Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra GK1 LP8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: cao thị viẹt hà
Ngày gửi: 11h:45' 14-10-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1141
Số lượt thích: 2 người (Hoa Mơ, Lê Thảo, Nguyễn Văn Quang)
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI
KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN- LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm 03 trang)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A. (x + 3)y

C.

B.

D.

Câu 2: Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng :
A.  A  B   A2  2 AB  B 2

B.  A  B   A2  B 2

C.  A  B   A2  AB  B 2

D.  A  B   A2  2 AB  B 2 .

2

2

2

2

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 4: Bậc của đơn thức 72y3 z4 là:
A. 4

B. 3

C. 7

D. 9

Câu 5: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng :
A. 3600

B. 1000

Câu 6: Khai triển biểu thức

C.

D. 900

ta được kết quả là:

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 7: Bậc của đa thức
A. 4

1800

.


B. 5

C. 6

D. 7

Câu 8: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A. 3x3yz

B. 4xy2z2

C. - 5xy4

D. 2xyz

Câu 9: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 10: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 bằng: 
Trang 1/13

A. 2x2

B. 2y2

C. 4xy

D. 0

Câu 11: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A. 15cm; 8cm; 18cm

B. 21cm; 20cm; 29cm

C. 5cm; 6cm; 8cm

D. 2cm; 3cm; 4cm

2
2
Câu 12: Kết quả của phép tính 2 xy 2 x – xy  2 y  là :

A. 4 x 3 y – 2 x 2 y 2  4 xy 3

B. 4 x3 y  2 x 2 y 2  4 xy 3

C. 4 x 3 y – 2 x 2 y 2  4 xy 3

D. 4 x3 y – 2 x 2 y 2  4 y 3

Câu 13: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức
A.

B.

Câu 14: Ta có
A. 9y

?
D.

C.
 thì đơn thức phải điền vào chỗ chấm là:

B.

C.

D.

Câu 15: Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở hình 1, biết rằng tam giác có
chu vi bằng 7x + 5y.
A. 3x + 4y

B. 4x + y

C. 3x - 6y

D. 6x + 7y

Hình 1

Câu 16: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng
A. 2cm

B. 8cm

Câu 17: Giá trị của đơn thức
A. 12

C.
tại

B. - 16

D. 4cm

8 cm.
là:

C. 16

D. - 12

Câu 18: ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC , BC = 10cm. Khi đó AM bằng
A. 5 cm

B. 2,5 cm

Câu 19: Cho hình chữ nhật

C. 10 cm


D.
(hình 2).

Các điểm M,N,P,Q là trung điểm của các cạnh hình chữ nhật. Tổng
diện tích các tam giác trong hình bên là:
A.

B.

C.

D.

20 cm.

A

M

B

Q
D

N
C

P

Hình 2
Câu 20: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thang.
C. Hình thoi .

D. Hình vuông.

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Trang 2/13

Câu 1. (1,5 điểm)
1. Thực hiện phép chia:
2. Tìm đa thức Q biết: Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5.
Câu 2. (1,5 điểm)
1. Tính nhanh: 20242 – 20232
2. Tìm x:
3. Cho x – y = 8 và xy = 20. Tính (x + y)2.
Câu 3. (1,5 điểm).
Cho ABC vuông tại

có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ HM  AB (M  AB), kẻ HN 

AC (N  AC). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho I là trung điểm của AK .
a) Chứng minh: AC // HK.
b) Chứng minh: tứ giác MNCK là hình thang cân.
Câu 4. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI
KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN- LỚP 8

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A A A B C A B C D
C C B A B D A C B A D D
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài làm của
học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho
điểm từng phần tương ứng.
Điểm
Câu
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
1.5 điểm
Câu 1
1
(0.75 điểm)

=

-

+

0.5
Trang 3/13

Câu

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
= 2x2y – 9x + 5

Điểm
0.25

Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5.
Q = (xy + 2x2 – 3xyz + 5) + (5x2 – xyz)
2

Q = xy + 2x2 – 3xyz + 5 + 5x2 – xyz

(0.75 điểm)

Q = xy + (2x2 + 5x2) – (3xyz + xyz)+5

0.25
0.25

Q = xy + 7x2 – 4xyz + 5
Vậy, Q = xy + 7x2 – 4xyz + 5

0.25

Câu 2

1.5 điểm
20242 – 20232

1
(0,5 điểm)

