Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huệ Nguyễn
Ngày gửi: 21h:37' 09-05-2026
Dung lượng: 872.1 KB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
a. Số 78 gồm …….đơn vị và ……chục;

Số 35 gồm 25 và …….

b. Đọc số:

31: ……………………… ..

85: …………………………..;

Câu 2:
a. Số đứng trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99

B. 98

C. 97

D. 88

b. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ:
A. 4 giờ
B. 5 giờ
C. 7 giờ
D. 12 giờ
Câu 3:
a.Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 65 - 25 ……..30 + 10
A. =

B. >

C. <

D. +

b. Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 33;64;75;29

B. 74;65;33;29

C. 65;74;33;29

D. 29;33;65;74

Câu 4: Lan ra vườn hái được 26 quả táo và lê, trong đó có 12 quả táo. Vậy số quả lê
mà Lan hái được là:
A. 12 quả

B. 38 quả

C. 14 quả

D. 30 quả

Câu 5: Ngày mai là ngày 19 tháng 2 thì hôm qua là ngày bao nhiêu tháng 2?
A. Ngày 18

B. Ngày 17

C. Ngày 20

D. Ngày 21

II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
6 + 52

45 + 34

88 - 37

56 – 50

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 7:
a. Một con trâu có 4 cái chân, một con vịt có 2 cái chân. Vậy 1 con trâu và 2 con vịt có
tất cả……….cái chân.
b. Bố mua các cây ăn quả bưởi, mít, xoài, nhãn về trồng. Chiều cao của các cây lần
lượt là 65cm, 83cm, 59cm, 74cm. Vậy cây thấp nhất là cây……………
Câu 8: Sau khi cho Hà 10 bút màu thì Mai còn lại 15 bút màu. Hỏi ban đầu Mai có
bao nhiêu bút màu?
Viết phép tính và câu trả lời thích hợp:

Trả lời……………………………………………………………………………….
Câu 9:Trong hình bên có:
…………….. hình tam giác.
…………….. hìnhvuông.

Câu 10: Với các số sau 35, 24, 11 và dấu (+, - , =) em hãy lập 2 phép tính phù hợp.
.

----Hết---Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Số “Ba mươi hai” được viết là:
A. 30

B. 20

C. 23

D. 32

Câu 2: Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:
A. 27, 53, 63, 1

B. 63, 53, 27, 1

C. 1, 27, 53, 63

D. 1, 53, 27, 63

Câu 3: Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?
A. 4 số

B. 3 số

C. 2 số

D. 1 số

Câu 4: Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:
A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 5: Độ dài của chiếc băng theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 3cm

B. 4cm

C. 5cm

D. 6cm

II. Phần tự luận:
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
23 + 6

18 – 3

47 – 12

11 + 10

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 7: Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………….
Câu 8: Vẽ thêm kim dài và kim phút vào đồng hồ để đồng hồ chỉ:

Câu 9: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi
lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình tròn.

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Số “sáu mươi tư” được viết là:
A. 64

B. 46

C. 60

D. 40

Câu 2: Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số:
A. 48

B. 19

C. 92

D. 59

Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 6 giờ
B. 5 giờ
C. 4 giờ
D. 3 giờ
Câu 4: Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:
A. Ngày 15

B. Ngày 16

C. Ngày 17

D. Ngày 18

Câu 5: Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 6cm
II. Phần tự luận:

B. 5cm

C. 4cm

D. 3cm

Câu 6: Đặt tính rồi tính:
26 + 1

17 – 5

45 + 12

98 – 57

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 7: Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………….
Câu 8: Nối:

Câu 9: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

Vậy hai bạn có tất cả……….quả táo.
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình TAM GIÁC.

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026

Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I. Trắc nghiệm:
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 98
B. 89
C. 99
D. 10
b. Số liền trước của số 50 là:
A. 51
B. 49
C. 40
D. 60
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số gồm 3 đơn vị và 2 chục viết là:
A. 30
B. 32
C. 23
b. Phép tính có kết quả bé nhất là:
A. 84 – 32
B. 5 + 40

D. 20
C. 39 – 6

D. 45+ 23

Câu 3. (1 điểm) Trong một tuần, nếu ngày 1 tháng 5 là thứ Hai thì ngày 6 tháng 5 là:
A. Thứ Ba

B. Thứ Năm

C. Thứ Bảy

D. Chủ nhật

Câu 4. (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 6 giờ
B. 4 giờ

C. 5 giờ
D. 3 giờ

Câu 5. (1 điểm) Điền <, >, = ?
43 … 53
87 … 78

55 - 20 ….... 35
60 + 18 ........ 97 – 51

Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 45 – 5 < 12 + 23

b. Cây thước kẻ của em dài khoảng 20 cm.
II. Tự luận:
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
32 + 24
6 + 43

87 - 25

66 - 3

……………

……………

……………

……………









……………

……………

……………

……………









Câu 8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a. Đọc số:
41: ………………………………………
55: ………………………………………

b. Viết số:
Bảy mươi tư: ………………...........
Một trăm: …………….............

Câu 9. (1 điểm) Mẹ hái được 85 quả hồng, mẽ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại
bao nhiêu quả hồng?
Viết phép tính:
Viết câu trả
lời: ................................................................................................................................
Câu 10. (1 điểm) Cho các số: 38, 40, 25, 71, 60
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:........................................................
b. Trong các số trên, số tròn chục bé hơn 70:……………………..........

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo
yêu cầu của bài tập:
Câu 1: a) Số 55 đọc là: (M1- 0,5 điểm)
A. Năm mươi năm
B. Năm năm
C. Năm mươi lăm
D. Năm lăm.
b) Số 74 gồm: (M1- 0,5 điểm)
A. 7 chục 0 đơn vị
C. 4 chục 7 đơn vị

B. 7 chục 4 đơn vị
D. 4 chục 0 đơn vị

Câu 2: Cho các số: 54, 25, 75, 77 số nào bé nhất? (M1- 0,5
điểm)
A. 54
B. 25
C. 75
D. 77
Câu 3. Trong các số 16; 68; 90; 07. Số tròn chục là : (M1- 0,5
điểm)
A. 16
B. 68
C. 07
D. 90
Câu 4: Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy ngày mai nữa là
ngày: ( M1- 1 điểm)
A. 18
B. 19
C. 15
D.
21
Câu 5. Trong hình bên có … hình tròn. ( M1- 1 điểm)
A. 9
C. 7

B. 8
D. 6

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M1- 1 điểm)
7 + 42
………………

52 + 34
………………

87 – 4
………………

82 - 41
………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Câu 7: Điền >, <, = vào chỗ chấm : (M2- 1điểm)
12 + 36…… 38
57…….75

74 - 4 …. 69
60 …. 50 + 10

Câu 8: Viết phép tính, nêu câu trả lời: (M2 - 2 điểm)
Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam
tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn
nghệ?
(bạn)
Trả lời: ……………………………………………………………………………
Câu 9. Trong hình bên có:

(M3 - 1 điểm)

…........ hình tam giác.
….... …hình vuông.

Câu 10 : Điền +, - vào ô trống cho thích hợp để phép tính có
kết quả đúng: (M3 - 1 điểm)
4

5

2 =7

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

Khoanh tròn chữa đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số tròn chục lớn hơn số 35 và nhỏ hơn số 45 là:
A. 20

B. 30

C. 40.

D. 50.

2. Kết quả của phép tính 79 – 6 là:
A. 53

B. 63

C. 73

D. 19.

3. Khi đo độ dài bằng bước chân, Nam đo được độ dài phòng học là 23 bước; phòng
thư viện là 28 bước, phòng đội là 18 bước và văn phòng trường là 43 bước. Vậy phòng
dài nhất là:
A. phòng học

B. phòng thư viện

C. phòng đội

D. văn phòng

4. Điền số vào chỗ chấm: Số liền trước của số 65 là số:………………………
5. Hãy ghi lại số lượng hình vào chỗ chấm.

Hình hộp chữ nhật trong hình trên có ………….hình
Hình vuông trong hình trên có …………………hình.
6. Điền dâu thích hợp (<; +; >) vào chỗ chấm 79 – 24 ……… 54

7. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Điền số vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ:…….;.giờ

Câu 8.

Đồng hồ chỉ:…….;.giờ

Đồng hồ chỉ:…….;.giờ

Đặt tính rồi tính:

72 +25

46 + 32

98 - 26

67 - 23

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Câu 9. Minh có 35 quyển chuyện tranh. Minh mang đi quyên góp sách cho các bạn
miền núi 23 quyển. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu quyển chuyện tranh?
Phép tính:

…………….

Trả lời: Minh còn lại

……

…………….

…………….

=

…………….

quyển chuyện tranh.

Câu 10. Trong một phép trừ có hiệu bằng 6. Nếu thêm vào số bị trừ 2 đơn vị thì hiệu
mới bằng bao nhiêu?

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I-PHẦN ĐỌC HIỂU
A. Đọc thầm bài:
Chú mèo Min
Min có bộ lông trắng muốt, luôn chải chuốt. Cái đầu chú tròn
tròn như trái bóng con. Hai mắt xanh lè, long lanh như hai hòn bi ve.
Đôi tai mỏng và vểnh lên như hai hình tam giác. Trời nắng đẹp, Min
tìm chỗ nằm sưởi nắng rồi đưa cái chân lên liếm láp. Chú thật đáng
yêu.
b. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Bài đọc nhắc đến con vật nào?
A. Con chim

B. Con mèo

C. Con gà

Câu 2. Hai mắt của chú mèo được miêu tả như thế nào?
A. Đen láy
như hai hòn bi ve

B. Xanh lè

C. Xanh lè, long lanh

Câu 3. Trời nắng đẹp, chú mèo làm gì?
A. Tìm chỗ sưởi nắng, liếm láp cái chân
B. Bắt chuột
C. Chơi đùa cùng lũ bướm
Câu 4. Em có thích chú mèo không? Vì sao?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

II-PHẦN VIẾT
1.Bài tập
Câu 1: Điền vào chỗ chấm:
a. “g” hay “gh”:
cố .........ắng

............ế nhựa

b. Tiếng chứa vần “ưc” hay “ươi:
 Bông hoa ............................ thắm nhất em dành tặng cô.
 Giờ ra chơi, các bạn náo ............................. ra khỏi lớp.
Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống:

Tôi
háo
hức
(tưởng
tượng/
tưởng
tượn)......................................... ra cảnh mình đến đầu
tiên, cất tiếng chào thật to những bạn đến sau. Nhưng
vừa
đến
(cổng
chường/
cổng
trường)...................................., tôi đã thấy mấy bạn
cùng lớp đang (ríu rít/ ríu rích)......................................
nói cười ở trong sân. Thì ra, không chỉ mình tôi muốn
Câu 3: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B sao cho thích họp
để tạo thành câu:

A

B

Con gà trống

làm đồ chơi tặng các em vùng cao.

Bạn Huy

chăm chỉ nhả tơ.

Con tằm

đi du lịch ở Đà Lạt.

Cả nhà em

gáy vang báo trời sắp sáng.

Câu 4: Viết 1 đến 2 câu nói về người bạn mà em yêu quý
nhất.
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
...............................................................
TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt và Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

PHẦN A. MÔN TIẾNG VIỆT
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. trò truyện
B. chò chuyện
C. trò chuyện
D. chò truyện
Câu 2: Tiếng nào chứa vần ương trong các tiếng sau?
A. lươn
B. hươu
C. thuở
D. thưởng
Câu 3: Vần thích hợp để điền vào chỗ chấm?
Cá h.... là bạn của con người.
A. eo
B. oa
C. eo
D. uê
Câu 4: Từ nào viết sai chính tả?
A. máy bay
B. cày máy
C. thoải máy
D. đám cháy
Câu 5: Nhóm nào dưới đây chứa các tiếng có vần oan?
A. ngoan, can, hoàn
B. loạn, hoa, ngoãn
C. ngoan, ngoãn, can
D. ngoan, ngoãn, loạn
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6: Điền vào chỗ chấm ng hay ngh
......... ỉ lễ
.........ề nghiệp
bắp .............ô
......... ã
ba
Câu 7: Viết từ thích hợp vào chỗ chấm: hãnh diện, lo lắng, bổ ích
Lan rất ........................................................ khi được cô giáo khen.
Câu 8: Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
khoe sắc / muôn hoa / mùa xuân

Câu 9: Viết 1 – 2 câu về người em yêu quý nhất.

PHẦN B. MÔN TOÁN

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số năm mươi bảy được viết là:
A. 52

B. 507

C. 502

D. 57

C. mười năm

D. lăm mươi lăm

C. 98

D. 90

Câu 2. Số 15 được đọc là:
A. năm mươi năm

B. mười lăm

Câu 3. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
A. 10

B. 99

Câu 4. Kết quả của phép tính 34cm – 12cm lớn hơn số nào?
A. 22 cm

B. 42 cm

C. 21 cm

D. 23 cm

Câu 5. Bố em đi công tác 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi bố em đi công tác tất cả bao nhiêu
ngày?
A. 4 ngày

