Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuỷ
Ngày gửi: 21h:01' 20-04-2026
Dung lượng: 452.5 KB
Số lượt tải: 827
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA Môn: Toán - Lớp 5
Họ và tên:……………… .....................

Lớp: ………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 24,963 có giá trị là:
A.
Câu 2: Hỗn số 8

B.

C.

bằng số thập phân nào trong các số sau :

A. 8,05
B. 8,5
C. 8,005
2
2
2
Câu 3: 35m 7dm = ………..m . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 3,57
B. 35,07
C. 35,7
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,978
B. 5,798
C. 5,897
Câu 5: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A 3,4245

B. 34245

C. 3424,5

B. 104

C. 140

Câu 6 : 20% của 520 là:
A. 401
Câu 7. Hỗn số 3
A. 3,25

được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 32,5

C. 3,4

D. 3,2

Câu 8. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 36,5 + 89,466
b) 91510 – 138,95
c) 60,83 x 7,5
d) 109,44 :
6,08 ............................................................................................................................................
.........
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Tìm số
a/ ................ x 100 = 25,93
b/ 0,6 : ................ = 1,2
Bài 3: (1 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45 km/h từ 6 giờ 45 phút, dọc
đường nghỉ 30 phút và đến B lúc 11 giờ. Tính quãng đường AB.
.....................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích là 84 cm2, độ dài đáy là 12 cm. Tính
chiều cao của tam giác ABC.
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 5: (1 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn dài 10,6 m. Đáy bé kém đáy lớn 3,2 m.
Chiều cao hơn đáy bé 1,5 m. Tính diện tích của mảnh đất đó.

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Một hình tròn có đường kính dài 7,2 dm. Tính chu vi và diện tích của hình
tròn đó.

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Thực hiện đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Đ/a: 1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – D; 6 - C
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: 2 điểm - Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Đ/a: a/ 126,61; b/ 212,1; c/ 2871,176; d/ 18
Bài 2: 2 điểm - Đúng mỗi phép tính cho 1 điểm
Đ/a: a/ X = 1,1148; b/X = 0,4
Bài 3: 2 điểm
-

Câu lời giải đúng, viết phép tính và tính đúng của mỗi phép tính:
Tổng số phần bằng nhau là:
2+5 = 7 (phần)
Chiều rộng là:
15,4 : 7 x 2 = 2,4 (m)
Chiều dài là:
15,4 – 4,4 = 11 (m)
Đáp số: Chiều dài: 11 m
Chiều rộng: 4,4 m

Bài 4: 1 điểm – Tìm đúng tỉ số % đạt 1 điểm: 60 : 24 x100 = 250%
Đ/s: 250 %

ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng .
Bài 1. Tìm chữ số x, biết: 5,6x1 > 5,681
A. x = 9
B. x = 7
C. x = 1

D. x = 0 

Bài 2. 6 tấn 43kg = ..... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (….) là:
A. 6,43

B. 6,043

C. 64,3

D. 0,643

Bài 3. Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp
5A là:
   A. 15%           
  B. 75%.      
      C. 20%    
Bài 4. Chữ số 6 trong số thập phân 2,697 có giá trị là:
A.
Bài 5.

B.

D. 21%

C.

D. 6

viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,76

B. 7,6

C. 7,06

D. 7,006

Bài 6. Số lớn nhất trong các số: 4,23; 4,32; 4,4; 4,321
A. 4,23

B. 4,32

C. 4,4

D. 4,321

II. Tự luận:
      
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 146,34 + 521,85  b) 745,5 - 14,92 c) 25,04 × 3,5
d) 77,5: 2,5
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………...
...............................................................................
Bài 2: Tìm y:

0,8 × y = 1,2 × 10

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………...
...............................................................................
Bài 3: Bạn Nam có tất cả 48 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có
bao nhiêu viên bi xanh?

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………...
.............................................................................
Bài 4: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi
tấm bìa hình chữ nhật đó?
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng. (3đ):
Khoanh đúng mỗi bài (0,5 đ)
II.Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 đ): Đặt tính và tính đúng , ghi 0.5 điểm/ phép tính.
Tính đúng nhưng chưa đặt tính, ghi 0.25 điểm/ phép tính
Bài 2 (1đ)
0,8 × y = 1,2 × 10
0,8 × y = 12 (0,5 đ)
y = 12: 0,8
y = 15 (0,5 đ)
Bài 3: (1,5 đ)

Bài giải
Số bi đỏ có là :
48 × 75 : 100 = 36 (viên) (0,75đ)
Số bi xanh có là :
48 – 36 = 12 (viên) (0,5 đ)
Đáp số: 12 (viên) (0,25 đ)
Bài 4: (1,5 điểm)                 
Bài giải
Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là:
7,5 - 2,25 = 5,25 (dm)      (0,5đ)
Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó là:
(7,5 + 5,25) × 2 = 25,5 (dm) (0,75đ)
                                                              Đáp số: 25,5 dm  (0,25 đ)
Bài 5: (1 điểm)
56,8 × 76,9 - 56,8 × 76,8
= 56,8 × (76,9 - 76,8)
= 56,8 × 0,1
= 5,68

ĐỀ SỐ 3
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
a. Hỗn số

chuyển thành số thập phân là:
A. 5,02

B. 5,15

C. 5,2

D. 5, 26

b. Giá trị của chữ số 5 trong số 63,539 là:
A. 500

B.

