TRẮC NGHIỆM CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÔNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 16h:34' 21-05-2026
Dung lượng: 719.9 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 16h:34' 21-05-2026
Dung lượng: 719.9 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8.CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng
dạng
Nếu tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác
đó đồng dạng.
Nếu tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác đó đồng dạng.
.
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó đồng dạng.
Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng
+ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
+ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình phương tỉ số đồng dạng.
B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.
Câu 1.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
p
D
2cm
E
5cm
10cm
F
4cm
M
Câu 2.
N
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
1
D
B
4,5cm
6cm
3cm
Câu 3.
C
4cm
A
E
F
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
P
M
N
O
Q
Câu 4.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho
vuông tại
;
,
khác phía so với đường thẳng
lời đúng.
. Kẻ tia
). Lấy trên tia
điểm
( tia
sao cho
và điểm
. Chọn câu trả
x
B
D
9cm
6cm
4cm
A
Câu 5.
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, biết
. Tỉ số
bằng
M
B
A.
Câu 6.
.
_NB_ Cho
Biết
5cm
A
12cm
B.
vuông tại
.
N
C.
C
. D.
.
P
;
. Khi đó độ dài
,
bằng
2
và
vuông tại
;
.
F
B
3cm
A
?
C
4cm
D
A.
Câu 7.
.
B.
_NB_ Cho
đó
9cm
.
vuông tại
C.
có
E
.
và
D.
vuông tại
.
. Biết
. Khi
bằng
D
B
?
50°
A
A.
Câu 8.
.
C
B.
F
E
.
C.
_NB_ Cho hình vẽ. Để
.
D.
( g-g ) thì số đo góc
B
.
bằng
M
35°
C
A
P
N
A.
.
B.
.
II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 9.
C.
_NB_ Cho hình bình hành
đúng.
, kẻ
.
D.
tại
;
A
tại
B
K
D
C
H
A.
.
C.
.
Câu 10.
_TH_ Cho hình vẽ, câu nào sai ?
B.
D.
M
.
.
H
Q
N
P
A.
.
B.
3
.
. Chọn câu trả lời
C.
Câu 11.
.
D.
_TH_ Cho hình thang vuông
tại
.
tại
có đường chéo
. Chọn câu trả lời đúng.
C
D
B
A
A.
vuông góc với cạnh
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.
_TH_ Cho hình vẽ, có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng ?
D
E
F
A
A.
Câu 13.
cặp.
B.
C
B
cặp.
C.
_TH_ Cho
nhọn, hai đường cao
vuông đồng dạng ?
và
cặp.
D.
cắt nhau tại
cặp.
. Có bao nhiêu cặp tam giác
A
D
E
H
B
C
A. cặp .
B. cặp.
Câu 14.
_TH_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
C.
cặp.
D.
A
D
B
A.
C
H
.
B.
4
.
cặp.
C.
.
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Câu 15.
D.
_VD_ Cho hình vẽ, khi đó
.
bằng
A
6cm
B
8cm
17cm
E
D
A.
Câu 16.
.
B.
.
xuống
C
C.
_VD_ Cho hình chữ nhật
kẻ từ
12cm
có
. Diện tích
.
;
. Gọi
12cm
9cm
D
Câu 17.
_VD_ Cho
bằng
là chân đường vuông góc
B
H
.
.
bằng
A
A.
D.
C
B.
.
vuông tại
C.
, đường cao
B
.
có
D.
;
.
. Diện tích
9cm
H
16cm
C
A
A.
Câu 18.
.
_VD_ Cho
B.
.
vuông tại
C.
, đường cao
.
. Tích
D.
.
bằng
B
H
C
A
A.
.
B.
.
C.
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
5
.
D.
.
Câu 19.
_VD_ Cho
vuông tại
. Diện tích
A.
.
Câu 20.
. Tỉ số
A.
.
, đường trung tuyến
. Biết
,
bằng
B.
_VD_ Cho
, đường cao
.
C.
vuông tại
.
, đường cao
D.
.
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
6
.
D.
.
. Biết
ĐÁP ÁN
1.C
2.B
3.C
4.A
5.D
6.D
7.D
8.C
9.B
10.D
11.B
12.D
13.C
14.B
15.A
16.C
17.A
18.D
19.D
20.B
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
p
D
2cm
E
10cm
F
5cm
N
4cm
M
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Xét
Câu 2.
và
có
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
D
B
6cm
4,5cm
3cm
4cm
A
C
E
F
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
7
Chọn B
Ta có
Xét
Câu 3.
và
có
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
P
M
N
O
Q
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Xét
và
có
(đối đỉnh)
Câu 4.
_NB_ Cho
vuông tại
,
phía so với đường thẳng
đúng.
. Kẻ tia
). Lấy trên tia
điểm
sao cho
9cm
6cm
4cm
C
8
D
và điểm
khác
. Chọn câu trả lời
x
B
A
( tia
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Xét
và
có
(cmt)
(c – g –c)
Câu 5.
_NB_ Cho hình vẽ, biết
. Tỉ số
bằng
M
B
A.
5cm
.
A
12cm
B.
.
N
C.
C
. D.
.
P
Lời giải
Chọn D
mà
Câu 6.
_NB_ Cho
Biết
vuông tại
;
,
. Khi đó độ dài
và
vuông tại
;
bằng
F
B
3cm
?
C
4cm
A
D
A.
.
B.
9cm
.
C.
Lời giải
Chọn D
(GT)
9
E
.
D.
.
.
Hay
Câu 7.
_NB_ Cho
đó
vuông tại
có
và
vuông tại
. Biết
. Khi
bằng
D
B
?
50°
A
A.
.
C
B.
F
E
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
(GT)
Câu 8.
_NB_ Cho hình vẽ. Để
( g-g ) thì số đo góc
B
bằng
M
35°
C
A
A.
.
B.
P
N
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
vuông tại
có
(GT)
II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 9.
_NB_ Cho hình bình hành
đúng.
, kẻ
tại
;
A
tại
B
K
D
A.
C.
C
H
.
.
B.
D.
Lời giải
10
.
.
. Chọn câu trả lời
Chọn B
là hình bình hành (GT)
và
có
Xét
(2 góc đối)
(cmt)
Vậy
(g-g)
Câu 10. _TH_ Cho hình vẽ, câu nào sai?
M
H
Q
N
P
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
và
Câu 11.
có
nên
là sai
_TH_ Cho hình thang vuông
tại . Chọn câu trả lời đúng.
có đường chéo
vuông góc với cạnh
C
D
B
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
(GT)
Xét
và
(so le trong)
có
11
(cmt)
Vậy
Câu 12.
_TH_ Cho hình vẽ, có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng ?
D
E
F
A
A.
cặp .
B.
B
cặp.
C.
cặp.
C
D.
cặp.
Lời giải
Chọn D
Câu 13.
_TH_ Cho
nhọn, hai đường cao
vuông đồng dạng ?
và
cắt nhau tại
. Có bao nhiêu cặp tam giác
A
D
E
B
A.
cặp .
B.
H
C
cặp.
C.
Lời giải
Chọn C
12
cặp.
D.
cặp.
Câu 14.
_TH_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
A
D
B
C
H
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Câu 15.
_VD_ Cho hình vẽ, khi đó
bằng
A
6cm
B
8cm
17cm
E
D
A.
.
B.
12cm
.
C.
Lời giải
Chọn A
Xét
và
có
13
C
.
D.
.
Vậy
( góc tương ứng)
Mà
Câu 16.
(
vuông tại
_VD_ Cho hình chữ nhật
kẻ từ
xuống
)
có
. Diện tích
;
12cm
B
9cm
H
D
.
B.
C
.
C.
Lời giải
Chọn C
là hình chữ nhật
(2 cạnh đối)
vuông tại
(Định lí Pitago)
Xét
và
có
chung
Vậy
là chân đường vuông góc
bằng
A
A.
. Gọi
(g-g)
14
.
D.
.
vuông tại
(Định lí Pitago)
Diện tích
Câu 17.
bằng :
_VD_ Cho
vuông tại
, đường cao
C
12cm
H
có
.
B.
B
.
C.
Lời giải
Chọn A
Xét
và
có
chung
Vậy
. Độ dài
20cm
A
A.
;
(g-g)
15
.
D.
.
bằng
Câu 18.
_VD_ Cho
vuông tại
, đường cao
. Tích
bằng
B
H
C
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
Câu 19.
_VD_ Cho
vuông tại
. Diện tích
A.
.
, đường cao
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
B
H
và
(cùng phụ với
)
M
C
A
Xét
. Biết
16
.
,
Vậy
(g-g)
vuông ở
có đường trung tuyến
là trung điểm của
Diện tích
bằng:
Câu 20. _VD_ Cho
vuông tại
. Tỉ số
A.
.
, đường cao
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
B
H
M
C
A
Ta có
(GT). Đặt
vuông tại
;
.
nên
(Pitago).
17
.
. Biết
.
vuông tại
, đường trung tuyến
.
.
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
18
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng
dạng
Nếu tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác
đó đồng dạng.
