Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Rích
Ngày gửi: 08h:25' 21-04-2026
Dung lượng: 136.1 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối học kì II môn Công Nghệ 9
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp cuối trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 10% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 8 câu, vận dụng: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm gồm 2 câu (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm).

Chủ đề
1

BÀI 4: AN TOÀN LAO
ĐỘNG VÀ AN TOÀN VỆ
SINH THỰC PHẨM
BÀI 5: DỰ ÁN TÍNH
TOÁN CHI PHÍ BỮA ĂN
BÀI 6: CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM CÓ SỬ DỤNG
NHIỆT
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
b) Bản đặc tả

Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
2
3
1

1
1

3,5

Thông hiểu
Tự
luận

Trắc
nghiệm

4

5

4

2

3

2

Vận dụng
Trắc
Tự luận
nghiệ
m
6
7
1

Tổng số câu
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
10
11
1

3,75

5

1,25
5

1

4

1

1

1

8

10
2,5

1
2

8
2

1
2

2
0,5

2
5

20
5

2,5

10

12

7

3

4

Tổng
điểm

10

TT

1

2

3

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết:
- Nêu được khái niệm an toàn lao động
- Kể tên các trang bị bảo hộ: mũ, khẩu trang, áo dài
tay, găng tay
BÀI 4: AN
Thông hiểu:
TOÀN LAO
ĐỘNG VÀ AN - Trình bày được vai trò của an toàn lao động
TOÀN VỆ SINH - Hiểu được hậu quả khi không đảm bảo an toàn lao
Chế biến
THỰC PHẨM động
thực phẩm BÀI 5: DỰ ÁN
- Mô tả được các yêu cầu đối với người chế biến thực
TÍNH TOÁN
phẩm
CHI PHÍ BỮA
Vận dụng:
ĂN
- Biết cách sử dụng và bảo quản dụng cụ, thiết bị nhà
bếp
- Thực hiện đúng yêu cầu khi sử dụng vật dụng (điện,
gas, vật sắc nhọn, dễ cháy)
Chế biến
Nhận biết:
thực phẩm
- Nêu được nội dung bài học: dự án tính toán chi phí
BÀI 4: AN
bữa ăn
TOÀN LAO
ĐỘNG VÀ AN - Nhận biết được thực đơn trong gia đình
Thông hiểu:
TOÀN VỆ SINH
THỰC PHẨM - Hiểu được mục đích của việc tính toán chi phí theo
BÀI 5: DỰ ÁN thực đơn
TÍNH TOÁN
- Mô tả được tiến trình thực hiện dự án
CHI PHÍ BỮA
Vận dụng:
ĂN
- Tham gia làm việc theo nhóm
- Biết cách xây dựng thực đơn đơn giản.
BÀI 6: CHẾ
Chế biến
Nhận biết:
thực phẩm BIẾN THỰC
Kể tên các phương pháp chế biến bằng nhiệt:

Số ý TL/số câu hỏi
Câu hỏi
TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý)
(Số câu) (Số ý)
(Số câu)
1

4

1

4

2

2

1

1

3

3

2

2

3

3

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

PHẨM CÓ SỬ
DỤNG NHIỆT

Nước nóng, Hơi nước nóng, Không khí nóng, Dầu,
mỡ nóng .
Thông hiểu:
- Trình bày được tác dụng của nhiệt: làm chín, thơm
ngon, dễ hấp thụ
- Nêu được hạn chế: làm mất một phần chất dinh
dưỡng
Vận dụng:
- Mô tả cách chế biến món luộc
- Nêu được yêu cầu kĩ thuật của món luộc

Số ý TL/số câu hỏi
Câu hỏi
TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý)
(Số câu) (Số ý)
(Số câu)

1

4

1

4

1

1

1

1

c) Đề kiểm tra

UBND PHƯỜNG
TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài 45 phút.