B. 9 ngày

II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính
4 + 45

10 – 4

C. 10 ngày

53 + 36

D. 7 ngày

80 – 40

Câu 7: Sắp xếp các số: 34, 10, 76, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn
...........................................................................................................................................
Câu 8: Đàn gà có 5 chục con gà mái và gà trống, trong đó có 30 con gà mái. Hỏi đàn
gà có có bao nhiêu con gà trống?
(con gà trống)
Đàn gà có ....... con gà trống
Câu 9: Đo và ghi lại độ dài chiếc bàn chải dưới đây theo đơn vị xăng – ti – mét

Trả lời: Độ dài của chiếc bàn chải là........... cm
TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I/ Đọc thầm câu chuyện sau.
Cách giữ sách vở sạch đẹp
Thắng muốn học theo chị Mai, giữ sách vở luôn sạch đẹp như mới.
- Chị Mai, dạy em cách bảo quản sách vở với!
- Em phải bọc sách cẩn thận. Mỗi khi đọc xong, em nhẹ nhàng cất sách vào chỗ quy
định.
- Làm sao cho sách khỏi quăn, nhàu ạ?
- Em nhớ cầm sách bằng hai tay, không cuộn bìa sách lại khi đọc. Em đừng gập trang
sách để đánh dấu trang đọc mà nên dùng thanh đánh dấu. Em cũng chỉ dùng bút để đánh
dấu hay gạch xóa vào sách, lúc nào đọc sách tay cũng phải sạch sẽ đấy!
- Em hiểu rồi! Nhất định em sẽ làm được!
(Theo Thanh Tú)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (0,5 đ ) Thẳng muốn chị Mai giúp việc gì?
A. Dạy Thắng bảo quản sách vở.
B. Giúp Thắng cất sách vở đúng chỗ.
C. Giúp Thắng bọc bìa sách vở.
D. Dạy Thắng học bài.
Câu 2: (0,5 đ ) Sau khi nghe chị Mai dạy, Thắng tỏ ra như thế nào?
A. Thắng cảm thấy mệt mỏi.

C. Thắng nhất định sẽ làm được.
B. Thắng cảm thấy buồn.
D. Thắng cảm thấy tủi thân.

Câu 3: ( 1,5 đ )
a. Qua câu chuyện trên, điều em học được từ chị Mai là gì ?

b. Vì sao em phải giữ sách vở sạch đẹp ?

Câu 4: ( 1 đ ) Em hãy viết 1-2 kể về việc em đã làm gì để giữ vệ sinh trường lớp.

Câu 5: ( 0,5 đ): Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng:
(quy định, cất sách, em, đọc xong, vào chỗ, mỗi khi)

TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

Kiểm tra viế
1 . Nghe - viết bài:  “ Cậu bé và đám cháy ” gồm cả đầu bài và đoạn: “Chủ nhật.
…… Cứu cháu với!".”

2. Điền vào chỗ trống

( 2 điểm )

a. Điền iêc hay iêt : t. ... nuối, tạm b......
b. Điền vần ân hay uân : đôi ch.........., h...... luyện

Đọc hiểu:

Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Cậu bé và đám cháy

 
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
      Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A lô,
nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
Nhớ bài học cô giáo dạy, Huy chạy vào nhà vệ sinh, nhúng ướt khăn tắm, quần
áo, nhét kín các khe cửa. Rồi em nhúng chăn vào nước cho ướt đẫm và quấn quanh
mình. Em còn lấy khăn mặt che mũi, miệng để không bị ngạt khói. Biết là khi cháy,
khói sẽ bốc lên cao nên em bò sát đất, tiến về phía cửa sổ cho dễ thở.
      Xe cứu hỏa tới. Lính cứu hỏa tìm thấy Huy ngay. Ngọn lửa nhanh chóng bị dập
tắt. Ai cũng khen huy thông minh, dũng cảm.
Theo Tháng năm kể chuyện
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng.
Câu 1: Huy ngửi thấy mùi gì?
A.Mùi hôi

B.Mùi thơm

C.Mùi khét

D.Mùi khói

Câu 2: Khi phát hiện bị cháy Huy đã gọi tới số điện thoại nào?
A.112

B.114

C.115

D.113

Câu 3: Mọi người khen Huy như thế nào?
A. Khen Huy rất giỏi.
B. Khen Huy nhanh nhẹn.
C. Khen Huy bình tĩnh.
D. Khen Huy thông minh, dũng cảm
Câu 4: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở bạn Huy?

…………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến