Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

2. Đề cuối HKI - Toán - Phương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 07h:51' 08-05-2026
Dung lượng: 422.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2024-2025
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên học sinh: ………………………………………………… Lớp: …..
Điểm

Nhận xét của giáo viên

..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 đ)
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571 đọc là:................................................................................
..................................................................................................................................................
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là:.........................................
Câu 2 (1 đ)
a, Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
6 tấn 42 kg = ............ tấn
A. 6,42
B. 6,420
C. 64,2
D. 6,042
b) Kết quả của phép nhân: 1,13 x 100 là :
A. 113
B. 11,3
C. 0,113
D. 0,0123
Câu 3: (1 đ) Nối số ở hàng trên với số ở hàng dưới thích hợp:
7,050

2

2,03

32,5

32,500

5,3

7,05

Câu 4: (1đ) Diện tích của một quyển sách khoảng:
A. 4 m2
B. 4 dm2
C. 4 ha
D. 4 km2
Câu 5: (1đ) Chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ 10 tuổi theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) như sau:
Chiều cao (cm)
Cân nặng (kg)
Bé trai
137,8
31,2
Bé gái
138,6
31,9
Em hãy làm tròn số đo chiều cao của bé trai trong bảng đến số tự nhiên gần nhất.
A. 136 cm 
B. 137 cm 
C. 138 cm 
D. 139 cm
Câu 6: (1đ) Đúng điền Đ; sai điền S vào ô trống .
a) 0,4 km = 4 000 m
b) 3ha = 30 000 m2
c) 16,3 kg = 16 300 g
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính:

d)

giờ = 40 phút

a, 32,7 + 9,05

b, 93,8 - 27,45

c, 53,6 x 4,7

d, 23,04 : 7,2

Câu 8 (1 đ) Nam và An cùng nhau thu gom rác tái chế giúp khu phố. Trong một ngày cả
hai bạn thu gom được 50 kg rác tái chế. Biết rằng số ki-lô-gam rác tái chế Nam thu gom
được bằng 3 lần số ki-lô-gam rác tái chế An thu gom được. Hỏi mỗi bạn thu gom được bao
nhiêu ki-lô-gam rác tái chế? 
Bài giải

Câu 9 (1 đ) Tỉ lệ đạm trong trứng gà là 16% (16 g/100 g), thịt lợn nạc là 19% (19 g/100g), cá chép là 17%
(17 g/100 g) (theo https://suckhoedoisong.vn). Em hãy tính số gam đạm trong 300 g của mỗi loại thực phẩm trên.

Trứng gà

Thịt lợn nạc

Cá chép

.............

.............

.............

Loại thực phẩm

Số gam đạm trong 300 g

Câu 10 (1 đ) Tính bằng cách thuận tiện

2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65

Giáo viên coi thi
(Kí, ghi họ và tên)

- - - - - Hết - - - - -

Giáo viên chấm thi
(Kí, ghi họ và tên)

.............................................................
.....................................................................
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

1
2

a
b
a
b

Môn Toán - Lớp 5. Năm học 2024 – 2025
Đọc là: Mười tám phẩy năm trăm bảy mươi mốt hoặc Mười tám
phẩy năm bẩy một
6,055
D
A
Nối mỗi ý đúng được 0,25 đ

3

4
5
6

7

0,5
0,5
0,5
0,5

1

a
b
c
d

B
C
S
Đ
Đ
Đ
a, 41,75

b, 66,35

c, 251,92

Bài giải
Ta có sơ đồ:

1
1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25đ/phép
tính

d, 3,2

? kg

Số rác tái chế của Nam:

50 kg

Số rác tái chế của An:

(0,25đ)

? kg
8

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần)
Nam thu gom được số ki-lô-gam rác tái chế là:
50 : 4 x 3 = 37,5 (kg)
An thu gom được số ki-lô-gam rác tái chế là:
50 – 37,5 = 12,5 (quyển)
Đáp số: Nam: 37,5 kg rác tái chế
An: 12,5 kg rác tái chế

(0,25đ)
(0,25đ)

0,3đ/phép
điền đúng

9

10

(0,25đ)

2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
= 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1
= 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1)
= 2,65 x 100
= 265

(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
 
Gửi ý kiến