Nếu tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác đó đồng dạng.
.
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó đồng dạng.
Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng
+ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
+ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình phương tỉ số đồng dạng.
B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.
Câu 1.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
p
D
2cm
E
5cm
10cm
F
4cm
M
Câu 2.
N
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
1
D
B
4,5cm
6cm
3cm
Câu 3.
C
4cm
A
E
F
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
P
M
N
O
Q
Câu 4.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho
vuông tại
;
,
khác phía so với đường thẳng
lời đúng.
. Kẻ tia
). Lấy trên tia
điểm
( tia
sao cho
và điểm
. Chọn câu trả
x
B
D
9cm
6cm
4cm
A
Câu 5.
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
_NB_ Cho hình vẽ, biết
. Tỉ số
bằng
M
B
A.
Câu 6.
.
_NB_ Cho
Biết
5cm
A
12cm
B.
vuông tại
.
N
C.
C
. D.
.
P
;
. Khi đó độ dài
,
bằng
2
và
vuông tại
;
.
F
B
3cm
A
?
C
4cm
D
A.
Câu 7.
.
B.
_NB_ Cho
đó
9cm
.
vuông tại
C.
có
E
.
và
D.
vuông tại
.
. Biết
. Khi
bằng
D
B
?
50°
A
A.
Câu 8.
.
C
B.
F
E
.
C.
_NB_ Cho hình vẽ. Để
.
D.
( g-g ) thì số đo góc
B
.
bằng
M
35°
C
A
P
N
A.
.
B.
.
II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 9.
C.
_NB_ Cho hình bình hành
đúng.
, kẻ
.
D.
tại
;
A
tại
B
K
D
C
H
A.
.
C.
.
Câu 10.
_TH_ Cho hình vẽ, câu nào sai ?
B.
D.
M
.
.
H
Q
N
P
A.
.
B.
3
.
. Chọn câu trả lời
C.
Câu 11.
.
D.
_TH_ Cho hình thang vuông
tại
.
tại
có đường chéo
. Chọn câu trả lời đúng.
C
D
B
A
A.
vuông góc với cạnh
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.
_TH_ Cho hình vẽ, có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng ?
D
E
F
A
A.
Câu 13.
cặp.
B.
C
B
cặp.
C.
_TH_ Cho
nhọn, hai đường cao
vuông đồng dạng ?
và
cặp.
D.
cắt nhau tại
cặp.
. Có bao nhiêu cặp tam giác
A
D
E
H
B
C
A. cặp .
B. cặp.
Câu 14.
_TH_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
C.
cặp.
D.
A
D
B
A.
C
H
.
B.
4
.
cặp.
C.
.
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Câu 15.
D.
_VD_ Cho hình vẽ, khi đó
.
bằng
A
6cm
B
8cm
17cm
E
D
A.
Câu 16.
.
B.
.
xuống
C
C.
_VD_ Cho hình chữ nhật
kẻ từ
12cm
có
. Diện tích
.
;
. Gọi
12cm
9cm
D
Câu 17.
_VD_ Cho
bằng
là chân đường vuông góc
B
H
.
.
bằng
A
A.
D.
C
B.
.
vuông tại
C.
, đường cao
B
.
có
D.
;
.
. Diện tích
9cm
H
16cm
C
A
A.
Câu 18.
.
_VD_ Cho
B.
.
vuông tại
C.
, đường cao
.
. Tích
D.
.
bằng
B
H
C
A
A.
.
B.
.
C.
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
5
.
D.
.
Câu 19.
_VD_ Cho
vuông tại
. Diện tích
A.
.
Câu 20.
. Tỉ số
A.
.
, đường trung tuyến
. Biết
,
bằng
B.
_VD_ Cho
, đường cao
.
C.
vuông tại
.
, đường cao
D.
.
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
6
.
D.
.
. Biết
ĐÁP ÁN
1.C
2.B
3.C
4.A
5.D
6.D
7.D
8.C
9.B
10.D
11.B
12.D
13.C
14.B
15.A
16.C
17.A
18.D
19.D
20.B
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
p
D
2cm
E
10cm
F
5cm
N
4cm
M
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Xét
Câu 2.
và
có
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
D
B
6cm
4,5cm
3cm
4cm
A
C
E
F
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
7
Chọn B
Ta có
Xét
Câu 3.
và
có
_NB_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
P
M
N
O
Q
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Xét
và
có
(đối đỉnh)
Câu 4.
_NB_ Cho
vuông tại
,
phía so với đường thẳng
đúng.
. Kẻ tia
). Lấy trên tia
điểm
sao cho
9cm
6cm
4cm
C
8
D
và điểm
khác
. Chọn câu trả lời
x
B
A
( tia
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Xét
và
có
(cmt)
(c – g –c)
Câu 5.
_NB_ Cho hình vẽ, biết
. Tỉ số
bằng
M
B
A.
5cm
.
A
12cm
B.
.
N
C.
C
. D.
.
P
Lời giải
Chọn D
mà
Câu 6.
_NB_ Cho
Biết
vuông tại
;
,
. Khi đó độ dài
và
vuông tại
;
bằng
F
B
3cm
?
C
4cm
A
D
A.
.
B.
9cm
.
C.
Lời giải
Chọn D
(GT)
9
E
.
D.
.
.
Hay
Câu 7.
_NB_ Cho
đó
vuông tại
có
và
vuông tại
. Biết
. Khi
bằng
D
B
?
50°
A
A.
.
C
B.
F
E
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
(GT)
Câu 8.
_NB_ Cho hình vẽ. Để
( g-g ) thì số đo góc
B
bằng
M
35°
C
A
A.
.
B.
P
N
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
vuông tại
có
(GT)
II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 9.
_NB_ Cho hình bình hành
đúng.
, kẻ
tại
;
A
tại
B
K
D
A.
C.
C
H
.
.
B.
D.
Lời giải
10
.
.
. Chọn câu trả lời
Chọn B
là hình bình hành (GT)
và
có
Xét
(2 góc đối)
(cmt)
Vậy
(g-g)
Câu 10. _TH_ Cho hình vẽ, câu nào sai?
M
H
Q
N
P
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
và
Câu 11.
có
nên
là sai
_TH_ Cho hình thang vuông
tại . Chọn câu trả lời đúng.
có đường chéo
vuông góc với cạnh
C
D
B
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
(GT)
Xét
và
(so le trong)
có
11
(cmt)
Vậy
Câu 12.
_TH_ Cho hình vẽ, có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng ?
D
E
F
A
A.
cặp .
B.
B
cặp.
C.
cặp.
C
D.
cặp.
Lời giải
Chọn D
Câu 13.
_TH_ Cho
nhọn, hai đường cao
vuông đồng dạng ?
và
cắt nhau tại
. Có bao nhiêu cặp tam giác
A
D
E
B
A.
cặp .
B.
H
C
cặp.
C.
Lời giải
Chọn C
12
cặp.
D.
cặp.
Câu 14.
_TH_ Cho hình vẽ, chọn câu trả lời đúng.
A
D
B
C
H
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Câu 15.
_VD_ Cho hình vẽ, khi đó
bằng
A
6cm
B
8cm
17cm
E
D
A.
.
B.
12cm
.
C.
Lời giải
Chọn A
Xét
và
có
13
C
.
D.
.
Vậy
( góc tương ứng)
Mà
Câu 16.
(
vuông tại
_VD_ Cho hình chữ nhật
kẻ từ
xuống
)
có
. Diện tích
;
12cm
B
9cm
H
D
.
B.
C
.
C.
Lời giải
Chọn C
là hình chữ nhật
(2 cạnh đối)
vuông tại
(Định lí Pitago)
Xét
và
có
chung
Vậy
là chân đường vuông góc
bằng
A
A.
. Gọi
(g-g)
14
.
D.
.
vuông tại
(Định lí Pitago)
Diện tích
Câu 17.
bằng :
_VD_ Cho
vuông tại
, đường cao
C
12cm
H
có
.
B.
B
.
C.
Lời giải
Chọn A
Xét
và
có
chung
Vậy
. Độ dài
20cm
A
A.
;
(g-g)
15
.
D.
.
bằng
Câu 18.
_VD_ Cho
vuông tại
, đường cao
. Tích
bằng
B
H
C
A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
Câu 19.
_VD_ Cho
vuông tại
. Diện tích
A.
.
, đường cao
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
B
H
và
(cùng phụ với
)
M
C
A
Xét
. Biết
16
.
,
Vậy
(g-g)
vuông ở
có đường trung tuyến
là trung điểm của
Diện tích
bằng:
Câu 20. _VD_ Cho
vuông tại
. Tỉ số
A.
.
, đường cao
, đường trung tuyến
bằng
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
B
H
M
C
A
Ta có
(GT). Đặt
vuông tại
;
.
nên
(Pitago).
17
.
. Biết
.
vuông tại
, đường trung tuyến
.
.
Xét
và
(cùng phụ với
Vậy
)
(g-g)
18
 








Các ý kiến mới nhất