= (2024 + 2023)(2024 – 2023)

0.25

= 4047 . 1
= 4047

0.25

25x2 – 10x + 1 – 25x2 + 16
2
(0,5 điểm)

=7

(25x2 – 25x2) – 10x + (1 + 16) = 7
0

– 10x +
– 10x
x

17

0.25

=7
= – 10
=1

0.25

Vậy, x = 1
Ta có: (x + y)2
= x2 + 2xy + y2
3
(0.5 điểm)

= x2 – 2xy + y2 + 4xy
= (x – y)2 + 4xy

0.25

Thay x – y = 8 và xy = 20 vào biểu thức trên ta có:
(x + y)2 = 82 + 4.20 = 64 + 80 = 144.
Câu 3
a
(1 điểm)

0.25
1.5 điểm

Trang 4/13

Câu

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải

Điểm

Xét tứ giác AHKC có:
I là trung điểm của AK;

0.25

I là trung điểm của HC

0.25

Mà AK và HC là 2 đường chéo của tứ giác AHKC
Suy ra, tứ giác AHKC là hình bình hành
 AC // HK

0.25
0.25

b)
- Chứng minh NC // MK  tứ giác MNCK là hình thang (1)
b
(0.5 điểm)

- Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật 

0.25

Lại có: AHKC là hình bình hành 
Nên

(2)

Từ (1) và (2)  hình thang MNCK là hình thang cân

0.25
0.5

Câu 4
Ta có:
G = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3
2G = 2x2 + 2xy + 2y2 – 6(x + y) + 6
2G = (x2 + 2xy + y2) – 4(x + y) + 4 + (x2 – 2x + 1) + (y2 – 2y + 1)
(0.5 điểm)

2G = (x + y – 2 )2 + (x – 1)2 + (y – 1)2 ≥ 0

0.25

Dấu  ''=” xảy ra khi x = y = 1
Suy ra giá trị nhỏ nhất của G bằng 0 khi x = y = 1
0.25

KL, …..
………………….Hết…………………..

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HÒA
(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2
B. x3y2
C. 5x + 9
D. x
3
2
Câu 2: Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3x y)y  ta được đơn thức
A. -6x2y3
B. -6x3y3
C. -6x3y2
D. 6x3y3
Câu 3: Các đơn thức 4; xy; x3; xy.xz2 có bậc lần lượt là:
Trang 5/13

A.  0; 1; 3; 5
B. 0; 2; 3; 3
C.  1; 2; 3; 5
D. 0; 2; 3; 5
Câu 4: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x ta được
A. 2x + 5x4 - x2 + 5x3
B. 2x + 5x3 - x2 + 5x4
C. 5x3 + 5x4 - x2 + 2x
D. 5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Câu 5: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
4
3
2
3
3
Câu 6: Tìm đa thức A sao cho A - (5x  - 2y  + 3x  - 5y + 12) = 6x  + 2y  - y - 1
A. -6x3 – 6y + 5x4 - 3x2
B. 6x3 – 6y - 5x4 - 3x2 +11
C. -6x3 – 6y + 5x4 + 3x2
D. 6x3 – 6y + 5x4 + 3x2 +11
5 2
3
3
5 2
Câu 7: Cho đa thức 4x y  - 5x y + 7x y + 2ax y . Tìm a để bậc của đa thức này là 4
A. a = 2
B. a = 0
C. a = -2
D. a = 1
2
2
Câu 8: Giá trị của biểu thức P = -2x y(xy + y ) tại x = -1; y = 2 là
A. -6
B. 6
C. 8
D. -8
Câu 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng
A. 4x2 + 12x+ 9    
B. 4x2 – 9   
C.  2x2 – 3   
D. 4x2 + 9
Câu 10: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9). Hãy chọn khẳng định đúng:
A. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30
B. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1
C. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20
D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0
Câu 11: Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng
A. 3x4y + x3 – 2x2y2
B. -12x2y + 4x – 2y2     C. 3x2y – x + 2y2
D. -3x2y + x – 2y2       
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2
B. (A + B)2 = A2 + B2    
C. (A + B)2 = A2 + AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2   
Câu 13: Khai triển x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được:
A. (x – 5y)(x + y)        B. (x – 25y)(x + 25y)         C. (x – 5y)(x + 5y)    
D. (x – 5y)2
Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)  
B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. (A + B)3 = (B + A)3       
D. (A – B)3 = (B – A)3
Câu 15: Cho tứ giác ABCD có
 . Số đo góc C bằng
A. 1160
B. 1260
C. 1360
D. 1060
Câu 16: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) có 
. Tìm
o
o
o
A. 110
B. 80     
C. 90
D. 100o 
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai:
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 18: Cho tam giác
cân tại . Gọi
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
sao
cho
. Tứ giác
là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang vuông.
C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau. B. Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Bốn góc của hình thoi là các góc vuông. D. Bốn góc của hình thoi bằng nhau.
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai:
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Trang 6/13

PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm).
a) Cho đơn thức

. Thu gọn và xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thức

.

b) Tính nhanh giá trị của biểu thức
khi
c) Thực hiện phép tính chia
Bài 2. (1,0 điểm). Biểu đồ cột ở hình bên thống
kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa
Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020,
2021.
a) Lập bảng thống kê mực nước cao nhất của sông
Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018,
2019, 2020, 2021.
b) Trong các năm trên, mực nước cao nhất của
sông Đà tại trạm Hòa Bình là lớn nhất vào năm
nào? Bằng bao nhiêu cm?

(Nguồn : Niêm giám thống kê 2021).
, đường cao
. Gọi
lần lượt là

Bài 3. (1,5 điểm. Cho
vuông tại
chân các đường vuông góc kẻ tử
đến
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
là hình chữ nhật.
b) Gọi là trung điểm của
, là giao điểm của
với
Bài 4. (0,5 điểm). Một tấm bìa cứng hình chữ
nhật có chiều dài là x + 43 (cm) và chiều rộng là
x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa
một hình vuông cạnh
(cm) ( phần tô màu)
và xếp phần còn lại thành một cái hộp không
nắp. Tính diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật trên theo x; y.

. Chứng minh rằng

.

……………………………… Hết…………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 8
I. Phần trắc nghiệm (5đ).Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
D
D
B
D
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
Đáp án
C
D
C
D
C
D
A

8
D
18
C

9
B
19
B

10
C
20
D
Trang 7/13

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu

Sơ lược lời giải

 1 3 
xy z  .Thu gọn và xác định phần hệ số,
 2


Điển

2
a) Cho đơn thức A 6 x y  

1

phần biến, bậc của đơn thức .
b) Tìm x biết 2 x  x  1  2 x  12  x  4

2,0

6 7 6
5 3 7
5 3 8
3 3 6
c) Thực hiện phép tính chia 4 x y z  2 x y z  6 x y z  : 2 x y z

 1 3    1  2
xy z   6.    . x .x . y.y 3 .z  3x 3 y 4 z
 2
   2 
3 4
Vậy: A  2 x y z
3 4
Đơn thức A  2 x y z có:
+ Phần hệ số là:  3
3 4
+ Phần biến là: x y z
+ Có bậc là: 8
2
Ta có: A 6 x y  

1.a

0,5

0,25

Ta có A  x 2  20 x  100  x 2  2.x.10  102  x  10 

2

1.b

1.c

0,25
0,25
0,25

Thay x  90 vào biểu thức A ta được: A  90  10   100  10000
Vậy
4 x5 y 3  3x 4 y 3 z  10 x3 y 3  : 2 x 3 y 2
2

2

4 x 5 y 3 : 2 x 3 y 2  3 x 4 y 3 z : 2 x 3 y 2  10 x 3 y 3 : 2 x 3 y 2
3
2 x 2 y  xyz  5 y
2

0,5

2

1,0
Lập bảng thống kê

2.a

2.b

3

Năm

2015

2018

2019

2020

2021

Mực nước (cm)

1428

1913

1380

1607

1273

Năm 2018 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình là lớn nhất,
Với mực nước là 1913cm .
Cho
vuông tại
, đường cao
. Gọi
chân các đường vuông góc kẻ tử
đến
.
a) Chứng minh rằng tứ giác
là hình chữ nhật.
b) Gọi là trung điểm của
, là giao điểm của
Chứng minh rằng
.

0,5

0,5

lần lượt là
với

.

