Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 (GLOBAL SUCCESS)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Đảm
Ngày gửi: 08h:51' 08-05-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2025-2026
I. Nội dung kiến thức:
Ôn tập từ vựng, mẫu câu, các điểm ngữ pháp và các bài nghe từ bài 01 đến bài 10.
II. Định dạng bài kiểm tra:
- Bao gồm 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết.
- Kĩ năng nói được tổ chức 1 buổi riêng trước (sau) khi làm bài kiểm tra trên giấy.
III. Một số dạng câu hỏi:
1. LISTENING (Kĩ năng nghe)
-Listen and number (nghe và viết số)
-Listen and tick (nghe và đánh dấu tick)
-Listen and match (nghe và nối)
-Listen and complete (nghe và viết từ còn thiếu)
2. READING (Kĩ năng đọc)
- Look, read and complete (nhìn, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
- Read and match (đọc và nối)
- Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)
3.WRITING (Kĩ năng viết)
-Look at the picture and complete the sentences (nhìn tranh và hoàn thành câu)
- Put the words in order (sắp xếp từ thành câu đúng)
4. SPEAKING (Kĩ năng nói)
-Greeting (chào hỏi)
- Point and say (chỉ vào tranh và nói)
- Look at the picture and talk (nhìn tranh và nói về bức tranh)
IV. Từ vựng từ bài 01 đến bài 10:
Vocabulary

1.
2.
3.
4.

Hello/ hi
Goodbye/ bye
You
Fine

Meaning

Vocabulary

Unit 1: Hello
Xin chào
I
Tạm biệt
Thank you/ thanks
Bạn
How
Khỏe
I'm / I am

Meaning

Tôi
Cảm ơn
Như thế nào
Tôi là

5. Name
6. Old

Unit 2: Our names
Tên
My
Tuổi
Your

7. What
8. One

Gì, cái gì
Số 1

How old
Six

Của tôi
Của bạn, của các
bạn
Bao nhiêu tuổi
Số 6

9. Two
10.Three

Số 2
Số 3

Seven
Eight

Số 7
Số 8

11.Four
12.Five

Số 4
Số 5

13. Friend
14. It

Unit 3: Our friends
Bạn, bạn bè
Teacher

That

15. Mr
16. Ms
17.

Ông, thầy
Bà, cô

Nine
Ten

This
Yes
No

Số 9
Số 10

Giáo viên
Kia, đó
Đây, này
Vâng, có
Không

18. Hand
19. Body
20. Eye
21. Nose
22. Touch

Unit 4: Our bodies
Bàn tay
Face
Cơ thể
Hair
Mắt
Mouth
Mũi
Ear
Chạm vào
Open

Mặt
Tóc
Miệng
Tai
Há (miệng)

23. Hobby
24. Swimming
25. Dancing
26. Singing
27. Like

Unit 5: My hobbies
Sở thích
Drawing
Bơi
Painting
Nhảy múa
Cooking
Hát
Running
Thích
Walking

Vẽ
Tô màu
Nấu ăn
Chạy
Đi bộ

28. School
29. Library
30. Playground
31. Classroom

Unit 6: Our school
Trường học
Computer room
Thư viện
Music room
Sân chơi
Art room
Lớp học
Gym

32. Our

Của chúng ta

33. Open the book
34. Close the book
35. Stand up
36. Sit down
37. Come in
38. Go out
39. Vietnamesse

Unit 7: Classroom instructions
Mở sách ra
Please
Đóng sách lại
Good morning
Đứng lên
May
Ngồi xuống
Speak
Đi vào
Can
Đi ra
Can't / can not
Tiếng Việt
English

Go

Phòng tin học
Phòng âm nhạc
Phòng mĩ thuật
Phòng tập thể
dục
đi
Xin mời
Chào buổi sáng
Cho phép
Nói
Có thể
Không thể
Tiếng Anh

40.Book
41.Eraser
42.Notebook
43.Pen
44.Pencil

Unit 8: My school things
Quyển sách
Penicl case
Cục tẩy
Ruler
Quyển vở
School bag
Bút mực
School things
Bút chì
Pencil sharpener

Hộp bút chì
Cây thước
Cái cặp
Đồ dùng học tập
Cục gọt

45.Black
46.Red
47.Yellow
48.Orange
49.Brown
50.Blue

Unit 9: Colours
Màu đen
Green
Màu đỏ
Purple
Màu vàng
White
Màu cam
Grey
Màu nâu
colour
Màu xanh dương they

Màu xanh lá cây
Màu tím
Màu trắng
Màu xám
Màu sắc
Chúng nó, họ

51.Break time
52.Chat
53.Badminton
54.Basketball
55.Chess

Unit 10: Break time activites
Giờ giải lao
Football
Trò chuyện
Table tennis
Cầu lông
Volleyball
Bóng rổ
Word puzzle
Cờ
Play

Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chuyền
Trò chơi ô chữ
chơi

V. Cấu trúc câu từ bài 01 đến bài 10:
1. Hello/ Hi. I'm Huong
2. How are you?

I'm fine, thank you.

