toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hương
Ngày gửi: 15h:43' 01-05-2026
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hương
Ngày gửi: 15h:43' 01-05-2026
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
Trường TH: Trần Huỳnh
Họ và tên:………………..Lớp: 5/...
Điểm số
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP: 5
Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của Giáo viên
..........................................................................................................................
Câu 1 (1 diểm) a) Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân ta được số:
A. 0,43
B. 4,3
C. 4,03
D. 4,003.
b. ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 2 (1 điểm) Nối phép tính với kết quả phù hợp:
361,9 x 100
3,619
361,9 : 10
36
190
361,9 x 0,01
3 619
361,9 : 0,1
36,19
Câu 3 (0,5 điểm) Tính diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ
dài đáy 3,4 cm.
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 67,8 x 1,5
b) 23,45 + 245,135
c.196,76 - 97,34
d. 346 : 0,5
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 5 (0,5 điểm) Tính chu vi hình tròn có bán kính 2dm
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 6 (0,5 điểm) Bảng sau cho biết điện tích của 4 xã: Tiên Phước, Thạnh Bình, Lãnh
Ngọc, Sơn Cẩm Hà:
Tiên Phước
Thạnh Bình
74,63 km².
101,05 km².
Lãnh Ngọc
Sơn Cẩm Hà
161,13 km².
118,74 km².
a) Xã có diện tích nhỏ nhất là..........................................................................
b) Em hãy làm tròn đến hàng phần mười số đo diện tích của xã đó: ……
Câu 7 (0,5 điểm) Bạn An đi nhà sách mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 12.000
đồng và 1 hộp bút màu giá 25.000 đồng. An đưa cho cô thu ngân tờ 100.000
đồng. Hỏi cô thu ngân cần trả lại An bao nhiêu tiền thừa?
A.39.000 đồng
B.61.000 đồng
C.49.000 đồng
D.63.000 đồng
Câu 8 (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
166 kg = ……. tấn
745 m2 = …. … ha
2,13 ha = ……… km2
5 102 m = …………..km
Câu 9 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5,37 + 20,6 + 55,4 + 4,63
b) 1,25 x 2,6 x 8
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 10 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng
đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. Tính diện tích thửa ruộng đó.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………...........................................................................
BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Câu 1a
Câu 1b
Câu 6a
C
Tiên Phước
0,5 đ
0,25 đ
C
0,5 đ
Câu 6b
Câu 7
74,6
B
0,25 đ
0,5 đ
Câu 2 (1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
361,9 x 100
3,619
361,9 : 10
36 190
361,9 x 0,01
3 619
361,9 : 0,1
36,19
Câu 3 (0,5 điểm)
Diện tích của hình tam giác là ;
4,5 x 3,4 : 2 = 7,65 cm²
Đáp số: 7,65 cm²
Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính ( 0,5 điểm)
Câu 5 (0,5điểm) Chu vi là: 12,56 dm
Câu 8 (1 điểm) Làm đúng mỗi ý (0,5 điểm)
166 kg = 0,166 tấn
745 m2 = 0,0745 ha
2,13 ha = 0,0213 km2
5 102 m = 5,102 km
Câu 9 (1 điểm) Đúng mỗi ý (0,5 điểm)
a) 5,37 + 20,6 + 55,4 + 4,63
b) 1,25 x 2,6 x 8
= (5,37 + 4,63) – (20,6 + 55,4)
= (1,25 x 8) x 2,6
= 10 + 76
= 10 x 2,6
= 86
= 26
Đáy bé thửa ruộng hình thang là:
130 x 4/5 = 104 (m)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
104 – 4 = 100 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
( 130 + 104) x 100 : 2= 11700 (m² )
Đápsố: 11700 m²
Câu 10. (2điểm )
GIẢI
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP …5…, NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 35
Đơn vị kiến thức
Nội dung
Mức 1 (50%)
Mức 2 (30%)
Mức 3 (20%)
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Số
Số
số
điểm số
Số học và đại Hỗn số, Số thập phân
1
1
số
phép tính với số thập phân.
2
1
Hình học
Đổi đơn vị đo đại lương, đo diện
4
điểm số
điểm số
2
9
8
điểm số
điểm số
Số
Số
điểm câu điểm câu điểm
1
1
1
1
1
1
1
1
2
3
3
3
và đo lường tích dưới dạng số thập phân
Tính chu vi và diện tích các hình:
3,5
1
10
2
tam giác, hình thang, hình tròn
Yếu tố thống đọc và xử lý số liệu từ bảng số
kê, xác suất liệu
6
0,5
1
0,5
Hoạt động
Toán thực tế: Mua sắm
thực hành và
trải nghiệm
7
0,5
1
0,5
Tổng số câu
Tổng điểm
2
3
2
3
3
1
2
1
1
2
5
5
4
6
5
Họ và tên:………………..Lớp: 5/...