1,5

Trang 8/13

B
H

E

I
O

A

3a

K
C

F

Chỉ ra được 3 góc vuông.
Suy ra tứ giác AEHF là hình chữ nhật .

0,75
0,25

Có I là trung điểm của BC , suy ra AI là đường trung tuyến ứng với cạnh
1
2

huyền của D ABC vuông tại A , suy ra IA IC  BC .

0,25

 C
 (1)
Suy ra AIC cân tại I , suy ra CAI

3b

Gọi O là giao điểm của EF và AH của hình chữ nhật AEHF .
 
 OA OF  OAF cân tại O suy ra OAF
AFO (2)
0
 
Mà OAF
ACI 90 (3)
 
 
Từ (1)(2) và (3) suy ra IAF
AFO 900 hay KAF
AFK 900

0,25

Suy ra AKF vuông tại K suy ra AI  EF ( đpcm)
4

0,5

Chiều cao của hình hộp chữ nhật bằng cạnh của hình vuông cắt đi và bằng
y 2  1 (cm).
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:
( x  43)  (y 2  1).2  x  43  2 y 2  2  x  2 y 2  41 (cm).
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:
( x  30)  (y 2  1).2  x  30  2 y 2  2 x  2 y 2  28 (cm).
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo x, y là :
2   x  2 y 2  41  ( x  2 y 2  28)  .( y 2 1) 2(2 x  4 y 2  69).( y 2  1)
(4 x  8 y 2  138).( y 2 1) 4 x. y 2  8 y 2 . y 2 138 y 2  4 x  8 y 2 138

0,25

0,25

4 xy 2  8 y 4 130 y 2  4 x  138(cm 2 )

Trang 9/13

* Lưu ý khi chấm bài: Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận
chặt chẽ, hợp lôgic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo
thang điểm tương ứng.

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024- Môn Toán lớp 8 THCS
(Thời gian làm bài: 90 phút) Đề khảo sát gồm 02 trang.

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
2x
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. 3 x . B.
.
C. 
.
D. ( x  1) y
y
Câu 2: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình chữ nhật.
B.hình vuông .
C.hình thoi.
D. hình thang.
Câu 3: Tứ giác có 3 góc vuông là
A. hình vuông.
B. hình thoi.
C. hình chữ nhật. D. hình thang.
Câu 4: Đơn thức
chia hết cho đơn thức nào?
A.

.

B.

Câu 5: Biểu thức

.

C.

D.

.

bằng

A.

B.

.

C.

Câu 6: Tứ giác ABCD có
A. 15o .

.

.

D.

.

thì góc C có số đo bằng
B. 105o .

C. 285o .

D. 115o .

Câu 7: Đa thức
có mấy hạng tử?
A.0.
B.1.
C.2.
D.3.
Câu 8: Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. Hình thoi.
D. hình thang.
Câu 9: Đa thức nào là đa thức thu gọn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Hệ số của đơn thức
bằng: A. 3.
B. 12.
C. 4.
D.
1.
Câu 11: Một mảnh đất hình hình chữ nhật có chiều dài x +15 (m), chiều rộng x(m). Người ta
muốn làm một sân bóng đá mini trên mảnh đất đó với lối đi rộng 3m xung quanh sân (như hình
vẽ). Chiều dài của sân bóng đá mini (tính theo x) bằng
A. x+15 (m).
B. x+12 (m).
C. x+9 (m).
D. x 3(m).
Câu 12: Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?
Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Trang 10/13

A. Hình 1 và Hình 2

B. Hình 3.

C. Hình 4.

D. Hình 3 và Hình 4.

II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm). Cho đa thức
a) Hãy thu gọn và tìm bậc của đa thức

b) Tính giá trị của

khi

Bài 2. (2,0 điểm ). Thực hiện các phép tính:
a)

b)

c)

d)

Bài 3. (3,0 điểm). Cho tam giác

vuông tại

, đường cao

,

là trung điểm

của
. Kẻ
vuông góc với
tại ,
vuông góc với
tại .
a) Chứng minh tứ giác
là hình chữ nhật.
b) So sánh
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
thẳng qua vuông góc với
cắt tia
tại . Chứng minh
vuông góc với
Bài 4. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức
------------------ Hết ---------------

. Đường
.

Trang 11/13

Trang 12/13

Trang 13/13
 
Gửi ý kiến