Toán 2.ĐỀ THI HK1(24-25) MỚI- MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:15' 07-05-2026
Dung lượng: 32.2 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:15' 07-05-2026
Dung lượng: 32.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Cẩm Hoàng
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:…………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp:……..
Môn Toán (Lớp 2)
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
Điểm
……………
Giáo viên nhận xét
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a, Số tròn chục liền sau số 70 là:
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
b, Số 87 gồm:
A. 8 và 7
B. 7 chục và 8 đơn vị
C. 8 chục và 7 đơn vị
D. 80 chục và 7 đơn vị
Câu 2: (1điểm) Độ dài đường gấp
B
khúc ABCD là:
2cm
4cm
A: 12cm
B: 13cm
C: 22cm
D: 23cm
D
6cm
A
C
Câu 3: ( 1 điểm) Điền dấu >;<;=?
a, 14 + 9 – 4……16
b, 15kg – 10kg……6kg + 10kg
c, 38 l + 43 l…...44 l + 37 l
d, 70……90 – 37 + 15
Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.
Hà có 9 chiếc bút. Mẹ cho Hà thêm 8 chiếc bút nữa. Vậy Hà có tất cả số chiếc
bút là:
A: 7 chiếc bút
B: 17 chiếc bút
C: 27 chiếc bút
D: 37 chiếc bút
Câu 5 ( 1 điểm): 70 cm = …. dm, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 7 dm
B. 7
C. 70
D. 7 cm
Câu 6. (1 điểm)
Kết quả của phép tính 60 – 20 + 15 là: :
A. 40
B. 4
C. 80
D. 55
Câu 7: (1điểm) Đặt tính rồi tính.
38 + 42
72 + 18
82 – 18
80 – 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: ( 1 điểm) Kẻ thêm một đoạn thẳng
trong hình sau để được hai hình tứ giác.
Câu 9: (1 điểm) Năm nay ông 77 tuổi. Ông nhiều hơn bố 39 tuổi. Hỏi năm nay bố
bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1 điểm) Tính tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn
nhất có một chữ số?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………….
__________________HẾT____________________
GV coi thi (Ký và ghi rõ họ tên)
GV chấm thi (Ký và ghi rõ họ tên)
………………………………….
…………………………………..
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
I.Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1
Câu 2
a) B.60
A. 12 a)>
c)=
b) C. 8 Chục và 7 đơn vị.
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 3
b)<
d)>
Câu 4
B.17 chiếc bút
Câu 5
A. 7dm
Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
38
+
72
82
+
42
18
80
90
Câu 8: ( 1 điểm) Kẻ thêm một đoạn thẳng
80
-
18
9
64
71
trong hình sau để được hai hình tứ giác.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Năm nay bố có số tuổi là:
77 - 39 = 38 ( tuổi)
Câu 6
D. 55
Đáp số: 38 tuổi
Câu 10.(1 điểm)
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
- Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 9
- Tổng của 2 số là: 90 + 9 = 99
Đáp số: 99
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Cẩm Hoàng, ngày 14 tháng 10 năm2024
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chủ đề
Mức 1
TN
1
Số học(Giải toán)
ĐL và đo ĐL
TN
Số câu
3
2
Số điểm
3
2
1,3,4,
5
Câu số
2
TL
Mức 2
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
2
8 câu
1
2
8 điểm
6,7
9,10
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
3
Yếu tố hình học
2
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
TNKQ: 60 % - M1,2.
TL:
40 % - M 2,3
8
Số câu
5
2
1
2
10 câu
Số điểm
4
2
1
2
10 câu
40 %
20 %
20%
20 %
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:…………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp:……..
Môn Toán (Lớp 2)
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
Điểm
……………
Giáo viên nhận xét
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a, Số tròn chục liền sau số 70 là:
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
b, Số 87 gồm:
A. 8 và 7
B. 7 chục và 8 đơn vị
C. 8 chục và 7 đơn vị
D. 80 chục và 7 đơn vị
Câu 2: (1điểm) Độ dài đường gấp
B
khúc ABCD là:
2cm
4cm
A: 12cm
B: 13cm
C: 22cm
D: 23cm
D
6cm
A
C
Câu 3: ( 1 điểm) Điền dấu >;<;=?
a, 14 + 9 – 4……16
b, 15kg – 10kg……6kg + 10kg
c, 38 l + 43 l…...44 l + 37 l
d, 70……90 – 37 + 15
Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.
Hà có 9 chiếc bút. Mẹ cho Hà thêm 8 chiếc bút nữa. Vậy Hà có tất cả số chiếc
bút là:
A: 7 chiếc bút
B: 17 chiếc bút
C: 27 chiếc bút
D: 37 chiếc bút
Câu 5 ( 1 điểm): 70 cm = …. dm, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 7 dm
B. 7
C. 70
D. 7 cm
Câu 6. (1 điểm)
Kết quả của phép tính 60 – 20 + 15 là: :
A. 40
B. 4
C. 80
D. 55
Câu 7: (1điểm) Đặt tính rồi tính.
38 + 42
72 + 18
82 – 18
80 – 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: ( 1 điểm) Kẻ thêm một đoạn thẳng
trong hình sau để được hai hình tứ giác.
Câu 9: (1 điểm) Năm nay ông 77 tuổi. Ông nhiều hơn bố 39 tuổi. Hỏi năm nay bố
bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1 điểm) Tính tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn
nhất có một chữ số?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………….
__________________HẾT____________________
GV coi thi (Ký và ghi rõ họ tên)
GV chấm thi (Ký và ghi rõ họ tên)
………………………………….
…………………………………..
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
I.Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1
Câu 2
a) B.60
A. 12 a)>
c)=
b) C. 8 Chục và 7 đơn vị.
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 3
b)<
d)>
Câu 4
B.17 chiếc bút
Câu 5
A. 7dm
Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
38
+
72
82
+
42
18
80
90
Câu 8: ( 1 điểm) Kẻ thêm một đoạn thẳng
80
-
18
9
64
71
trong hình sau để được hai hình tứ giác.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Năm nay bố có số tuổi là:
77 - 39 = 38 ( tuổi)
Câu 6
D. 55
Đáp số: 38 tuổi
Câu 10.(1 điểm)
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
- Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 9
- Tổng của 2 số là: 90 + 9 = 99
Đáp số: 99
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Cẩm Hoàng, ngày 14 tháng 10 năm2024
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chủ đề
Mức 1
TN
1
Số học(Giải toán)
ĐL và đo ĐL
TN
Số câu
3
2
Số điểm
3
2
1,3,4,
5
Câu số
2
TL
Mức 2
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
2
8 câu
1
2
8 điểm
6,7
9,10
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
3
Yếu tố hình học
2
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
TNKQ: 60 % - M1,2.
TL:
40 % - M 2,3
8
Số câu
5
2
1
2
10 câu
Số điểm
4
2
1
2
10 câu
40 %
20 %
20%
20 %
 









Các ý kiến mới nhất