Mã Đề số 901
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

.Câu 1. Nhược điểm của nhiệt là gì?
A. Tăng dinh dưỡng
B. Mất một phần dinh dưỡng
C. Làm sống thực phẩm
D. Không ảnh hưởng
Câu 2. Người chế biến thực phẩm cần làm gì?
A. Chỉ cần nấu ăn
B. Không cần khám sức khỏe
C. Không cần tập huấn
D. Thăm khám sức khỏe định kì
Câu 3. Dụng cụ sắc nhọn cần sử dụng như thế nào?
A. Để tùy ý
B. Đặt gần bếp lửa
C. Không cần chú ý
D. Để xa tầm tay trẻ em, bố trí hợp lí
Câu 4. Sàn bếp cần có đặc điểm gì?
A. Trơn trượt
B. Tối màu
C. Chống thấm, dễ vệ sinh, không trơn trượt
D. Làm bằng gỗ dễ cháy
Câu 5. Việc không đảm bảo an toàn lao động sẽ gây hậu quả gì?
A. Giảm chi phí
B. Ảnh hưởng sức khỏe và chất lượng sản phẩm
C. Không ảnh hưởng
D. Tăng năng suất
Câu 6. Một yêu cầu quan trọng của bếp là gì?
A. Có nhiều màu sắc
B. Trang trí đẹp
C. Đảm bảo phòng cháy chữa cháy
D. Có âm nhạc
Câu 7. Tác dụng của nhiệt là gì?
A. Không ảnh hưởng
B. Làm thực phẩm cứng
C. Làm thực phẩm chín mềm, dễ hấp thụ
D. Làm thực phẩm sống
Câu 8. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng là gì?
A. Nướng
B. Luộc
C. Rán
D. Hấp
Câu 9. Chế biến bằng nhiệt giúp thực phẩm như thế nào?
A. Mất mùi
B. Cứng hơn
C. Khó ăn
D. Thơm ngon hơn
Câu 10. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng là gì?
A. Luộc
B. Chiên
C. Nướng
D. Hấp
Câu 11. Có bao nhiêu phương pháp chế biến bằng nhiệt?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 12. Trang bị bảo hộ lao động gồm những gì?
A. Nồi, bếp
B. Mũ, khẩu trang, áo dài tay, găng tay
C. Bàn, ghế
D. Dao, thớt
Câu 13. Món rau củ luộc cần chuẩn bị những gì?
A. Chỉ rau
B. Rau, gia vị và dụng cụ nấu
C. Chỉ nước
D. Chỉ bếp
Câu 14. Việc quan sát thực đơn giúp học sinh hiểu điều gì?
A. Cách vẽ
B. Cách viết văn
C. Thành phần bữa ăn
D. Cách trang trí

Câu 15. Thực đơn được dùng để làm gì?
A. Viết báo cáo
B. Trang trí
C. Làm đồ chơi
D. Tính toán chi phí bữa ăn
Câu 16. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng là gì?
A. Luộc
B. Hấp
C. Chiên
D. Nướng
Câu 17. Yêu cầu món luộc là gì?
A. Dai
B. Nước trong, chín mềm
C. Nước đục
D. Sống
Câu 18. Ổ cắm điện cần bố trí như thế nào?
A. Gần bồn rửa
B. Cách mặt bếp ít nhất 15 cm
C. Đặt dưới sàn
D. Đặt sát nguồn lửa
Câu 19. Một nhược điểm khác của chế biến bằng nhiệt là gì?
A. Làm tăng chi phí
B. Làm mất một phần chất dinh dưỡng
C. Làm giảm khối lượng thực phẩm
D. Làm thực phẩm sống
Câu 20. An toàn lao động là gì?
A. Giải pháp nâng cao chất lượng món ăn
B. Giải pháp tăng năng suất lao động
C. Giải pháp phòng, chống yếu tố nguy hiểm để không xảy ra thương tật, tử vong
D. Giải pháp tiết kiệm chi phí

II. TỰ LUẬN: 5 điểm

Câu 1 (1 điểm): Trình bày vai trò của an toàn lao động trong chế biến thực phẩm?
Câu 2 (2 điểm): Phương pháp rang và rán thực phẩm khác nhau như thế nào?
Câu 3 (2 điểm): Trình bày cách làm một món xào. Từ đó, rút ra quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ
thuật của món xào?

---------- Hết ---------BAN GIÁM HIỆU
PHÊ DUYỆT
( Kí, ghi rõ họ tên)

TỔ CHUYÊN MÔN/ NHÓM TRƯỞNG
PHÊ DUYỆT
( Kí, ghi rõ họ tên)

NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)

UBND PHƯỜNG
TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài 45 phút.

