Đề KSCK đầu năm năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: đỗ đức vương
Ngày gửi: 21h:48' 20-09-2024
Dung lượng: 145.9 KB
Số lượt tải: 379
Nguồn: tự làm
Người gửi: đỗ đức vương
Ngày gửi: 21h:48' 20-09-2024
Dung lượng: 145.9 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 7. NĂM HỌC 2023- 2024
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Chủ đề 1:
Tỉ lệ thức và đại lượng
tỉ lệ
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số và đa
thức một biến
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận
dụng
TL
Tổng %
điểm
Vận dụng
(12)
cao
TL
1(C1)
(0,25)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
2(C2;3
2(C1a;c)
)
(1,75)
(0,5)
Đa thức một biến
17,5%
1(C2)
(1,5)
1(C1b)
(0,75)
1(C5)
0,5
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm 2(C4;5
Chủ đề 3:
Làm quen với biến cố và quen với xác suất của biến cố ngẫu
)
xác suất của biến cố
(0,5)
nhiên trong một số ví dụ đơn giản
4
Chủ đề 4:
Quan hệ giữa các yếu tố Quan hệ giữa các yếu tố trong tam
trong một tam giác. Bất giác.
đẳng thức tam giác. Các Bất đẳng thức tam giác.Các đường
đường đồng quy trong đồng quy của tam giác
tam giác.
5
Chủ đề 5:
Một số hình khối trong
thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
45%
5%
1(C6)
(0,25)
2(C4a) 1(C4b)
(1,25) (0,75)
1(C8)
(0,25)
1(C7)
(0,25)
8
2
(2)
(1,75)
3,75%
67,5%
2(C3)
(1,0)
4
(3)
30%
1(C4c)
(0,5)
27,5%
15%
2
1
(2,25)
(1,0)
22,5%
10%
32,5%
18
100
100
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN -LỚP 7
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Mức độ đánh giá
(4)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Nhận biết:Tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức, dãy
1
2
3
Chủ đề 1:
Tỉ lệ thức và đại
lượng tỉ lệ
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến
Chủ đề 3:
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau.
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
Đa thức một
biến
Làm quen với
tỉ số bằng nhau
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
(5)
(6)
(7)
(8)
1(C1)
(0,25)
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
thuận
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao động,...).
4
Nhận biết:
(C2;3TN)
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
(C1a;c)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
(2,25)
một biến.
-Biết thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các
đa thức một biến đơn giản.
1(C1b)
Thông hiểu :
- Thực hiện được phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến.
Vận dụng cao:Giải quyết được một số vấn đề
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
nghiệmđa thức và biến đổi biểu thức để chứng
minh một vấn đề liên quan đến biểu thức.
2(C4;5)
Nhận biết :
2
1(C2)
(1,5)
1(C5)
0,5
Làm quen với
biến cố và xác
suất của biến cố
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
–Làm quen vớicác khái niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suấtcủa biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu :
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng
trong túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác; bất đẳng thức tam giác.
Thông hiểu:
- So sánh các góc trong một tam giác dựa vào quan hệ
về góc và cạnh trong một tam giác
4
Chủ đề 4:
Quan hệ giữa các
yếu tố trong một
tam giác
Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác.Bất
đẳng thức tam
giác. Các đường
đồng quy của
tam giác
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản liên quan đến
tam giác để tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng cao:
Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp(ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến các đường đồng
quy trong một tam giácvà các kiến thứcđã học để
chứng minh các điểm thẳng hàng.
3
(0,5)
1(C6)
(0,25)
2(C4a)
(1,25)
(C4b)
(0,75)
(C4c)
(0,5)
5
Chủ đề 5:
Một số hình khối
trong thực tiễn
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
Hình hộp chữ
phương.
nhật và hình lập
Thông hiểu: – Giải quyết được một số vấn đề thực
phương
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh,
Lăng trụ đứng
cạnh, góc, đường chéo) của hìnhlăng trụ đứng.
1(C8)
(0,25)
2(C3)
(1,0)
1(C7)
(0,25)
Tổng
10
4
2
2
Tỉ lệ %
37,5
30
22,5
10
67,5%
Tỉ lệ chung
4
32,5%
UBNDTX NGHI SƠN
TRƯỜNG THCS HẢI LĨNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng rồi ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1.Biết rằng x, y, z tỉ lệ với 1; 2; 4 ta có:
A.
B.
C.
Câu 2.Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến:
A.
