Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TOÁN 8 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tr Thi Phuong Thao
Ngày gửi: 17h:11' 16-03-2025
Dung lượng: 240.8 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 8 – SÁCH KTNN
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
x +1
0
5x 2 z
B.
.
C. 2 .
A.
.
0
x −1
y
x
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
−y
x
−x
−x
A. .
B.
.
C.
.
y
y
−y
6x 2 y M
=
Câu 3: Đa thức M thỏa
là:
8xy3 4y 2
A. M = 24x
B. M = 3x2
C. M = 6xy
2
2x + 1
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức

x(x − 3)
A. x ≠ 0; x ≠ 3.
B. x ≠ 0; x ≠ –3.
C. x ≠ 0.
2 5
4x y
Câu 5: Rút gọn phân thức
được kết quả bằng
2 3
10 x y
2x
2
2 y2
A.
.
B. .
C.
.
5y
5
5
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 – 9.
3)(x+3).

B. 2x – 6.

3x
2+x
; 2

2x − 6 x − 9
C. (x – 3)(x + 3).

x2 − 3 x2 + 3
Câu 7: Thực hiện phép tính
được kết quả bằng
+
5 xy
5 xy
x
−2 x
x+6
A.
.
C.
.
B.
.
5 xy
xy
5y

D.

3( x − y)
.
−5

D.

y
.
x

D. M = 3x

D. x ≠ 3.

D.

2
.
5y 2

D.

D.

2(x–

2x
.
5y

DE DF EF
=
=
thì
IH IK HK
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm.
Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có

A.

1
.
2

B. 2.

C. 3.

D. 18.

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu B=E và

AB BC
AC BC
AB AC
C.
D.
=

=

=

DE EF
DF EF
DE DF
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có A=P , C=N . Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A ( AB  AC ) và tam giác DEF
vuông tại D ( DE  DF ) . Điều nào dưới đây không suy ra DEF ABC ?
A.

AB DE
=

BC DF

B.

A. B = E

B. C = F

C. B + C = E + F

D. B − C = E − F
S
2
Câu 14: ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k = thì tỉ số ABC bằng
3
SA ' B ' C '
3
9
2
4
A. 
B. 
C. 
D.
3
9
2
4
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:

Hình a
Hình b
Hình c
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
B. Hình a và hình c.
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.

Hình d

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (0,75 điểm): Thực hiện phép tính

−5
7x 2
:
x 2 − 4 x 2 − 2x

x 2 − 6x + 9 4x + 8
+
Bài 2 (2,25 điểm): Cho biểu thức P =
với x ≠ ± 3.
9 − x2
x +3
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại x = 7
2
c) Chứng tỏ P = 3 +
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho
x+3
biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC=
15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC
 
Gửi ý kiến