ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6 _ NĂM HỌC 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 19h:26' 23-04-2026
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 1468
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 19h:26' 23-04-2026
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 1468
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ THĂNG AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
Điểm:
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6
Mã đề
NĂM HỌC 2025-2026
I. Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1: Qua 1 điểm ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số
Câu 2: Cho số liệu về số học sinh các lớp Khối 6: 87; 45; 44; 43. Tìm số liệu không hợp
lí:
A. 87
B. 45
C. 44
D. 43
−3
−5
Câu 3: Cho hai phân số sau: 22 < 58 :
A. Đúng
B. Sai
Câu 4: Cho kết quả sau: (-a) . b = a . (-b) = (a . b). Biết a, b < 0. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 5: Phân số nào viết sai?
−2
1,7
0
4
A. 9
B. 2
C. 3
D. −5
1
Câu 6: Cho phép tính: 4 +
−2
−2
3 .
Chọn đáp án đúng
2
−5
−18
−23
−1
A. 7
B. 7
C. 12
D. 12
Câu 7: Cho hình thang ABCD, vẽ thêm đoạn thẳng nối điểm A với điểm D. Hỏi hình
mới vẽ có 6 góc. Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 8: Tìm độ dài thật của một mảnh vải. Biết 75% chiều dài thật của mảnh vải là 3,75
m
A. 2,5 m
B. 5 m
C. 6,75 m
D. 1,25 m
3
Câu 9: Giá trị của hỗn số −4 5 là:
18
23
A. 5
B. 5
C. 5
D. 5
Câu 10: Làm tròn số 15 025 725 đến hàng nghìn là 15 026 000. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 11: Cho đoạn thẳng AC = 6 cm. Cho B là trung điểm tính AB.
A. 1 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 4 cm
Câu 12: Số đo góc của góc bẹt là bao nhiêu?
A. 90°
B. 120°
C. 150°
D. 180°
a
Câu 13: Tính 1 : b
A.
−a
b
B.
−b
a
Câu 14: Thực hiện phép tính sau:
A.1
B.0
C.
a −a
+
b b
a
b
a
C. b
b
D. a
D.
−a
b
−79
Câu 15: Phân số thập phân sau 1000 được viết thành số thập phân nào dưới đây?
A.−0,79
B. -00,079
C. -0,079
D. -0,0079
II. Tự luận ( 6 điểm )
2 1 10
Câu 16: Thực hiện phép tính sau: 3 + 5 . 7
20
21
−20
−21
A. 21
B. 20
C. 21
D. 20
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm)
3 −7
a/ Tính: 5 : 10
b/ Tìm một số biết 25% của nó là 7
Câu 18: (1,5 điểm)
2 7
1
a/ Tìm x biết: 9 − 8 x= 3
b/ Tính hợp lí: ( 5,1 - 2,3 ) – [( - 2,3) +5,1]
−2 x 1
c/ Tìm các số nguyên x biết x ∈ Z sao cho: 3 < 5 ← 6
Câu 19: ( 1,5 điểm ) Lớp 6/1 có 40 học sinh, trong đó có 20% là học sinh giỏi, số học
9
sinh khá bằng 4 số học sinh giỏi.
a/ Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình ( biết không có học sinh yếu)
b/ Lập bảng thống kê, vẽ biểu đồ cột biểu diễn số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp
6/1
Câu 20: ( 2,0 điểm ) Cho đoạn thẳng AB=6cm, lấy điểm O nằm giữa hai điểm A,B. Lấy
điểm M sao cho cho M là trung điểm của đoạn thẳng OA, lấy điểm N là trung điểm của
OB. Tính đoạn thẳng MN.
-Hết-
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
Điểm:
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6
Mã đề
NĂM HỌC 2025-2026
I. Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1: Qua 1 điểm ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số
Câu 2: Cho số liệu về số học sinh các lớp Khối 6: 87; 45; 44; 43. Tìm số liệu không hợp
lí:
A. 87
B. 45
C. 44
D. 43
−3
−5
Câu 3: Cho hai phân số sau: 22 < 58 :
A. Đúng
B. Sai
Câu 4: Cho kết quả sau: (-a) . b = a . (-b) = (a . b). Biết a, b < 0. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 5: Phân số nào viết sai?
−2
1,7
0
4
A. 9
B. 2
C. 3
D. −5
1
Câu 6: Cho phép tính: 4 +
−2
−2
3 .
Chọn đáp án đúng
2
−5
−18
−23
−1
A. 7
B. 7
C. 12
D. 12
Câu 7: Cho hình thang ABCD, vẽ thêm đoạn thẳng nối điểm A với điểm D. Hỏi hình
mới vẽ có 6 góc. Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 8: Tìm độ dài thật của một mảnh vải. Biết 75% chiều dài thật của mảnh vải là 3,75
m
A. 2,5 m
B. 5 m
C. 6,75 m
D. 1,25 m
3
Câu 9: Giá trị của hỗn số −4 5 là:
18
23
A. 5
B. 5
C. 5
D. 5
Câu 10: Làm tròn số 15 025 725 đến hàng nghìn là 15 026 000. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 11: Cho đoạn thẳng AC = 6 cm. Cho B là trung điểm tính AB.
A. 1 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 4 cm
Câu 12: Số đo góc của góc bẹt là bao nhiêu?
A. 90°
B. 120°
C. 150°
D. 180°
a
Câu 13: Tính 1 : b
A.
−a
b
B.
−b
a
Câu 14: Thực hiện phép tính sau:
A.1
B.0
C.
a −a
+
b b
a
b
a
C. b
b
D. a
D.
−a
b
−79
Câu 15: Phân số thập phân sau 1000 được viết thành số thập phân nào dưới đây?
A.−0,79
B. -00,079
C. -0,079
D. -0,0079
II. Tự luận ( 6 điểm )
2 1 10
Câu 16: Thực hiện phép tính sau: 3 + 5 . 7
20
21
−20
−21
A. 21
B. 20
C. 21
D. 20
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm)
3 −7
a/ Tính: 5 : 10
b/ Tìm một số biết 25% của nó là 7
Câu 18: (1,5 điểm)
2 7
1
a/ Tìm x biết: 9 − 8 x= 3
b/ Tính hợp lí: ( 5,1 - 2,3 ) – [( - 2,3) +5,1]
−2 x 1
c/ Tìm các số nguyên x biết x ∈ Z sao cho: 3 < 5 ← 6
Câu 19: ( 1,5 điểm ) Lớp 6/1 có 40 học sinh, trong đó có 20% là học sinh giỏi, số học
9
sinh khá bằng 4 số học sinh giỏi.
a/ Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình ( biết không có học sinh yếu)
b/ Lập bảng thống kê, vẽ biểu đồ cột biểu diễn số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp
6/1
Câu 20: ( 2,0 điểm ) Cho đoạn thẳng AB=6cm, lấy điểm O nằm giữa hai điểm A,B. Lấy
điểm M sao cho cho M là trung điểm của đoạn thẳng OA, lấy điểm N là trung điểm của
OB. Tính đoạn thẳng MN.
-Hết-








Đề ôn tập Toán học kỳ II lớp 6 rất hay và bao quát ạ, cám ơn cô đã chia sẻ