Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi cuối ănm toán 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 10h:08' 26-04-2026
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 3B.CPT
TRƯỜNG: ………………………………..
Ngày kiểm tra: …/5/ 2026

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: TOÁN
Thời gian: 35 phút

NHẬN XÉT

GIÁM THỊ

GIÁM KHẢO

ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM: ( …/ 2.5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số liền sau của số 26 391 là:
A. 26 491

B. 27 391

C. 26 392

Câu 2. Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 6

B.7

C.8

Câu 3. Làm tròn số 13 984 đến hàng nghìn thì được số:
A. 13 000

B. 14 000

C. 10 000

Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:

Có tất cả …đồng.
A. 10 000

B. 2 000

C. 5 000

Câu 5. Số lớn nhất trong các số 28 305, 28 035, 28 350 là:
A. 28 305

B. 28 035

C. 28 350

Câu 6. Một miếng bìa hình vuông có độ dài mỗi cạnh bằng 7cm. Diện tích của
miếng bìa đó là:
A. 28 cm

B. 49 cm2

C. 28 cm2

Câu 7. Trong hộp có hai khối lập phương màu vàng và hồng. Không nhìn vào
hộp bạn có thể lấy ra khối lập phương màu:

A. hồng hoặc vàng

B. hồng hoặc đen

C. vàng hoặc xanh

Câu 8. Hoàn thành câu sau: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy… (cùng
đơn vị đo)
A. chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
B. chiều dài nhân chiều rộng
C. chiều dài cộng chiều rộng
Câu 9. 2 ngày = … giờ
A. 60 giờ

B. 24 giờ

C. 48 giờ

Câu 10. 618 giảm đi 2 lần thì được số:
A. 309

B. 617

C. 39

B. TỰ LUẬN ( …/ 7.5 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (…/2 điểm )
37 528 – 8 324

6 547 + 12 233

12 061 × 7

28 595 : 5

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (…/1 điểm )
58 462 < 5…176

49 172 > 49 ….82

30 000 + 4 000 + 70 + 1 = …

15 0…9 < 15 025

Câu 3. Tính giá trị biểu thức: (…/1 điểm )
(1263 + 5349) : 3 =………………….

4517 – 688 : 4 =………………….

= ………………...

= ………………….

Câu 4. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông
ABCD (… /2.5 điểm)

Bài giải
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 5. Dùng cả năm số 3, 2, 9, 1, 6:(…/1 điểm )
- Viết số lớn nhất :.......................................................................................................
- Viết số bé nhất :........................................................................................................
- Hiệu của 2 số vừa tìm là:..........................................................................................
- Tổng của 2 số vừa tìm là:.........................................................................................
HẾT

ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM ( .../ 2.5 điểm)
Câu 1.C

Câu 2.C

Câu 3. B Câu 4. A Câu 5.C

Câu 6.B

Câu 7.A

Câu 8. B Câu 9. C Câu 10.A

Mỗi đáp
án đúng
được
0.25
điểm

B. TỰ LUẬN (.../ 7.5 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (…/2 điểm )
37 528 – 8 324 = 29 204
6 547 + 12 233 = 18 780
12 061 × 7 = 84 427
28 595 : 5= 5 719
 Mỗi câu làm đúng được 0.5 điểm
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (…/1 điểm )
58 462 < 59 176

49 172 > 49 082

30 000 + 4 000 + 70 + 1 = 34 071

15 019 < 15 025

 Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
Câu 3. Tính giá trị biểu thức: (…/1 điểm )
(1263 + 5349) : 3 = 6 612 : 3

4 17 – 688 : 4 = 4 517 : 4

= 3 306

= 172

 Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm
Câu 4. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông
ABCD (… /2.5 điểm)
 Học sinh vẽ được hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm được 0.5 điểm
Bài giải
3 x 4 = 12 (cm)

( 0.5 điểm)

Chu vi hình vuông ABCD là 12 cm ( 0.5 điểm)
3 x 3 = 9 cm2

( 0.5 điểm)

Diện tích hình vuông ABCD là 9 cm2 ( 0.5 điểm)
Câu 5. Dùng cả năm số 3, 2, 9, 1, 6:(…/1 điểm )
- Viết số lớn nhất : 96321
- Viết số bé nhất: 12369
- Hiệu của 2 số vừa tìm là: 83 952
- Tổng của 2 số vừa tìm là: 108 690
 Trả lời đúng 1 câu được 0.25 điểm
 
Gửi ý kiến