Mã Đề số 902
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1. Chế biến bằng nhiệt giúp thực phẩm như thế nào?
A. Khó ăn
B. Thơm ngon hơn
C. Mất mùi
D. Cứng hơn
Câu 2. Sàn bếp cần có đặc điểm gì?
A. Chống thấm, dễ vệ sinh, không trơn trượt
B. Tối màu
C. Làm bằng gỗ dễ cháy
D. Trơn trượt
Câu 3. Có bao nhiêu phương pháp chế biến bằng nhiệt?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 4. Việc quan sát thực đơn giúp học sinh hiểu điều gì?
A. Cách trang trí
B. Cách viết văn
C. Cách vẽ
D. Thành phần bữa ăn
Câu 5. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng là gì?
A. Hấp
B. Nướng
C. Rán
D. Luộc
Câu 6. Thực đơn được dùng để làm gì?
A. Làm đồ chơi
B. Viết báo cáo
C. Trang trí
D. Tính toán chi phí bữa ăn
Câu 7. Một nhược điểm khác của chế biến bằng nhiệt là gì?
A. Làm mất một phần chất dinh dưỡng
B. Làm thực phẩm sống
C. Làm tăng chi phí
D. Làm giảm khối lượng thực phẩm
Câu 8. Yêu cầu món luộc là gì?
A. Dai
B. Nước trong, chín mềm
C. Nước đục
D. Sống
Câu 9. Dụng cụ sắc nhọn cần sử dụng như thế nào?
A. Để tùy ý
B. Để xa tầm tay trẻ em, bố trí hợp lí
C. Không cần chú ý
D. Đặt gần bếp lửa
Câu 10. Ổ cắm điện cần bố trí như thế nào?
A. Đặt dưới sàn
B. Cách mặt bếp ít nhất 15 cm
C. Đặt sát nguồn lửa
D. Gần bồn rửa
Câu 11. Việc không đảm bảo an toàn lao động sẽ gây hậu quả gì?
A. Ảnh hưởng sức khỏe và chất lượng sản phẩm
B. Giảm chi phí
C. Tăng năng suất
D. Không ảnh hưởng
Câu 12. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng là gì?
A. Nướng
B. Hấp
C. Luộc
D. Chiên
Câu 13. Món rau củ luộc cần chuẩn bị những gì?
A. Chỉ bếp
B. Chỉ rau
C. Chỉ nước
D. Rau, gia vị và dụng cụ nấu
Câu 14. Tác dụng của nhiệt là gì?
A. Làm thực phẩm chín mềm, dễ hấp thụ
B. Làm thực phẩm cứng
C. Không ảnh hưởng
D. Làm thực phẩm sống

Câu 15. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng là gì?
A. Nướng
B. Chiên
C. Luộc
D. Hấp
Câu 16. Trang bị bảo hộ lao động gồm những gì?
A. Nồi, bếp
B. Mũ, khẩu trang, áo dài tay, găng tay
C. Bàn, ghế
D. Dao, thớt
Câu 17. Người chế biến thực phẩm cần làm gì?
A. Không cần khám sức khỏe
B. Thăm khám sức khỏe định kì
C. Chỉ cần nấu ăn
D. Không cần tập huấn
Câu 18. Một yêu cầu quan trọng của bếp là gì?
A. Có nhiều màu sắc
B. Trang trí đẹp
C. Đảm bảo phòng cháy chữa cháy
D. Có âm nhạc
Câu 19. An toàn lao động là gì?
A. Giải pháp tăng năng suất lao động
B. Giải pháp tiết kiệm chi phí
C. Giải pháp nâng cao chất lượng món ăn
D. Giải pháp phòng, chống yếu tố nguy hiểm để không xảy ra thương tật, tử vong
Câu 20. Nhược điểm của nhiệt là gì?
A. Làm sống thực phẩm
B. Tăng dinh dưỡng
C. Mất một phần dinh dưỡng
D. Không ảnh hưởng

II. TỰ LUẬN: 5 điểm

Câu 1 (1 điểm): Trình bày vai trò của an toàn lao động trong chế biến thực phẩm?
Câu 2 (2 điểm): Phương pháp rang và rán thực phẩm khác nhau như thế nào?
Câu 3 (2 điểm): Trình bày cách làm một món xào. Từ đó, rút ra quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ
thuật của món xào?

