Đề KT cuối năm Toán + TV (Bộ CD)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 21h:53' 26-04-2026
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 21h:53' 26-04-2026
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUANG II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - LỚP 5 – NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nội
Mạch kiến
Số câu
dung
thức
Câu số
kiểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số
tra
điểm
Số và Tính được giá
Số câu
1
1
phép trị của biểu
Câu số
8
10
tính
thức có các
phép tính cộng,
Số điểm
1
trừ, nhân, chia
số thập phân
Đại
Biết đọc số đo
Số câu
1
1
1
lượng vận tốc; Thực
Câu số
1
7
và đo hiện các phép
6
các
tính với số đo
Số điểm
1
1
1
đại
thời gian.
lượng
Hình
Chu vi, diện
Số câu
2
2
học
tích, thể tích
Câu số
2;3
4;5
các hình đã
Số điểm
2
2
học.
Giải
Giải bài toán
Số câu
1
toán
có phép tính
Câu số
9
với nội dung
Số điểm
1
chuyển động
đều.
Tổng
Số câu
3
3
2
2
Số điểm
3
3
2
2
Tổng
TN
TL
1
1
1
1
2
2
3
1
3
1
1
2
6
6
4
4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài : 40 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ BÀI
Câu 1. (1đ) Viết chữ cái đặt trước đáp án đúng ra giấy kiểm tra:
Số đo vận tốc 65km/h đọc là:
A. Sáu năm ki-lô-mét trên phút.
B. Sáu mươi năm ki-lô-mét trên giờ.
C. Sáu mươi lăm ki-lô-mét trên phút.
D. Sáu mươi lăm ki-lô-mét trên giờ.
Câu 2. (1đ) Cho hình tròn tâm O có đường kính 10cm. Chu vi hình tròn là :
A. 3,14 cm
B. 31,4 cm
C. 6,28 cm
D. 62,8 cm
Câu 3. (1đ) Một hộp gỗ hình lập phương có cạnh là 5dm. Thể tích của hộp gỗ là:
A. 25 dm3
B. 100 dm3
C. 125 dm3
D. 150 dm3
Câu 4: (1đ) Một mảnh bìa hình tam giác có độ dài đáy 30 cm và chiều cao là 1,8 dm.
Vậy diện tích mảnh bìa là:
A. 540 cm2
B. 540 dm2
C. 270 cm2
D. 27 dm2
Câu 5: (1đ) Viết kết quả vào chỗ chấm:
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35 cm và 65 cm. Chiều
cao gấp đôi đáy bé thì diện tích hình thang là:................... cm2
Câu 6: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1,75 dm2 = .... cm2
b) 560 dm3 = ...... m3
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính:
c)
d) 3 phút 45 giây = ....... phút
a) 12 giờ 28 phút + 5 giờ 45 phút
c) 2 giờ 15 phút x 6
Câu 8: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) 70,25 + 297,5 x 0,1
4
5 thế kỉ = …………. năm
b) 45 ngày 23 giờ – 24 ngày 17 giờ
d) 18 giờ 40 phút : 8
b) 4,83 : 0,5 – 3,7 x 4,5
Câu 9: (1đ) Hai thành phố A và B cách nhau 150 km. Một xe tải đi từ A lúc 7 giờ 30
phút, đến B lúc 9 giờ 45 phút. Dọc đường xe tải nghỉ mất 15 phút.
a) Tính thời gian đi (không kể thời gian nghỉ) của xe tải đó.
b) Tính vận tốc trung bình của xe tải.
Câu 10: (1đ) Tính nhanh:
(37 x 38% + 37 x 0,62) + ( 0,63 x 105 – 0,63 x4 – 0,63)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5 – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026
C©u
1 (1 ®iÓm )
2 (1 ®iÓm)
§¸p ¸n
D
B
C©u
4 (1 ®iÓm)
5 (1 ®iÓm )
3 (1 ®iÓm)
C
6 (1 ®iÓm )
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính:
a) 17 giờ 73 phút (hay 18 giờ 13 phút)
c) 12 giờ 90 phút (hay 13 giờ 30 phút)
Câu 8: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
§¸p ¸n
C
3500 cm2
Điền đúng mỗi phần cho 0,25đ
a) 175; b) 0,56; c) 80; d) 3,75
b) 21 ngày 6 giờ
d) 2 giờ 20 phút.
a) 70,25 + 297,5 x 0,1
b) 4,83 : 0,5 - 1,25 x 4,2
= 70,25 + 29,75
(0,25đ)
= 9,66 - 5,25
(0,25đ)
= 100
(0,25đ)
= 4,41
(0,25đ)
Câu 9: ( 1 điểm )
Thời gian đi đường (không kể thời gian nghỉ) của xe tải đó là:
(0,25đ)
10 giờ 45 phút – 7 giờ 30 phút – 15 phút = 3 giờ
0,25đ
Vận tốc trung bình của xe tải đó là:
150 : 3 = 50 (km/giờ)
Đáp số: a) 3 giờ ; b) 4,26 m/giờ
Câu10: (1 điểm)Tính nhanh:
(37 x 38% + 37 x 0,62) + ( 0,63 x 105 – 0,63 x4 – 0,63)
= (37 x 0,38 + 37 x 0,62) + 0,63 x (105 - 4 - 1)
(0,25đ)
= 37 x (0,65 + 0,35) + 0,63 x 100
(0,25đ)
= 37 x 1 + 63
(0,25đ)
= 100
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - LỚP 5 – NĂM HỌC 2025 – 2026
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nội
Mạch kiến
Số câu
dung
thức
Câu số
kiểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số
tra
điểm
Số và Tính được giá
Số câu
1
1
phép trị của biểu
Câu số
8
10
tính
thức có các
phép tính cộng,
Số điểm
1
trừ, nhân, chia
số thập phân
Đại
Biết đọc số đo
Số câu
1
1
1
lượng vận tốc; Thực
Câu số
1
7
và đo hiện các phép
6
các
tính với số đo
Số điểm
1
1
1
đại
thời gian.
lượng
Hình
Chu vi, diện
Số câu
2
2
học
tích, thể tích
Câu số
2;3
4;5
các hình đã
Số điểm
2
2
học.
