Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - TIẾNG ANH 3 - Global Success 3.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Đảm
Ngày gửi: 15h:03' 23-12-2025
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………..
Lớp: 3
Họ và tên:......................................................................................

Mark

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 3
Thời gian làm bài: 35 phút
Ngày kiểm tra: _____ /______/2025
Teacher's remarks

PART I: LISTENING
Question 1 : Listen and number (1 point)

 1.

2.

3.

4.

Question 2: Listen and number (1 point)

c.

b.

a.

d.

 

Q.uestion 3: Listen and complete (1 point)
1. A : May I …………….. the book ?
B : Yes , you can
3. A : May I sit ………………. ?
B : Yes, you can
Question 4 : Odd one out (1 Point)

2. A : May I speak ……………………… ?
B : No, you can't.
4. A : May I go out ?
B : Yes, you …………….

PART II : READING

1.

a. Hi

b. Bye

c. Hello

2.

a. your

b. my

c. name

3.

a. touch

b. mouth

c. open

4.

a. brown

b. white

c. colour

5.

a. football

b. chat

c. chess

6.

a. may

b. what

c. how

Question 5: Choose the best answer (1 point)
1. A : Is ………… Mary ? B : No, it isn't . It's Lucy.
a. this

b. that

c. he

2. This is my …………. , Linh.

a. friend

b. teacher

c. Ms Hoa

3. A : What's your hobby ? B : I like ………….
a. dancing

b. painting

c. cooking

4. My hobby is ………………….

a. sing

b. swim

c. dancing

5. I ………………. a pencil case.

a. am

b. have

c. do

6. Do you have …………. ?

a. a eraser

b. an eraser

c. an pen

Question 6 : Read and complete (1 point)
book

an ear

colour

1. A: What's this ?
B : It's …………..
3. Open your ………………….., please !

hair

out

green

2. Touch your ……………… !
4. May I go ………………. ? - Yes, you can

5. My new pen is ………………

6. What ……………….. are they ? – They're blue

PART III : WRITING
Question 7: Look at the pictures and write the words (1 point)
1. A : How old are you ?
B : I'm ………………

2. ……………….. your mouth

years old
3. I play ……………..

4. A : What do you do at breaktime ?

at breaktime.

B : I play ……………………

Question 8 : Arrange the words to make sentences (1 point)
1. you? / how / Linh. / are / Hi, …………………………………………………………………..
2. fine, / I'm / you. / thank ………………………………………………………………………
3. is / hobby ? / what / your ………………………………………………………………………
4. have / school / I / bag. / a ……………………………………………………………………..
5. walking / is/ hobby / my …………………………………………………………………….
6. don't. / have / notebook / I /but / No, / I / a
…………………………………………………………………………………………………
THE END

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

Thứ tự
Phần I
Bài 1

Bài 2

Bài 3

Nội dung

Số câu-Số
điểm

Cấp độ

1

2

thấp

3

cao

Listening
Listen and tick
Review 1 and Review 2
Listen and number
Unit 3: Our friends
Unit 6: Our school
Unit 8: My school things
Listen and complete
Unit 5: My hobbies
Unit 7: Classroom instructions

2 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm

1 câu

1 câu

2 câu

4 câu =1.0
điểm

2 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm
18 câu=4.5
điểm

Phần II Reading

Bài 4

Bài 5

Bài 6

Odd one out
Unit 1: Hello
Unit 2: Our names
Unit 4: Our bodies
Unit 9: Colours
Unit 10: Break time activities.
Look and read: Choose the best
answer
Unit 3: Our friends
Unit 5: My hobbies
Unit 8: My school things.
Read and complete/ Read and
tick (T/ F)
Unit 4: Our bodies
Unit 7: Classroom instructions

12 câu =
3điểm 30%

45%

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

6
câu=1.5điểm

2 câu

1 câu

2 câu

1 câu

6
câu=1.5điểm

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

6
câu=1.5điểm

Unit 9: Colours
Phần
III

Bài 7

Bài 8

10 câu =
2.5điểm
25%

Writing
Look at the pictures and write
the words
Unit 2: Our names
Unit 4: Our bodies
Unit 10: Break time activities
Arrange the words to make
sentences
Unit 1: Hello
Unit 5: My hobbies
Unit 8: My school things

1 câu

1 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

6 câu= 1,5
điểm

13 câu
11 câu 11 câu
5 câu 40 câu = 10
=
=2.25đ =2.25đ
=1.25đ điểm 100%
3.25đ
27,5% 27,5%
12,5%
32,5%

ANSWER AND KEY
I.

Listening
Q1. Listen and tick. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1–b
2–b
3–a
4–b
Q2 . Listen number. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1–d
2–b
3–c
4–a
Q3. Listen and complete. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1. open
2 . Vietnamese
3. down

4. can
 
Gửi ý kiến