---------- Hết ----------

BAN GIÁM HIỆU
PHÊ DUYỆT
( Kí, ghi rõ họ tên)

TỔ CHUYÊN MÔN/ NHÓM TRƯỞNG
PHÊ DUYỆT
( Kí, ghi rõ họ tên)

NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)

2) Hướng dẫn chấm

UBND PHƯỜNG
TRƯỜNG THCS

HDC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 9

a) Trắc nghiệm: (5 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25đ
Mã Đề số 901
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B

D D

C

B

C

B

B

C

D D

11 12 13 14 15 16

B

Mã Đề số 902
1 2 3 4

B

A

C

5

6

D A D

11 12 13 14 15 16

A A D A

C

b) Tự luận: (5 điểm )

B

C

D

D

A

17

18

19

20

7

8

9

10

17

18

19

20

B

A
B

B
B
C

B
B

D

C
B
C

Câu 1:(1 điểm) Vai trò của an toàn lao động trong chế biến thực phẩm:
- Giảm thiểu nguy cơ mắc phải các tai nạn như đứt tay, bỏng lửa, bỏng nước, trượt ngã, điện giật,
cháy nổ,... nguy hiểm hơn, có thể ảnh hưởng đến tính mạng của người tham gia chế biến thực phẩm.
- Giảm thiểu nguy cơ thiệt hại về tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.
- Giúp người lao động thuận lợi, hiệu quả, yên tâm hơn trong quá trình chế biến thực phẩm, nâng
cao năng suất làm việc.

Câu 2: (2 điểm mỗi ý được 0,4 điểm )
Phương pháp rang và rán thực phẩm có một số điểm khác nhau:
* Phương pháp Rang:
1 điểm
- Rang thường áp dụng cho các loại thực phẩm có kích thước nhỏ như hạt, hạt điều, hành
tỏi, hoặc gia vị.
- Thực hiện bằng cách sử dụng một chảo hoặc nồi có đáy dày để đảm bảo phân phối nhiệt
đều.
* Phương pháp Rán:
1 điểm
- Rán thực phẩm thường áp dụng cho các món ăn lớn hơn như thịt, cá, tôm, khoai tây.
- Thực hiện bằng cách đặt thực phẩm vào dầu nóng trong chảo hoặc nồi lớn và nấu cho
đến khi chúng có màu vàng đẹp.
- Rán thường đòi hỏi nhiều dầu hơn so với phương pháp rang để đảm bảo toàn bộ thực
phẩm được ngâm trong dầu.
- Kỹ thuật rán thực phẩm thường đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ hơn để đảm bảo thức
ăn chín đều và không bị cháy.

Câu 3; (2 điểm)
* Cách làm một món xào thịt bò:
0,5 điểm
- Thịt bò rửa sạch, thái lát mỏng vừa ăn; ướp thịt với một phần hành khô, tỏi băm cùng dầu hào,
muối, bột ngọt, dầu ăn, trộn đều và để ngấm gia vị.
- Cho dầu ăn vào chảo, đun nóng, cho hành khô và tỏi còn lại vào phi thơm. Cho hết thịt bò vào xào
nhanh với lửa lớn trong 2 phút thì vớt ra.
- Cho vào đĩa, rắc thêm hạt tiêu.
*  Quy trình thực hiện:
1 điểm
- Bước 1: Sơ chế nguyên liệu: Làm sạch thực phẩm.
- Bước 2: Chế biến:Cho vào chảo hoặc nồi một lượng chất béo vừa phải, cho nguyên liệu vào và
đảo liên tục cho đến khi chín đạt yêu cầu.
- Bước 3: Trình bày món ăn: Trình bày tùy theo đặc trưng mỗi món.
*  Yêu cầu kĩ thuật
0,5 điểm

- Món ăn chín tới, giữ được độ mềm, ẩm của nguyên liệu.
- Mùi thơm.
- Màu sắc hấp dẫn.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác