Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

10 đề ôn Toán lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Duơng Thị Ngân
Ngày gửi: 11h:23' 01-05-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 620
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: …………….......................................

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ THI 1
1/.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a/ Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là :
8
8
B.
1000
100
8
viết dưới dạng số thập phân là :
b/Hỗn số 5
1000

A.

C.

8
10

D. 8

A. 5,0008
B. 5,008
C. 5,08
D. 5,8
c/Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm để : 7kg 5g = .... kg
A. 7,5
B. 7,05
C. 7,005
D. 750
d/ Một lớp học có 25 học sinh , trong đó có 12 học sinh nữ .Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh của lớp học đó ?
A. 48 %
B. 32 %
C. 40 %
D. 60 %
e/ Diện tích hình tròn có bán kính r = 6cm là :
A. 113,04
B. 11,304
C. 1130,4
D. 11304
g/Diện tích hình hình tam giác vuông ABC là :
A
2
A. 4 cm
B. 5 cm2
2
C. 6 cm
3cm
2
D. 7 cm
B

2/Đặt tính rồi tính.
a) 658,3 + 96,28

b) 93,813 - 46,47

4cm

c) 37,2 x

C
1,2

d)

52 : 1,6

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
3. Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7 giờ 30 phút đến B lúc 11 giờ 15
phút . Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

4.

a/.Tìm X
b/. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
0,8 x X = 1,2 x 10
2,5 x 7,8 x 4 =………………………….
……………………
………………………………
……………………
……………………………..
…………………….
5. Một khu vườn cây trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng
2
bằng 3 chiều dài .

a/.Tính chu vi khu vườn đó.
b/.Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông , là hec ta.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

6 : Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 20 ngày. Nhưng thực tế có một số người
phải chuyển đi nơi khác nên số gạo đó ăn được trong 25 ngày thì mới hết. Hỏi có bao nhiêu người
chuyển đi?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

7: Một thùng dầu nặng 16 kg, vỏ thùng nặng bằng

1
lượng dầu trong thùng. Hỏi số dầu trong
7

thùng nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên: …………….......................................

ĐỀ SỐ 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ THI 2

Bài 1/ Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
a. . (0.5d) Phân số

3
viết dưới dạng số thập phân là :
5

A. 3,5

B. 0,6

b. (0.5d) Tỉ số phần trăn của 3,2 và 4 là:
A. 0,8%
B. 8%

C. 60%

D. 6,0

C. 80%

D. 800%

c.. (0.5đ) Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m, chiều
cao 1,5m. Thể tích bể nước đó là:
A: 7 m3
B: 10,5m
C: 1,05 m3
D: 10,5 m3
d. 1giờ 15 phút = … giờ . Có kết quả là:
A. 1,15 giờ
B. 1,25 giờ

C. 1,35 giờ

Bài 2/ Đặt tính rồi tính (1,5 điểm):
a) 75,185 + 43,63
b) 53,68 x 3,8

Bài 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 7890kg = . . . tấn.
c) 5,75km = . . . m.

D. 1,45 giờ
c) 13 giờ 8 phút : 4

b/ 4m3 59dm3 =
d) 48 dm2 4cm2 =

. . . m3 .
. . . dm2

Bai 4/ Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chổ chấm.
a) 30,5 x 0,1 . . . . 30,05
b) 10,75 . . . . 10,750
c)

27
10

....2

7
10

d)

4
2
20
+
....
5
3
15

Bài 5/ Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A
với vận tốc 55 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 35 km/giờ. Sau 2 giờ ô tô và xe máy gặp nhau
tại C.
a/ Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km ?
b/ Sau khi gặp nhau, hai xe đi tiếp thêm 30 phút nữa mới dừng lại. Lúc đó, hai xe cách nhau bao
nhiêu km?
....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... .....................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................

6: Trong vườn trồng ba loại cây: cam, ổi, mít. Biết số cây cam chiếm 40% số cây trong vườn, số
cây ổi chiếm

1
số cây trong vườn, còn lại là số cây mít.Tính số cây mỗi loại, biết số cây trong
3

vườn nhiều hơn 50 cây và ít hơn 70 cây.
....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... .....................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

7 : Cho hai hình vuông ABCD và MNPQ như trong hình vẽ. Biết BD = 12 cm. Hãy tính diện

tích phần gạch chéo.
....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... .....................
................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................

Họ và tên: …………….......................................

