Toán 2.-DE TOAN HKII_22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:28' 04-05-2026
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:28' 04-05-2026
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Trường ..................................................
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Số 305 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Ba linh năm
B. Ba trăm không năm
C. Ba mươi lăm
D. Ba trăm linh năm
Câu 2. Kết quả của phép tính 600 + 300 bằng bao nhiêu? (M1 - 0,5 điểm)
A. 800
B. 300
C. 900
Câu 3. Khoanh vào vật có dạng khối trụ: (M1 - 0,5 điểm)
D. 400
Câu 4. Khoanh vào đơn vị phù hợp với tranh vẽ và thông tin: (M1 - 0,5 điểm)
Khoảng cách giữa 2 đất nước
cm
m
Chiều dài thân của con cá heo
km
cm
m
km
Câu 5. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên
bi? (M2 - 0,5 điểm)
A. 36 viên bi
B. 46 viên bi
C. 50 viên bi
D. 60 viên bi
Câu 6. Em đi học về lúc 11 giờ. Lúc đó đồng hồ chỉ thế nào? (M1 - 0,5 điểm)
A. Kim phút chỉ số 11, kim giờ chỉ số 11.
B. Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 11.
C. Kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 6.
D. Kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 3.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Trên tấm vé tàu có ghi thời gian khởi hành là 13:00 (13 giờ). Hỏi thời gian tàu
khởi hành là mấy giờ chiều? (M2 – 1 điểm)
Trả lời:
giờ chiều
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) (M2 – 1 điểm)
362 + 25 = ......
167 – 130 =.......
528 + 124 = ......
609 – 145 = ........
…………………
………………….
…………………
………………
………………….
………………….
…………………
…………………
…………………
………………
………………
…………………
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (M2 – 1 điểm)
a) 999 m ……….1 km
b) 200cm …….. 2m
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3 – 1 điểm)
1
5
:5
+ 307
…
…
…
….
x2
- 305
.....
…
Câu 5. Dựa vào bảng số của Gấu, hãy tìm các con số bí ẩn điền vào bảng của
Thỏ? (M3 - 1điểm)
iền số: (M1 – 1 điểm)
Câu 6. Mai xếp đều 30 cây bút màu vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cây bút màu?
(M2 - 1điểm)
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 7. Hình bên có: (M1 - 1 điểm)
a.
b.
c.
d.
……khối trụ
……khối cầu
……khối lập phương
……khối hộp chữ nhật
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Số 305 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Ba linh năm
B. Ba trăm không năm
C. Ba mươi lăm
D. Ba trăm linh năm
Câu 2. Kết quả của phép tính 600 + 300 bằng bao nhiêu? (M1 - 0,5 điểm)
A. 800
B. 300
C. 900
Câu 3. Khoanh vào vật có dạng khối trụ: (M1 - 0,5 điểm)
D. 400
Câu 4. Khoanh vào đơn vị phù hợp với tranh vẽ và thông tin: (M1 - 0,5 điểm)
Khoảng cách giữa 2 đất nước
cm
m
Chiều dài thân của con cá heo
km
cm
m
km
Câu 5. Hùng có 48 viên bi và có ít hơn Nam 2 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên
bi? (M2 - 0,5 điểm)
A. 36 viên bi
B. 46 viên bi
C. 50 viên bi
D. 60 viên bi
Câu 6. Em đi học về lúc 11 giờ. Lúc đó đồng hồ chỉ thế nào? (M1 - 0,5 điểm)
A. Kim phút chỉ số 11, kim giờ chỉ số 11.
B. Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 11.
C. Kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 6.
D. Kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 3.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Trên tấm vé tàu có ghi thời gian khởi hành là 13:00 (13 giờ). Hỏi thời gian tàu
khởi hành là mấy giờ chiều? (M2 – 1 điểm)
Trả lời:
giờ chiều
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) (M2 – 1 điểm)
362 + 25 = ......
167 – 130 =.......
528 + 124 = ......
609 – 145 = ........
…………………
………………….
…………………
………………
………………….
………………….
…………………
…………………
…………………
………………
………………
…………………
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (M2 – 1 điểm)
a) 999 m ……….1 km
b) 200cm …….. 2m
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3 – 1 điểm)
1
5
:5
+ 307
…
…
…
….
x2
- 305
.....
…
Câu 5. Dựa vào bảng số của Gấu, hãy tìm các con số bí ẩn điền vào bảng của
Thỏ? (M3 - 1điểm)
iền số: (M1 – 1 điểm)
Câu 6. Mai xếp đều 30 cây bút màu vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cây bút màu?
(M2 - 1điểm)
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 7. Hình bên có: (M1 - 1 điểm)
a.
b.
c.
d.
……khối trụ
……khối cầu
……khối lập phương
……khối hộp chữ nhật
 








Các ý kiến mới nhất