Toán 9 thi thử vào 10 năm 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 20h:43' 20-04-2026
Dung lượng: 184.7 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 20h:43' 20-04-2026
Dung lượng: 184.7 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 003
a) PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm, gồm 8 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1 : Phương trình
có nghiệm là :
A.
B.
C.
Câu 2 Giá trị của biểu thức
D.
bằng
A. .
B.
.
C. .
Câu 3 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A.
.
B.
. C.
thuộc đồ thị hàm số
B.
.
khi
C.
D.
.
.
D.
Câu 4 Điểm
A. .
Câu 5 Cho tam giác
A.
vuông tại
.
b) Số đo góc
(ii)
D.
có đường cao
B.
Câu 6 . Cho tam giác
bằng
.
.
. Độ dài
C.
có đường tròn ngoại tiếp
bằng một nửa số đo góc
.
. Cho các khẳng định sau:
.
luôn là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác
36
37
là
D.
.
(iii) Để xác định , ta lấy giao điểm ba đường trung trực của tam giác
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Câu 7 Cho bảng thống kê cỡ giày thể thao của các bạn nam lớp 9A:
Điểm
.
38
39
.
D. 3.
40
41
1
2
5
6
2
1
Tần số giày cỡ 39 là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 Trong hộp có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong
hộp. . Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên quả cầu được rút là số nguyên tố”
Tần số
A.
.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a.
Giải
hệ
phương
.
C.
D.
.
trình:
b. Giải phương trình:
1
Câu 10. (1 điểm) Rút gọn biểu thức A=
với x
Câu 11. (1điểm) Cho phương trình:
0; x
4; x
9
(x là ẩn, m là tham số) Tìm m để
phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x thỏa mãn
.
Câu 12. (1điểm) ( Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình)
Một ô tô dự định đi từ đến trong một thời gian nhất định. Nếu xe tăng vận tốc thêm
thì đến sớm hơn dự định giờ. Còn nếu xe giảm vận tốc đi
thì đến
chậm mất giờ. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định của ô tô đi hết quãng đường
.
Câu 13.(1,0 điểm) Cho hình bên là một thúng gạo vun đầy. Thúng có dạng nửa hình cầu với
đường kính 50cm, phần gạo vun lên có dạng hình nón cao 15cm.
a) Tính thể tích phần gạo trong thúng. (làm tròn đến độ chính xác 0,05)
b) Nhà Danh ung lon sữa bò cũ có dạng hình trụ (bán kính đáy bằng 5cm, chiều cao
15cm) để đong gạo mỗi ngày. Biết mỗi ngày nhà Danh ăn 5 lon gạo và mỗi lần đong
thì lượng gạo chiếm 90% thể tích lon. Hỏi với lượng gạo ở thúng trên thì nhà Danh
có thể ăn nhiều nhất là bao nhiêu ngày ?
Câu 14 .(2,0 điểm) Cho
. Từ một điểm
với đường tròn (
a. Chứng minh
c.
cắt
là các tiếp điểm). Gọi
điểm
b. Kẻ đường kính
tại
ở bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến
của
là giao điểm của
và dây
.
cùng nằm trên một đường tròn.
, vẽ
. Chứng minh
vuông góc với
(
là trung điểm của
.
). Chứng minh
2
3
a) PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm, gồm 8 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1 : Phương trình
có nghiệm là :
A.
B.
C.
Câu 2 Giá trị của biểu thức
D.
bằng
A. .
B.
.
C. .
Câu 3 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A.
.
B.
. C.
thuộc đồ thị hàm số
B.
.
khi
C.
D.
.
.
D.
Câu 4 Điểm
A. .
Câu 5 Cho tam giác
A.
vuông tại
.
b) Số đo góc
(ii)
D.
có đường cao
B.
Câu 6 . Cho tam giác
bằng
.
.
. Độ dài
C.
có đường tròn ngoại tiếp
bằng một nửa số đo góc
.
. Cho các khẳng định sau:
.
luôn là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác
36
37
là
D.
.
(iii) Để xác định , ta lấy giao điểm ba đường trung trực của tam giác
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Câu 7 Cho bảng thống kê cỡ giày thể thao của các bạn nam lớp 9A:
Điểm
.
38
39
.
D. 3.
40
41
1
2
5
6
2
1
Tần số giày cỡ 39 là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 Trong hộp có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong
hộp. . Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên quả cầu được rút là số nguyên tố”
Tần số
A.
.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a.
Giải
hệ
phương
.
C.
D.
.
trình:
b. Giải phương trình:
1
Câu 10. (1 điểm) Rút gọn biểu thức A=
với x
Câu 11. (1điểm) Cho phương trình:
0; x
4; x
9
(x là ẩn, m là tham số) Tìm m để
phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x thỏa mãn
.
Câu 12. (1điểm) ( Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình)
Một ô tô dự định đi từ đến trong một thời gian nhất định. Nếu xe tăng vận tốc thêm
thì đến sớm hơn dự định giờ. Còn nếu xe giảm vận tốc đi
thì đến
chậm mất giờ. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định của ô tô đi hết quãng đường
.
Câu 13.(1,0 điểm) Cho hình bên là một thúng gạo vun đầy. Thúng có dạng nửa hình cầu với
đường kính 50cm, phần gạo vun lên có dạng hình nón cao 15cm.
a) Tính thể tích phần gạo trong thúng. (làm tròn đến độ chính xác 0,05)
b) Nhà Danh ung lon sữa bò cũ có dạng hình trụ (bán kính đáy bằng 5cm, chiều cao
15cm) để đong gạo mỗi ngày. Biết mỗi ngày nhà Danh ăn 5 lon gạo và mỗi lần đong
thì lượng gạo chiếm 90% thể tích lon. Hỏi với lượng gạo ở thúng trên thì nhà Danh
có thể ăn nhiều nhất là bao nhiêu ngày ?
Câu 14 .(2,0 điểm) Cho
. Từ một điểm
với đường tròn (
a. Chứng minh
c.
cắt
là các tiếp điểm). Gọi
điểm
b. Kẻ đường kính
tại
ở bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến
của
là giao điểm của
và dây
.
cùng nằm trên một đường tròn.
, vẽ
. Chứng minh
vuông góc với
(
là trung điểm của
.
). Chứng minh
2
3
 








Các ý kiến mới nhất