Đề thi giữa kỳ II - Đề 13 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:39' 25-02-2024
Dung lượng: 329.5 KB
Số lượt tải: 656
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:39' 25-02-2024
Dung lượng: 329.5 KB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
PHÒNG GIÁO DỤC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 10
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức
A.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
.
B.
.
Câu 2. Rút gọn biểu thức
A.
C.
.
Câu 3. Biết
C.
, khi đó
D.
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của phép tính
bằng
B.
C.
Câu 5. Phương trình nào sau đây nhận
A.
.
được kết quả bằng
B.
A.
D.
D.
là nghiệm ?
B.
C.
D.
Câu 6. Năm nay tuổi cha 39 tuổi và gấp 3 lần tuổi con năm ngoái. Vậy năm nay tuổi con là
A. 13 tuổi
B. 12 tuổi
Câu 7. Cho
C. 14 tuổi
biết
D. 19 tuổi
và
khi đó tỉ số
đồng dạng bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 8. Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau
4
45°
Hình 1
6
2 45°
3
Hình 2
4
45°
Hình 3
2
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Đáp án
và
đều đúng.
C. Hình 1 và Hình 2.
D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 9. Trong các hình đã học cặp hình nào sau đây luôn đồng dạng?
A. Hình vuông.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
D. Hình chữ nhật.
Câu 10. Cho tam giác
A.
vuông tại
B.
Câu 11. Cho hình vẽ bên. Độ dài
A.
biết
. Độ dài cạnh
C.
D.
C.
D.
bằng:
bằng
B.
Câu 12. Một máng trược như hình vẽ bên. Đường lên BA dài 5m, độ dài BC là 9m, chiều cao
AH là 3m. Tính chiều dài mán trượt AC(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A. 4,7m
B. 5,8m
C. 8,1m
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức
a. Rút gọn M
b. Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
D. 6,2m
Bài 3: Cho
vuông tại A, đường cao AH, biết
1. Chứng minh:
. Tính
.
.
2. Lấy điểm M trên cạnh AC (M khác A và C), kẻ CI vuông góc với BM tại I.
Chứng minh:
3. Xác định vị trí điểm M thuộc cạnh AC để
đạt giá trị lớn nhất.
Bài 4: Tìm GTNN hoặc GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
A
B
A
A
D
C
C
C
A
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
C
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Ta có:
Để
thì
Ư (5)
Tất cả thỏa mãn.
Vậy
thì
-
1
-
3
1
-1
5
-
5
3
-
7
Bài 3: 1. Xét ABC và
có:
+
+
là góc chung
Suy ra:
Theo định lí pitago trong
vuông tại A tính được
Vì
suy ra
Từ đây tính được:
;
I
A
M
B
2. Xét
và
H
C
có:
+
+
( 2 góc đối đỉnh)
Suy ra:
Vì
. Nên:
Suy ra:
3. Ta có
Diện tích tam giác BHC đạt giá trị lớn nhất là
Dấu bằng xảy ra khi: IB = IC
Vậy khi điểm M thuộc AC sao cho
vuông cân tại I khi đó:
thì diện tích tam giác BIC đạt giá trị lớn nhất.
Bài 4: Ta có:
Nháp:
Ta có:
Khi đó:
Mặt khác:
. Suy ra:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 10
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức
A.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
.
B.
.
Câu 2. Rút gọn biểu thức
A.
C.
.
Câu 3. Biết
C.
, khi đó
D.
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của phép tính
bằng
B.
C.
Câu 5. Phương trình nào sau đây nhận
A.
.
được kết quả bằng
B.
A.
D.
D.
là nghiệm ?
B.
C.
D.
Câu 6. Năm nay tuổi cha 39 tuổi và gấp 3 lần tuổi con năm ngoái. Vậy năm nay tuổi con là
A. 13 tuổi
B. 12 tuổi
Câu 7. Cho
C. 14 tuổi
biết
D. 19 tuổi
và
khi đó tỉ số
đồng dạng bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 8. Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau
4
45°
Hình 1
6
2 45°
3
Hình 2
4
45°
Hình 3
2
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Đáp án
và
đều đúng.
C. Hình 1 và Hình 2.
D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 9. Trong các hình đã học cặp hình nào sau đây luôn đồng dạng?
A. Hình vuông.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
D. Hình chữ nhật.
Câu 10. Cho tam giác
A.
vuông tại
B.
Câu 11. Cho hình vẽ bên. Độ dài
A.
biết
. Độ dài cạnh
C.
D.
C.
D.
bằng:
bằng
B.
Câu 12. Một máng trược như hình vẽ bên. Đường lên BA dài 5m, độ dài BC là 9m, chiều cao
AH là 3m. Tính chiều dài mán trượt AC(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A. 4,7m
B. 5,8m
C. 8,1m
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức
a. Rút gọn M
b. Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
D. 6,2m
Bài 3: Cho
vuông tại A, đường cao AH, biết
1. Chứng minh:
. Tính
.
.
2. Lấy điểm M trên cạnh AC (M khác A và C), kẻ CI vuông góc với BM tại I.
Chứng minh:
3. Xác định vị trí điểm M thuộc cạnh AC để
đạt giá trị lớn nhất.
Bài 4: Tìm GTNN hoặc GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
A
B
A
A
D
C
C
C
A
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
C
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Ta có:
Để
thì
Ư (5)
Tất cả thỏa mãn.
Vậy
thì
-
1
-
3
1
-1
5
-
5
3
-
7
Bài 3: 1. Xét ABC và
có:
+
+
là góc chung
Suy ra:
Theo định lí pitago trong
vuông tại A tính được
Vì
suy ra
Từ đây tính được:
;
I
A
M
B
2. Xét
và
H
C
có:
+
+
( 2 góc đối đỉnh)
Suy ra:
Vì
. Nên:
Suy ra:
3. Ta có
Diện tích tam giác BHC đạt giá trị lớn nhất là
Dấu bằng xảy ra khi: IB = IC
Vậy khi điểm M thuộc AC sao cho
vuông cân tại I khi đó:
thì diện tích tam giác BIC đạt giá trị lớn nhất.
Bài 4: Ta có:
Nháp:
Ta có:
Khi đó:
Mặt khác:
. Suy ra:
 








Các ý kiến mới nhất