Câu 3. Đa thức
A.
B.
C.
D.
D.
có nghiệm là:
B.
C.
D. .
1
Câu 4 : Khi thu gọn đơn thức N = 3 xyz2 (-9x) yz ta được đơn thức :
A, - 3x2 y2z3
B, 3x 2 y2z3
C, - 3x2 y2z2
D, - 3x2 y3z3
Câu 5 : Đa thức P = xyz2 – 2x3yz + 4 có bậc là :
A, 3
B, 4
C, 5
D, 6
2
Câu 6 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức Q = - x yz là :
A, -xyz
B, - x 2yz2
C, 3xy 2z
D, - 2023 x 2yz
Câu 7 : Thu gọn đa thức H = x3 – 5xy – 7x3 + 6 xy -2, ta được kết quả là :
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết
cho 5 là:
A.2;
B. 1;
C. 0;
D.4.;
Câu 9. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc
xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn;
B. Không thể;
C. Ngẫu nhiên; D.Không chắc chắn.
Câu 10. Cho DEF. Kết luận nào sau đây đúng?
A. DE + DF < EF;B. DE + DF > EF; C. DE – DF > EF; D. DE – DF = EF.
Câu 11. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình bình hành
B. Các hình thang cân
C. Các hình chữ nhật
D. Các hình vuông
Câu 12. Hình hộp chữ nhật trên có các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQB. Mặt ABCD, mặt MNPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNPD. Mặt ABNM, mặt DCPQ
5
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
1. Thực hiện các phép tính sau:
x(x2 – 5x + 7);
2. Tính tổng của hai đa thức
và
3
4
Câu 2. (1 điểm): Cho đơn thức M = 2 xy2 ( - 9 x2 y) z
Thu gọn và tìm bậc của đơn thức đã thu gọn
1
7
Câu 3(0.5 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức S= 2 x2y5 - 2 x2y5 khi x= -2 y = 1
Câu 4.(1,0 điểm) : Người ta làm một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật bìa với chiều dài
, chiều rộng
và chiều cao
a) Tính thể tích của chiếc hộp
b) Tính diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm c ủa đoạn th ẳng BD.
Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính MC.
c) Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh
ba điểm B, M, Q thẳng hàng.
Câu 6. ( 0,5 điểm) Cho đa thức P(x)= ax2 + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(-1). P(3) 0.
-----Hết----Họ va tên học sinh: …………………………….Lớp: ………….
6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 7
I.TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
D
C
C
B
C
B
II. TỰ LUẬN:(8,0 điểm)
Câu
1
(2,5 điểm)
Phần
/ý
Nội dung
a
x(x2 – 5x + 7) = x3-5x2+7x
b
Đặt tínhâ và tính đúng kết quả: 3x +10
A(x)+B(x) =
c
+ Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y, z (máy,x,y,z
Điểm
0,75
0,75
1,0
N*)
+ Vì ba đội máy cày, cày ba cánh đông cùng diện tích và
0,25
năng suất các máy là như nhau nên số máy cày và ssố ngày
2
(1,5 điểm)
hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghich với nhau.
0,25
+ Theo đề bài ra ta có: x.5 = y.4 = z.6 và x + y + z = 37
0,25
+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
+ Vậy số máy cày của ba đội lần lượt là 12, 15, 10 máy.
7
0,25
3
(1,0 điểm)
a
b
4
(2,5 điểm)
Thể tích của chiếc hộp là:
22.16.18 = 6 336(cm3)
Diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp là:
(22 + 16).2.18 + 2.22.16 = 2 072 (cm2)
Vẽ hình ghi GT và KL đúng
0,5
0,5
D
0,5
A
M
C
B
a
b
c
K
Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm)
( quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác).
Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung
tuyến (do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC).
Mà M là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của
tam giác BCD (1)
CM = CA CM = . 8 =
(cm)
Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d.