Giải
Giải bài toán
Số câu
1
toán
có phép tính
Câu số
9
với nội dung
Số điểm
1
chuyển động
đều.
Tổng
Số câu
3
3
2
2
Số điểm
3
3
2
2
Tổng
TN
TL
1
1
1
1
2
2
3
1
3
1
1
2
6
6
4
4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài : 40 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ BÀI
Câu 1. (1đ) Viết chữ cái đặt trước đáp án đúng ra giấy kiểm tra:
Số đo vận tốc 65km/h đọc là:
A. Sáu năm ki-lô-mét trên phút.
B. Sáu mươi năm ki-lô-mét trên giờ.
C. Sáu mươi lăm ki-lô-mét trên phút.
D. Sáu mươi lăm ki-lô-mét trên giờ.
Câu 2. (1đ) Cho hình tròn tâm O có đường kính 10cm. Chu vi hình tròn là :
A. 3,14 cm
B. 31,4 cm
C. 6,28 cm
D. 62,8 cm
Câu 3. (1đ) Một hộp gỗ hình lập phương có cạnh là 5dm. Thể tích của hộp gỗ là:
A. 25 dm3
B. 100 dm3
C. 125 dm3
D. 150 dm3
Câu 4: (1đ) Một mảnh bìa hình tam giác có độ dài đáy 30 cm và chiều cao là 1,8 dm.
Vậy diện tích mảnh bìa là:
A. 540 cm2
B. 540 dm2
C. 270 cm2
D. 27 dm2
Câu 5: (1đ) Viết kết quả vào chỗ chấm:
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35 cm và 65 cm. Chiều
cao gấp đôi đáy bé thì diện tích hình thang là:................... cm2
Câu 6: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1,75 dm2 = .... cm2
b) 560 dm3 = ...... m3
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính:
c)
d) 3 phút 45 giây = ....... phút
a) 12 giờ 28 phút + 5 giờ 45 phút
c) 2 giờ 15 phút x 6
Câu 8: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) 70,25 + 297,5 x 0,1
4
5 thế kỉ = …………. năm
b) 45 ngày 23 giờ – 24 ngày 17 giờ
d) 18 giờ 40 phút : 8
b) 4,83 : 0,5 – 3,7 x 4,5
Câu 9: (1đ) Hai thành phố A và B cách nhau 150 km. Một xe tải đi từ A lúc 7 giờ 30
phút, đến B lúc 9 giờ 45 phút. Dọc đường xe tải nghỉ mất 15 phút.
a) Tính thời gian đi (không kể thời gian nghỉ) của xe tải đó.
b) Tính vận tốc trung bình của xe tải.
Câu 10: (1đ) Tính nhanh:
(37 x 38% + 37 x 0,62) + ( 0,63 x 105 – 0,63 x4 – 0,63)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5 – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026
C©u
1 (1 ®iÓm )
2 (1 ®iÓm)
§¸p ¸n
D
B
C©u
4 (1 ®iÓm)
5 (1 ®iÓm )
3 (1 ®iÓm)
C
6 (1 ®iÓm )
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính:
a) 17 giờ 73 phút (hay 18 giờ 13 phút)
c) 12 giờ 90 phút (hay 13 giờ 30 phút)
Câu 8: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
§¸p ¸n
C
3500 cm2
Điền đúng mỗi phần cho 0,25đ
a) 175; b) 0,56; c) 80; d) 3,75
b) 21 ngày 6 giờ
d) 2 giờ 20 phút.
a) 70,25 + 297,5 x 0,1
b) 4,83 : 0,5 - 1,25 x 4,2
= 70,25 + 29,75
(0,25đ)
= 9,66 - 5,25
(0,25đ)
= 100
(0,25đ)
= 4,41
(0,25đ)
Câu 9: ( 1 điểm )
Thời gian đi đường (không kể thời gian nghỉ) của xe tải đó là:
(0,25đ)
10 giờ 45 phút – 7 giờ 30 phút – 15 phút = 3 giờ
0,25đ
Vận tốc trung bình của xe tải đó là:
150 : 3 = 50 (km/giờ)
Đáp số: a) 3 giờ ; b) 4,26 m/giờ
Câu10: (1 điểm)Tính nhanh:
(37 x 38% + 37 x 0,62) + ( 0,63 x 105 – 0,63 x4 – 0,63)
= (37 x 0,38 + 37 x 0,62) + 0,63 x (105 - 4 - 1)
(0,25đ)
= 37 x (0,65 + 0,35) + 0,63 x 100
(0,25đ)
= 37 x 1 + 63
(0,25đ)
= 100
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
 









Các ý kiến mới nhất