Điểm số
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP: 5
Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của Giáo viên
..........................................................................................................................
Câu 1 (1 diểm) a) Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân ta được số:
A. 0,43
B. 4,3
C. 4,03
D. 4,003.
b. ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 2 (1 điểm) Nối phép tính với kết quả phù hợp:
361,9 x 100
3,619
361,9 : 10
36
190
361,9 x 0,01
3 619
361,9 : 0,1
36,19
Câu 3 (0,5 điểm) Tính diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ
dài đáy 3,4 cm.
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 67,8 x 1,5
b) 23,45 + 245,135
c.196,76 - 97,34
d. 346 : 0,5
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 5 (0,5 điểm) Tính chu vi hình tròn có bán kính 2dm
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 6 (0,5 điểm) Bảng sau cho biết điện tích của 4 xã: Tiên Phước, Thạnh Bình, Lãnh
Ngọc, Sơn Cẩm Hà:
Tiên Phước
Thạnh Bình
74,63 km².
101,05 km².
Lãnh Ngọc
Sơn Cẩm Hà
161,13 km².
118,74 km².
a) Xã có diện tích nhỏ nhất là..........................................................................
b) Em hãy làm tròn đến hàng phần mười số đo diện tích của xã đó: ……
Câu 7 (0,5 điểm) Bạn An đi nhà sách mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 12.000
đồng và 1 hộp bút màu giá 25.000 đồng. An đưa cho cô thu ngân tờ 100.000
đồng. Hỏi cô thu ngân cần trả lại An bao nhiêu tiền thừa?
A.39.000 đồng
B.61.000 đồng
C.49.000 đồng
D.63.000 đồng
Câu 8 (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
166 kg = ……. tấn
745 m2 = …. … ha
2,13 ha = ……… km2
5 102 m = …………..km
Câu 9 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5,37 + 20,6 + 55,4 + 4,63
b) 1,25 x 2,6 x 8
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 10 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng
đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. Tính diện tích thửa ruộng đó.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………...........................................................................
BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Câu 1a
Câu 1b
Câu 6a
C
Tiên Phước
0,5 đ
0,25 đ
C
0,5 đ
Câu 6b
Câu 7
74,6
B
0,25 đ
0,5 đ
Câu 2 (1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
361,9 x 100
3,619
361,9 : 10
36 190
361,9 x 0,01
3 619
361,9 : 0,1
36,19
Câu 3 (0,5 điểm)
Diện tích của hình tam giác là ;
4,5 x 3,4 : 2 = 7,65 cm²
Đáp số: 7,65 cm²
Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính ( 0,5 điểm)
Câu 5 (0,5điểm) Chu vi là: 12,56 dm
Câu 8 (1 điểm) Làm đúng mỗi ý (0,5 điểm)
166 kg = 0,166 tấn
745 m2 = 0,0745 ha
2,13 ha = 0,0213 km2
5 102 m = 5,102 km
Câu 9 (1 điểm) Đúng mỗi ý (0,5 điểm)
a) 5,37 + 20,6 + 55,4 + 4,63
b) 1,25 x 2,6 x 8
= (5,37 + 4,63) – (20,6 + 55,4)
= (1,25 x 8) x 2,6
= 10 + 76
= 10 x 2,6
= 86
= 26
Đáy bé thửa ruộng hình thang là:
130 x 4/5 = 104 (m)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
104 – 4 = 100 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
( 130 + 104) x 100 : 2= 11700 (m² )
Đápsố: 11700 m²
Câu 10. (2điểm )
GIẢI
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP …5…, NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 35
Đơn vị kiến thức
Nội dung
Mức 1 (50%)
Mức 2 (30%)
Mức 3 (20%)
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Câu Số
Số
Số
số
điểm số
Số học và đại Hỗn số, Số thập phân
1
1
số
phép tính với số thập phân.
2
1
Hình học
Đổi đơn vị đo đại lương, đo diện
4
điểm số
điểm số
2
9
8
điểm số
điểm số
Số
Số
điểm câu điểm câu điểm
1
1
1
1
1
1
1
1
2
3
3
3
và đo lường tích dưới dạng số thập phân
Tính chu vi và diện tích các hình:
3,5
1
10
2
tam giác, hình thang, hình tròn
Yếu tố thống đọc và xử lý số liệu từ bảng số
kê, xác suất liệu
6
0,5
1
0,5
Hoạt động
Toán thực tế: Mua sắm
thực hành và
trải nghiệm
7
0,5
1
0,5
Tổng số câu
Tổng điểm
2
3
2
3
3
1
2
1
1
2
5
5
4
6
5
 









Các ý kiến mới nhất