Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra học kì 2 toán 8 - Đề 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 20-05-2024
Dung lượng: 248.4 KB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

NĂM HỌC 2023 - 2024

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 12
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM).

x +1
là?
2x − 4

Câu 1:

Điều kiện xác định của phân thức

Câu 2:

A. x  −1 .
B. x  4 .
C. x  2 .
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. x2y + y.

Câu 3:

2

Câu 5:
Câu 6:

Câu 7:

x
.
2

D.

a+b
.
a−b

B.

1 2
x −1 = 0 .
2

C. 2x − 1 = 0 .

D. 0,3x − 4y = 0 .

Một hộp có 18 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;….; 18; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là:

1
.
3

B.

1
.
10

C.

4
.
5

D.

5
.
6

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N” trong trường hợp: Tung
một đồng xu 49 lần liên tiếp, có 21 lần xuất hiện mặt S là:
A.

Câu 9:

C.

Cho hàm số y = 4x + 1. Giá trị của hàm số tại x = 3 là
A. 12.
B. 13.
C. 1.
D. 3.
Đường thẳng nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Một hộp chứa 15 quả bóng cùng loại đánh số thứ tự từ 1 đến 15 . Lấy ngẫu nhiên 1 một quả
bóng từ hộp. Xác suất để thẻ được chọn ghi số nguyên tố là
A. 0,5 .
B. 0,2 .
C. 0,3 .
D. 0,4 .

A.
Câu 8:

3xy
.
2z

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. ( x − 1) = 9 .

Câu 4:

B.

D. x  −2 .

2
.
5

B.

3
.
5

C.

4
.
7

D.

1
.
6

Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;….; 29; 30; hai thẻ
khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “ Số
xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chính phương” là:
A.

1
.
3

B.

1
.
4

C.

1
.
5

D.

1
.
6

Câu 10: Một hộp có 18 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;….; 18; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là số lẻ có 2 chữ số” là:
A.

1
.
3

B.

1
.
2

C.

1
.
5

D.

2
.
9

Câu 11: Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N” trong trường hợp: Tung
một đồng xu 10 lần liên tiếp, có 9 lần xuất hiện mặt S là:
A.

9
.
10

B.

10
.
9

C.

1
.
10

D.

1
.
5

________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà

ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
Câu 12:

NĂM HỌC 2023 - 2024

ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng k1 , DEF đồng dạng với MNP
số đồng dạng k 2 . MNP đồng dạng với ABC theo tỉ số đồng dạng nào?
A.

1
.
k 1k 2

B.

k1k 2 .

C.

k1
.
k2

D.

theo tỉ

k2
.
k1

Câu 13: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 2,5; DE = 7,5. Tỉ số đồng dạng của
tam giác DEF với tam giác ABC là:
A.

1
.
3

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 5cm, chiều cao của
hình chóp là h = 6cm. Thể tích của hình chóp đã cho là
A. 36 cm 3 .
B. 48 cm 3 .
C. 50 cm 3 .
D. 90 cm 3 .
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là 6cm.
Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là:
A. 40 cm 2 .

B. 36 cm 2 .

C. 45 cm 2 .

D. 50 cm 2 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình
a) 11 - 2x = x – 1
b) 11x – (2x + 3) = 6(2 - x).
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian
về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB?.
Bài 3 (1.5 điểm). Cho hàm số bậc nhất y = (2 – m)x + 2
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 3).
b) Với giá trị m tìm được ở phần a, tính giá trị của y khi x = -2, x = 3.
Bài 4 (3.0 điểm).
4.1 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh CB = 6cm, AB = 8cm. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC,
đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M.
a) Tính CD
b) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD.
c) Chứng minh BC2 = CM.CD.
4.2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 5 cm. H là trung điểm của AB,
biết SH = 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC.
Bài 5 (0.5 điểm) Một hãng taxi tính giá tiền cước theo bảng giá như sau:
Giá mở cửa là 18000 đồng khi đi quãng đường < 1km đầu tiên và 12000 đồng với mỗi km tiếp theo. Gọi y
(đồng) là số tiền phải trả cho x km (x > 1). Hãy lập công thức biểu diễn y theo x.
Bác An đã trả 186 000 đồng cho một chuyến đi, hỏi bác An đã đi quãng đường dài bao nhiêu km ?

Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà
 
Gửi ý kiến