C.

D.

c. Số lớn nhất trong các số: 9,85; 9,58; 98,5; 8,95 là:
A. 9,85
d. Phân số

B. 9,58

C. 98,5

D. 8,95

viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,45

B. 4,5

C. 0,045

D. 450

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 9km 78m =……………..m
= …………….kg

d. 231 ha

b. 5m2 64dm2 = . . . . ...............dm2

c. 5 kg 23 g

= ……………. Km2

Bài 3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm.
a. 32,10.............320

b. 5,05 ..............5,050

c. 45,1 ............. 45,098

d. 79,12............32,98

Bài 4: Đặt tính rồi tính.
a. 35,124 + 24,682

b. 17,42 – 8,624

c. 12,5 × 2,3

d. 19,72: 5,8

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
................
Bài 5. Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi.
Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Bài giải.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
....................................
Bài 6. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính diện
tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5

b. 23,5 × 4,6 + 23,5 × 5,4

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................

Bài

1

2

3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
a) C;

Điểm
1

a) 9km 78m = 9078 m
c. 5kg 23 g = 5,023kg

b) 5m2 64dm2 = 564 dm2
d) 231ha
= 2,31 km2

a. 32, 10 < 320

b. 5,05

c. 45,1 >

d. 79,12

a. 35,124
+24,682
10,442

4

45,098
17,42
- 8,624

12,5
× 2,3

8,796

375

= 5,050

1
1

> 32,98
19,72 5,8
232 3,4
0

2

250

Hướng dẫn chấm
Mỗi câu chọn đúng được
0,25 điểm
Mỗi câu điền đúng được
0,25 điểm
Mỗi câu điền đúng được
0,25 điểm

Mỗi câu làm đúng được
0,5 điểm

2875
Bài giải
Số học sinh 10 tuổi của lớp 5B là.
32 : 100 × 75 = 24 ( Học sinh)
Số học sinh 11 tuổi của lớp 5B là.
32- 24 =8 ( Học sinh)
Đáp số : 8 Học sinh

5

(0,25đ)
( 0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)

Bài giải
Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 – 2,25 = 4,25 (dm) (0,5đ)
Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 × 4,25 = 27,625 (dm ) (0,5đ)
Đáp số: 21,5 dm; 27,625 dm (0,25đ)

6

7

Đáp án
c) C; d) A;

b) B ;

a.

= 4,7 × (5,5 – 4,5) (0,5 điểm)
= 4,7 × 1 (0,25 điểm)
= 4,7 (0,25 điểm)
b. = 23,5 × ( 4,6 + 5,4) (0,5 điểm)
= 23,5 × 10 (0,25 điểm)
= 235 (0,25 điểm)

1,25

1,75

Phép tính đúng, lời giải sai
không
ghi
điểm.
Phép tính sai, lời giải đúng
ghi điểm lời giải.
Sai đơn vị trừ toàn bài
0,5điểm
Phép tính đúng, lời giải sai
không
ghi
điểm.
Phép tính sai, lời giải đúng
ghi điểm lời giải.
Sai đơn vị trừ toàn bài
0,5điểm

2

HS không sử dụng tính
chất giao hoán và tính chất
kết hợp để thực hiện phép
tính thì không ghi điểm.

ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Nối số số thập với cách đọc số thập phân tương ứng:
52,18
a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba.
324,21
b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt.
406,573
c) Năm mươi hai phẩy mười tám
Câu 2: Viết số thập phân, có (1đ)
a) Năm đơn vị, bảy phần mười: ......................................................
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm .............................
c) Không đơn vị, một phần nghìn: ...................................................
* Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng dưới đây :
Câu 3: Số thập phân gồm có: bảy chục, hai đơn vị và năm phần trăm viết là:
A. 702,50
B. 72,05
C. 720,5
D. 27,05
Câu 4: Viết

dưới dạng số thập phân ta được:

A. 2,01
B. 20,1
C. 2,10
D. 0,201
Câu 5: Số lớn nhất trong các số: 0,187 ; 0,169; 0,21; 0,9 là :
A. 0,9
`
B. 0,187
C. 0,169
D. 0,21
2
2
Câu 6: Số thích hợp vào chỗ chấm trong 7dm 4cm = ....... cm2
A. 74
B. 704
C. 740
D. 7400
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
:
a) 8,56dm2 =

dm2

b) 2060m = 20km 60m

Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng 100m thì diện tích là:
A. 4000 ha
B. 400 ha
C. 40 ha
D. 4 ha
Câu 9: 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên)
A.x = 15
B. x = 14
C. x = 16
Câu 10: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân :
A.