3. What's your name?
4. How old are you?

My name's Huong
I'm nine years old.

5. This is Ms Huong

That's Mr Long.

6. Is this/ that Lucy?

Yes, it is/ No, it isn't.

7. What's this?

It's a nose.

8. Touch your hair!

Open your mouth!

9. What's your hobby?

It's singing.

10. What's your hobby?

I like cooking.

11.Is this our school?

Yes, it is. / No, it isn't.

12.Let's go to the library!

OK, let's go.

13.Open your book, please!

Stand up, please!

14.May I go out?

Yes, you can. / No, you can't.

15.I have a book.

I have an eraser.

16.Do you have a ruler?

Yes, I do. / No, I don't.

17.What colour is it?

It is red./ It's red.

18.What colour are they?

They are blue. / They're blue.

19.I play chess at break time.
20.What do you do at break time?

I play football.

VI. Một số dạng bài tập:
1. Look, read and circle the correct answer.
0. A: How old are you?
B: I'm……....….years old.
a. seven

b. eight

1. A: What's this?
a. nose

c. ten
B: It's a………….

b. eye

c. mouth

2. A: Let's go to the……………..

B: OK, let's

go.
a. library

b. music room

3. A: What's your hobby?

c.art room
B: I

like………………
a. cooking

b. dancing

4. A: What's this?
a. nose

b. eye

5. A: Let's go to the……………..
a. library

b. music room

6. A: What's your hobby?
a. cooking

b. dancing

2: Read and match.
1. That's Mr Long.

c. swimming
B: It's an………….
c. mouth
B: OK, let's go.
c.art room
B: I like…………
c. swimming

a.

2.Touch your face!

b.

3. Let's go to the playground.

c.

4. The pencil case is white.
5. May I come in?

d.
e. They're blue.

6.Do you have a ruler?

f. I play chess.

7. What colour are they?

g. Yes, I do.

8. What do you do at break time?

h. Yes, you can.

3. Look at the picture and complete the sentences.
1. I play………..…..at break time.

2. That's our ……………….!

3. I have a …………....

4. These pencil case is………

5. May I ……………... ?

6.………..………..... up, please!

7. ……….…..the book, please!

8. I play……...…..at break time.

9. That's our ………..…….….!

10. I'm …….………years old.

4. Reorder the words to make a correct sentence.
1. Huong / My / is/ name.

=> ……………………………………….………….

2. playground. / the / go / Let's / to => ……………………………………..…….…….
3. it? / colour / is / What /

=> ……………………………………………………..….

4. close / May / the / I / book? /

=> ………………….…………………….………..

5. like/ singing. / I /
=> ………………….……………..………………….…..
6. pen? / you / have / a / Do /
=> …………………….…………………………………..
7. is / That / Mr Long. / teacher, / my / => …………………….…………..…………..…..
8. classroom? / that / your / Is/

=> ………………………………….…………….

9. break / plays / Mary / basketball /time. / at / => ………………………………….…….
10. badminton / at / I / break time. / play/
=> …………………….…………..……..
11. library. / the / go / Let's / to /

=> ………………………………………….…….

12. ruler? / What / the / is / colour /

=> ………………….……………………..……..

13. cooking / like/ and singing. / I /

=> ………………….……………………...……..

14. old. / eight / years / am / I /
=> …………………………..……………..……..
15. is / This / Ms Huong. / teacher, / my / => …………………...……….…………..……..
16. and / My/ school bag / black / is / white / => …………………….………….…..……..
17. open / May / the / I / book? /
18. eye. /is / an / It/

=> ………………………….……………..……..
=> ……………………….………………….…….

5. Write the missing letter.

r_ler

b_dm_nton

pl_ygr_und

s_ho_l b_g

b_sk_tball

mo_t_

l_br_ry

n_teboo_

w_l_ing

t_bl_

te_nis

c_mp_ter

ro_m

fo_tba_l
 
Gửi ý kiến