ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯƠNG CUỐI NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang
Ngày gửi: 22h:26' 22-04-2024
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 627
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang
Ngày gửi: 22h:26' 22-04-2024
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ CUỐI KỲ II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4đ) (Ghi lại chữ cái đúng trước đáp án đúng vào bài làm).
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức
A.
.
B.
và
là:
.
C.
Câu 2: Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức
.
D.
và
.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0.
B. ax + b = 0.
C. ax2 + b = 0.
D. ax + by = 0.
Câu 4: Xe thứ nhất chở x người, xe thứ hai chở số người ít hơn xe thứ nhất là 8 người. Số người xe thứ
hai chở tính theo x là
A. x – 8.
B. x + 8.
C. 8x.
D. 8 : x.
Câu 5: Công thức nào sau đây không là hàm số bậc nhất ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 6 Toạ độ của điểm A trong mặt phẳng toạ độ (Oxy) là
A. (0; 1).
C. (-1; 2).
D.
.
B. (1; 0).
D. (2; 1).
Câu 7: Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
A. a < 0, b > 0.
B. a > 0, b > 0.
C. a > 0, b < 0.
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của
để đường thẳng
D. a < 0, b < 0.
cắt đường
thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Viết phương trình đường thẳng d biết d có hệ số góc bằng −4 và đi qua điểm A (3; −2)
A. y = −4x + 10. B. y = 4x + 10.
C. y = −4x – 10. D. y = −4x.
Câu 10:
theo trường hợp cạnh góc cạnh, nếu
và có:
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 11: Bộ ba số đo nào dưới dây không phải là độ dài ba cạnh của tam giác vuông?
A.
.
B.
.
.
C.
D.
.
Câu 12. Cho ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây
không suy ra được ABC ∽ DEF ?
A. B E
B. C F
C. B C E F
D. B C E F
Câu 13: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Biết SA = 4cm, AB = 3cm. Chọn phát biểu đúng
A. BC = AC = 4cm.
B. SB = SC = 3cm.
C. AB = SC = 4cm.
D. SB = SC = 4cm.
Câu 14: Hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 15: Cho hình vẽ dưới đây, độ dài cạnh
A.
.
B.
.
Câu 16 : Nếu
và
A.
.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
C.
là:
D.
.
D.
.
.
có
thì ta kết luận:
.
C.
D.
Bài 1.(1,25đ) Cho biểu thức
.
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
c) Tìm giá trị nguyên của để biểu thức có giá trị nguyên.
Bài 2(0,75đ) Cho hàm số
.
a)Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2;-3)
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được.
Bài 3 (1đ): Bác Nam mang 600 triệu đồng, chia làm hai khoản để gửi tiết kiệm tại một ngân hàng.
Khoản thứ nhất bác gửi trong 6 tháng với lãi suất 7% một năm, gốc quay vòng (nghĩa là không cộng
lãi vào gốc ở chu kì tiếp theo). Khoản thứ hai bác gửi trong 1 năm gửi với lãi suất 7,5% một năm, gốc
quay vòng. Sau một năm, bác Nam thu được 44,2 triệu đồng tiền lãi. Hỏi bác Nam đã gửi tiết kiệm
mỗi khoản bao nhiêu tiền?
Bài 4:(2,5đ) Cho V ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh V ADC V BEC
b) Chứng minh HE.HB = HA.HD
c) Gọi F là giao điểm của CH và AB. Chứng minh AF.AB = AH.AD.
HD HE HF
1
AD
BE
BF
d) Chứng minh
Bài 5(0,5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
---Biên Soạn : GV Nguyễn Văn Quang –THCS Trực Thuận –Trực Ninh – Nam Định--( Tháng 4 năm 2024 )
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4đ) (Ghi lại chữ cái đúng trước đáp án đúng vào bài làm).
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức
A.
.
B.
và
là:
.
C.
Câu 2: Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức
.
D.
và
.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0.
B. ax + b = 0.
C. ax2 + b = 0.
D. ax + by = 0.
Câu 4: Xe thứ nhất chở x người, xe thứ hai chở số người ít hơn xe thứ nhất là 8 người. Số người xe thứ
hai chở tính theo x là
A. x – 8.
B. x + 8.
C. 8x.
D. 8 : x.
Câu 5: Công thức nào sau đây không là hàm số bậc nhất ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 6 Toạ độ của điểm A trong mặt phẳng toạ độ (Oxy) là
A. (0; 1).
C. (-1; 2).
D.
.
B. (1; 0).
D. (2; 1).
Câu 7: Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
A. a < 0, b > 0.
B. a > 0, b > 0.
C. a > 0, b < 0.
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của
để đường thẳng
D. a < 0, b < 0.
cắt đường
thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Viết phương trình đường thẳng d biết d có hệ số góc bằng −4 và đi qua điểm A (3; −2)
A. y = −4x + 10. B. y = 4x + 10.
C. y = −4x – 10. D. y = −4x.
Câu 10:
theo trường hợp cạnh góc cạnh, nếu
và có:
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 11: Bộ ba số đo nào dưới dây không phải là độ dài ba cạnh của tam giác vuông?
A.
.
B.
.
.
C.
D.
.
Câu 12. Cho ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây
không suy ra được ABC ∽ DEF ?
A. B E
B. C F
C. B C E F
D. B C E F
Câu 13: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Biết SA = 4cm, AB = 3cm. Chọn phát biểu đúng
A. BC = AC = 4cm.
B. SB = SC = 3cm.
C. AB = SC = 4cm.
D. SB = SC = 4cm.
Câu 14: Hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 15: Cho hình vẽ dưới đây, độ dài cạnh
A.
.
B.
.
Câu 16 : Nếu
và
A.
.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
C.
là:
D.
.
D.
.
.
có
thì ta kết luận:
.
C.
D.
Bài 1.(1,25đ) Cho biểu thức
.
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
c) Tìm giá trị nguyên của để biểu thức có giá trị nguyên.
Bài 2(0,75đ) Cho hàm số
.
a)Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2;-3)
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được.
Bài 3 (1đ): Bác Nam mang 600 triệu đồng, chia làm hai khoản để gửi tiết kiệm tại một ngân hàng.
Khoản thứ nhất bác gửi trong 6 tháng với lãi suất 7% một năm, gốc quay vòng (nghĩa là không cộng
lãi vào gốc ở chu kì tiếp theo). Khoản thứ hai bác gửi trong 1 năm gửi với lãi suất 7,5% một năm, gốc
quay vòng. Sau một năm, bác Nam thu được 44,2 triệu đồng tiền lãi. Hỏi bác Nam đã gửi tiết kiệm
mỗi khoản bao nhiêu tiền?
Bài 4:(2,5đ) Cho V ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh V ADC V BEC
b) Chứng minh HE.HB = HA.HD
c) Gọi F là giao điểm của CH và AB. Chứng minh AF.AB = AH.AD.
HD HE HF
1
AD
BE
BF
d) Chứng minh
Bài 5(0,5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
---Biên Soạn : GV Nguyễn Văn Quang –THCS Trực Thuận –Trực Ninh – Nam Định--( Tháng 4 năm 2024 )
 








Các ý kiến mới nhất