B.

A.

A.

Câu 11: 6 tấn 5 kg = ................kg. Số thích hợp cần viết vào chỗ chấm là:
A.65
B. 605
C. 6005
II. Phần tự luận: (4 đ)
Caâu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
23m 4dm =…………dm
6 tấn 5 kg = ...............kg
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 438 906 + 45 029

20m2 9dm2 = …......…..dm2
2009m2 =….......dam2........m2
b) 428 × 306

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

………………………………………………………….

………………………………………………………….

………………………………………………………….

……………………………………………………….....

………………………………………………………...

Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 84 tuổi. Biết tuổi con bằng

tuổi mẹ. Hỏi:

a) Số tuổi của mẹ, của con hiện nay.
b) Đến 6 năm nữa thì tuổi của con bằng mấy phần tuổi mẹ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………...........................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm, riêng câu 8 được 1 điểm
Câu 1: Nối số thấp phân với cách đọc sau:
52,18

a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba.

324,21

b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt.

406,573

c) Năm mươi hai phẩy mười tám

Câu 2:

a) 5,7

Câu 3:

B. 72,05

Câu 4:

A. 2,01

Câu 5:

A. 0,9

Câu 6:

B. 704

Câu 7:

A. Đ

Câu 8:

D

Câu 9:

C

Câu 10:

B

Câu 11:

C

c) 0,001

b) 32,85

B.

S

II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
23m 4dm = 234dm
6 tấn 5 kg = 6005kg
Câu 2: (1điểm)
+

20m2 9dm2 = 2009dm2
2009m2 = 20dam2 9m2

438906

×

45029
483935

306
2568
1284
130968

Câu 3 (2 điểm) Làm đúng mỗi ý được 1 điểm
Đáp án đúng:
Tóm tắt
? tuổi
Chiều rộng:
Chiều dài:

428

? tuổi

84 tuổi

a)Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Tuổi con hiện nay là:
84 : 7 × 2 = 24 (tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là:
84 – 24 = 60 (tuổi)
b) Tuổi con 6 năm nữa là:
24 + 6 = 30 (tuổi)
Tuổi mẹ 6 năm nữa là:
60 + 6 = 66 (tuổi)
6 năm nữa tuổi con bằng:
tuổi mẹ
Đáp số: a) Mẹ : 60 tuổi; con : 24 tuổi.
b) Tuổi con bằng

tuổi mẹ

ĐỀ SỐ 5
Bài 1 (2đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Chuyển hỗn số 2

thành số thập phân ta được:

A/ 2017
B/ 2,17
C/ 2,170
D/ 2,017
b. 9 tạ 6 kg = ………… tạ ; số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A/ 9,6
B/ 9,60
C/ 9,06
D/ 9,006
c. Chữ số 8 trong số thập phân 95,876 chỉ giá trị là:
A/

B/

C/

D/ 8

d. Hai bạn quét sân trường trong 30 phút thì xong. Vậy muốn quét xong sân trường trong 10 phút
thì cần số bạn là:
A/ 2
B/ 4
C/ 5
D/ 6
Bài 2 (2đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a/ 78 km < 7800 ha

b/ 5 m 9 dm

=

m

c/ 52 ha < 90 000 m
d/ 1 giờ 15 phút = 115 phút.
Bài 3 (1đ) :
a/ Viết các số thập phân sau:
Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, viết là: ………………………………………………
b/ Ghi lại cách đọc số thập phân sau:
235,56 đọc là: ……………………………………………….......................
……………………………………
Bài 4 (2đ) : Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
a/ 3

-1

=

……………………………………………………………………………………………………
b/ 2

+1

=

……………………………………………………………………………………………………
c/2
d/ 1

:1 = …………………………………………………………………………………………
×1

=

……………………………………………………………………………………………………
Bài 5 (2đ): Một phòng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằng

chiều dài. a/ Tính

diện tích phòng học đó?
b/ Người ta lát nền phòng học đó bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 40cm.
Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó?
Tóm tắt:

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6 (1đ): Tuổi trung bình của hai anh em là 8 tuổi. Hãy tính tuổi của mỗi người, biết anh hơn em 4
tuổi.
Tóm tắt:

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến