TOÁN 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tr Thi Phuong Thao
Ngày gửi: 17h:11' 16-03-2025
Dung lượng: 240.8 KB
Số lượt tải: 419
Nguồn:
Người gửi: Tr Thi Phuong Thao
Ngày gửi: 17h:11' 16-03-2025
Dung lượng: 240.8 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 8 – SÁCH KTNN
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
x +1
0
5x 2 z
B.
.
C. 2 .
A.
.
0
x −1
y
x
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
−y
x
−x
−x
A. .
B.
.
C.
.
y
y
−y
6x 2 y M
=
Câu 3: Đa thức M thỏa
là:
8xy3 4y 2
A. M = 24x
B. M = 3x2
C. M = 6xy
2
2x + 1
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
là
x(x − 3)
A. x ≠ 0; x ≠ 3.
B. x ≠ 0; x ≠ –3.
C. x ≠ 0.
2 5
4x y
Câu 5: Rút gọn phân thức
được kết quả bằng
2 3
10 x y
2x
2
2 y2
A.
.
B. .
C.
.
5y
5
5
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 – 9.
3)(x+3).
B. 2x – 6.
3x
2+x
; 2
là
2x − 6 x − 9
C. (x – 3)(x + 3).
x2 − 3 x2 + 3
Câu 7: Thực hiện phép tính
được kết quả bằng
+
5 xy
5 xy
x
−2 x
x+6
A.
.
C.
.
B.
.
5 xy
xy
5y
D.
3( x − y)
.
−5
D.
y
.
x
D. M = 3x
D. x ≠ 3.
D.
2
.
5y 2
D.
D.
2(x–
2x
.
5y
DE DF EF
=
=
thì
IH IK HK
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm.
Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
A.
1
.
2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu B=E và
AB BC
AC BC
AB AC
C.
D.
=
=
=
DE EF
DF EF
DE DF
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có A=P , C=N . Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A ( AB AC ) và tam giác DEF
vuông tại D ( DE DF ) . Điều nào dưới đây không suy ra DEF ABC ?
A.
AB DE
=
BC DF
B.
A. B = E
B. C = F
C. B + C = E + F
D. B − C = E − F
S
2
Câu 14: ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k = thì tỉ số ABC bằng
3
SA ' B ' C '
3
9
2
4
A.
B.
C.
D.
3
9
2
4
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
Hình b
Hình c
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
B. Hình a và hình c.
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Hình d
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (0,75 điểm): Thực hiện phép tính
−5
7x 2
:
x 2 − 4 x 2 − 2x
x 2 − 6x + 9 4x + 8
+
Bài 2 (2,25 điểm): Cho biểu thức P =
với x ≠ ± 3.
9 − x2
x +3
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại x = 7
2
c) Chứng tỏ P = 3 +
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho
x+3
biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC=
15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
x +1
0
5x 2 z
B.
.
C. 2 .
A.
.
0
x −1
y
x
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
−y
x
−x
−x
A. .
B.
.
C.
.
y
y
−y
6x 2 y M
=
Câu 3: Đa thức M thỏa
là:
8xy3 4y 2
A. M = 24x
B. M = 3x2
C. M = 6xy
2
2x + 1
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
là
x(x − 3)
A. x ≠ 0; x ≠ 3.
B. x ≠ 0; x ≠ –3.
C. x ≠ 0.
2 5
4x y
Câu 5: Rút gọn phân thức
được kết quả bằng
2 3
10 x y
2x
2
2 y2
A.
.
B. .
C.
.
5y
5
5
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 – 9.
3)(x+3).
B. 2x – 6.
3x
2+x
; 2
là
2x − 6 x − 9
C. (x – 3)(x + 3).
x2 − 3 x2 + 3
Câu 7: Thực hiện phép tính
được kết quả bằng
+
5 xy
5 xy
x
−2 x
x+6
A.
.
C.
.
B.
.
5 xy
xy
5y
D.
3( x − y)
.
−5
D.
y
.
x
D. M = 3x
D. x ≠ 3.
D.
2
.
5y 2
D.
D.
2(x–
2x
.
5y
DE DF EF
=
=
thì
IH IK HK
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm.
Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
A.
1
.
2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu B=E và
AB BC
AC BC
AB AC
C.
D.
=
=
=
DE EF
DF EF
DE DF
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có A=P , C=N . Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A ( AB AC ) và tam giác DEF
vuông tại D ( DE DF ) . Điều nào dưới đây không suy ra DEF ABC ?
A.
AB DE
=
BC DF
B.
A. B = E
B. C = F
C. B + C = E + F
D. B − C = E − F
S
2
Câu 14: ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k = thì tỉ số ABC bằng
3
SA ' B ' C '
3
9
2
4
A.
B.
C.
D.
3
9
2
4
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
Hình b
Hình c
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
B. Hình a và hình c.
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Hình d
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (0,75 điểm): Thực hiện phép tính
−5
7x 2
:
x 2 − 4 x 2 − 2x
x 2 − 6x + 9 4x + 8
+
Bài 2 (2,25 điểm): Cho biểu thức P =
với x ≠ ± 3.
9 − x2
x +3
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại x = 7
2
c) Chứng tỏ P = 3 +
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho
x+3
biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC=
15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC
 









Các ý kiến mới nhất