ĐỀ SỐ 3

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ THI 3

PHAÀN I: khoanh vaøo chöõ ñaët tröôùc yù traû lôøi ñuùng.
1. Số thập phân gồm năm mươi đơn vị, 1 phần mười, 3 phần nghìn được viết là:
A. 50,13
B. 5, 103
C. 50, 013
D. 50, 103
3
3
3
2. 3m 5dm = …………………… dm
A. 3005
B. 350
C. 3500
D. 305
3. Hiệu của hai số là 27, số thứ nhất bằng

2
số thứ hai. Số thứ nhất là:
5

A. 63
B. 18
C. 27
D. 45
4. Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Như vậy, tỉ số phần trăm các trận thắng của
đội là :
A. 12 %
B. 32 %
C. 40 %
D. 60 %
5. Phân số

5
được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
8

A. 0,625 %
B. 6,25 %
C. 62,5 %
D. 625 %
6. Người ta muốn làm một chiếc hộp hình lập phương có cạnh 12m thì cần bao nhiêu giấy?
A. 8m64cm
B. 864m2
C. 72dm2
D. 72m2
PHAÀN II
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
a ) 358,45 + 69,159 b).357,25 - 147,9
c) 35,89 x 2,8
d ) 9,52 : 6,8
....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... .......................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2 : Tìm y :

c) 9 : y = 4,5

a) 0,09 x y = 0,36

b) y : 31,8 = 5,17

d) 94,2 + y = 321,6 -19,25

Bài 3: Một đàn gà, vịt có 150 con. Trong đó số gà chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con vịt ?

Bài 4. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 50 phút. Ô tô đi với vận tốc 44 km/
giờ và nghỉ dọc đường 20 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 5. Trên hình vẽ bên , hãy tính diện tích :
a ) Hình vuông ABCD.
b ) Phần đã tô màu của hình tròn.

B

5cm

................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................

A

o
5cm

5cm

C

................................................................................................................
................................................................................................................

D

.................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................

Bài 6. Trung bình cộng của 4,5 ; 5,7 và a là 5,3. Tìm a.

Bµi 7: C¶ ba ng−êi thî lµm c«ng ®−îc 270000 ®ång. Ng−êi thø nhÊt ®−îc
hai ®−îc

1
sè tiÒn. Ng−êi thø
3

2
sè tiÒn. TÝnh sè tiÒn cña ng−êi thø ba.
5

....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... .......................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Họ và tên: …………….......................................

ĐỀ SỐ 4

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ THI 4
Bài 1 Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng.
a. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (…….) trong 5m2 8dm2 = ……….m2 là:
A . 58
B. 5,8
C. 5,08
D . 5,008
b. chữ số 6 phần thập phân 20,068 có giá trị là :
A. 6
B. 6
C. 6
D
6
10
100
1000
Bài 2 :Đặt tính rồi tính:
a. 2697,23 + 87,98
b. 737,59- 689,72
c. 586,7 x 9,34
d. 97,65 : 21,7
....................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................... ........................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 3. Tính giá trị của biểu thức :
3,125 + 2,075 x 2 = ……………………………................
Bài 4: Tính diện tích hình thang có kích thước như hình vẽ sau :
3cm
2cm

…………………………………………………...
…………………………………………………...
………………………………………………......
.............................................................................

5cm
Bài 5 M ột ô tô đi t ừ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ kém 15 phút .Tính độ dài quãng đường từ

tỉnh A đ ến tỉnh B ? biết rằng ô tô đó đi với vận tốc 45km/giờ và giữa đường ô tô có nghỉ 15 phút để đổ
xăng..
Tóm tắt
Giải
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
....................................................................................... …………………………………………………..
Bài 6: Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều dài 6m , rộng 4,5m và chiều cao 3,8m. Người ta

muốn quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng,biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5m2. Hãy
tính diện tích cần quét vôi?
Giải

....................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Bµi 7: Hai anh em cã tÊt c¶ 40 viªn bi, biÕt

1
1
sè bi cña em b»ng sè bi cña anh. TÝnh sè bi cña
3
5

mçi ng−êi.
....................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Bµi 8: Mét xe m¸y ngµy thø nhÊt ®i ®−îc
®−îc

2
qu·ng ®−êng, ngµy thø hai ®i
5

1
qu·ng ®−êng, ngµy thø ba ®i thªm 40km n÷a th× võa hÕt qu·ng ®−êng. Hái qu·ng
3

®−êng xe m¸y ®i trong ba ngµy lµ bao nhiªu ki-l«-mÐt?
....................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................

Bµi 9: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc m x 2 + n x 2 + p x 2, biÕt:
a) m = 2006, n = 2007, p = 2008

b) m + n + p = 2009

..................................................................................................................................................................................................................................................
.....................
 
Gửi ý kiến