thẳng vuông góc với MN cắt cạnh AM tại B
và cắt tia NA tại C. Chứng minh rằng:
a) BA.BM = BD.BC
b) ∆NDC đồng dạng với ∆BDM
c) ∆BDN vuông cân
Bài 4. (0,5 điểm) Người ta ứng dụng hai tam giác đồng dạng để đo khoảng cách BC ở hai địa
điểm không thể đến được (Hình vẽ). Biết
. Tính khoảng cách BC.
 








Các ý kiến mới nhất