AE // DF, AD // FE
Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g)
DF = EA mà EA = EC
DF= EC
8
0,75
0,75
0,5
D
d
F
Q
A
E
M
C
B
K
CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ
BQ là đường trung tuyến của BCD (2)
Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng
hàng
5
(0,5 điểm)
Ta có P(-1) = a – b + c
P(3) = 9a + 3b + c
P(3) - P(-1) = (9a + 3b + c) - (a – b + c) = 8a + 4b
Mà 2a + b = 0 (GT) 8a + 4b = 0
P(3) - P(-1) = 0
P(3) = P(-1)
P(3). P(-1) =
( đpcm)
Lưu ý: Mọi đáp án khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa
9
0,25
0,25
10
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Chủ đề 1:
Tỉ lệ thức và đại lượng
tỉ lệ
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số và đa
thức một biến
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận
dụng
TL
Tổng %
điểm
Vận dụng
(12)
cao
TL
1(C1)
(0,25)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
2(C2;3
2(C1a;c)
)
(1,75)
(0,5)
Đa thức một biến
17,5%
1(C2)
(1,5)
1(C1b)
(0,75)
1(C5)
0,5
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm 2(C4;5
Chủ đề 3:
Làm quen với biến cố và quen với xác suất của biến cố ngẫu
)
xác suất của biến cố
(0,5)
nhiên trong một số ví dụ đơn giản
4
Chủ đề 4:
Quan hệ giữa các yếu tố Quan hệ giữa các yếu tố trong tam
trong một tam giác. Bất giác.
đẳng thức tam giác. Các Bất đẳng thức tam giác.Các đường
đường đồng quy trong đồng quy của tam giác
tam giác.
5
Chủ đề 5:
Một số hình khối trong
thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
45%
5%
1(C6)
(0,25)
2(C4a) 1(C4b)
(1,25) (0,75)
1(C8)
(0,25)
1(C7)
(0,25)
8
2
(2)
(1,75)
3,75%
67,5%
2(C3)
(1,0)
4
(3)
30%
1(C4c)
(0,5)
27,5%
15%
2
1
(2,25)
(1,0)
22,5%
10%
32,5%
18
100
100
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN -LỚP 7
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Mức độ đánh giá
(4)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Nhận biết:Tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức, dãy
1
2
3
Chủ đề 1:
Tỉ lệ thức và đại
lượng tỉ lệ
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến
Chủ đề 3:
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau.
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
Đa thức một
biến
Làm quen với
tỉ số bằng nhau
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
(5)
(6)
(7)
(8)
1(C1)
(0,25)
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
thuận
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao động,...).
4
Nhận biết:
(C2;3TN)
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
(C1a;c)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
(2,25)
một biến.
-Biết thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các
đa thức một biến đơn giản.
1(C1b)
Thông hiểu :
- Thực hiện được phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến.
Vận dụng cao:Giải quyết được một số vấn đề
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
nghiệmđa thức và biến đổi biểu thức để chứng
minh một vấn đề liên quan đến biểu thức.
2(C4;5)
Nhận biết :
2
1(C2)
(1,5)
1(C5)
0,5
Làm quen với
biến cố và xác
suất của biến cố
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
–Làm quen vớicác khái niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suấtcủa biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu :
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng
trong túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác; bất đẳng thức tam giác.
Thông hiểu:
- So sánh các góc trong một tam giác dựa vào quan hệ
về góc và cạnh trong một tam giác
4
Chủ đề 4:
Quan hệ giữa các
yếu tố trong một
tam giác
Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác.Bất
đẳng thức tam
giác. Các đường
đồng quy của
tam giác
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản liên quan đến
tam giác để tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng cao:
Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp(ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp,
không quen thuộc) liên quan đến các đường đồng
quy trong một tam giácvà các kiến thứcđã học để
chứng minh các điểm thẳng hàng.
3
(0,5)
1(C6)
(0,25)
2(C4a)
(1,25)
(C4b)
(0,75)
(C4c)
(0,5)
5
Chủ đề 5:
Một số hình khối
trong thực tiễn
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
Hình hộp chữ
phương.
nhật và hình lập
Thông hiểu: – Giải quyết được một số vấn đề thực
phương
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh,
Lăng trụ đứng
cạnh, góc, đường chéo) của hìnhlăng trụ đứng.
1(C8)
(0,25)
2(C3)
(1,0)
1(C7)
(0,25)
Tổng
10
4
2
2
Tỉ lệ %
37,5
30
22,5
10
67,5%
Tỉ lệ chung
4
32,5%
UBNDTX NGHI SƠN
TRƯỜNG THCS HẢI LĨNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng rồi ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1.Biết rằng x, y, z tỉ lệ với 1; 2; 4 ta có:
A.
B.
C.
Câu 2.Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến:
A.
Câu 3. Đa thức
A.
B.
C.
D.
D.
có nghiệm là:
B.
C.
D. .
1
Câu 4 : Khi thu gọn đơn thức N = 3 xyz2 (-9x) yz ta được đơn thức :
A, - 3x2 y2z3
B, 3x 2 y2z3
C, - 3x2 y2z2
D, - 3x2 y3z3
Câu 5 : Đa thức P = xyz2 – 2x3yz + 4 có bậc là :
A, 3
B, 4
C, 5
D, 6
2
Câu 6 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức Q = - x yz là :
A, -xyz
B, - x 2yz2
C, 3xy 2z
D, - 2023 x 2yz
Câu 7 : Thu gọn đa thức H = x3 – 5xy – 7x3 + 6 xy -2, ta được kết quả là :
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết
cho 5 là:
A.2;
B. 1;
C. 0;
D.4.;
Câu 9. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc
xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn;
B. Không thể;
C. Ngẫu nhiên; D.Không chắc chắn.
Câu 10. Cho DEF. Kết luận nào sau đây đúng?
A. DE + DF < EF;B. DE + DF > EF; C. DE – DF > EF; D. DE – DF = EF.
Câu 11. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình bình hành
B. Các hình thang cân
C. Các hình chữ nhật
D. Các hình vuông
Câu 12. Hình hộp chữ nhật trên có các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQB. Mặt ABCD, mặt MNPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNPD. Mặt ABNM, mặt DCPQ
5
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
1. Thực hiện các phép tính sau:
x(x2 – 5x + 7);
2. Tính tổng của hai đa thức
và
3
4
Câu 2. (1 điểm): Cho đơn thức M = 2 xy2 ( - 9 x2 y) z
Thu gọn và tìm bậc của đơn thức đã thu gọn
1
7
Câu 3(0.5 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức S= 2 x2y5 - 2 x2y5 khi x= -2 y = 1
Câu 4.(1,0 điểm) : Người ta làm một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật bìa với chiều dài
, chiều rộng
và chiều cao
a) Tính thể tích của chiếc hộp
b) Tính diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm c ủa đoạn th ẳng BD.
Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính MC.
c) Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh
ba điểm B, M, Q thẳng hàng.
Câu 6. ( 0,5 điểm) Cho đa thức P(x)= ax2 + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(-1). P(3) 0.
-----Hết----Họ va tên học sinh: …………………………….Lớp: ………….
6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 7
I.TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
D
C
C
B
C
B
II. TỰ LUẬN:(8,0 điểm)
Câu
1
(2,5 điểm)
Phần
/ý
Nội dung
a
x(x2 – 5x + 7) = x3-5x2+7x
b
Đặt tínhâ và tính đúng kết quả: 3x +10
A(x)+B(x) =
c
+ Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y, z (máy,x,y,z
Điểm
0,75
0,75
1,0
N*)
+ Vì ba đội máy cày, cày ba cánh đông cùng diện tích và
0,25
năng suất các máy là như nhau nên số máy cày và ssố ngày
2
(1,5 điểm)
hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghich với nhau.
0,25
+ Theo đề bài ra ta có: x.5 = y.4 = z.6 và x + y + z = 37
0,25
+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
+ Vậy số máy cày của ba đội lần lượt là 12, 15, 10 máy.
7
0,25
3
(1,0 điểm)
a
b
4
(2,5 điểm)
Thể tích của chiếc hộp là:
22.16.18 = 6 336(cm3)
Diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp là:
(22 + 16).2.18 + 2.22.16 = 2 072 (cm2)
Vẽ hình ghi GT và KL đúng
0,5
0,5
D
0,5
A
M
C
B
a
b
c
K
Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm)
( quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác).
Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung
tuyến (do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC).
Mà M là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của
tam giác BCD (1)
CM = CA CM = . 8 =
(cm)
Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d.
AE // DF, AD // FE
Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g)
DF = EA mà EA = EC
DF= EC
8
0,75
0,75
0,5
D
d
F
Q
A
E
M
C
B
K
CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ
BQ là đường trung tuyến của BCD (2)
Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng
hàng
5
(0,5 điểm)
Ta có P(-1) = a – b + c
P(3) = 9a + 3b + c
P(3) - P(-1) = (9a + 3b + c) - (a – b + c) = 8a + 4b
Mà 2a + b = 0 (GT) 8a + 4b = 0
P(3) - P(-1) = 0
P(3) = P(-1)
P(3). P(-1) =
( đpcm)
Lưu ý: Mọi đáp án khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa
9
0,25
0,25
10
 









Các ý kiến mới nhất