ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 1 - LỚP 2A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:40' 11-05-2026
Dung lượng: 415.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:40' 11-05-2026
Dung lượng: 415.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Họ tên: ……………………………
Lớp: 2…
BÀI KIỂM TRA THÁNG 1
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 -2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ CHẴN
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số 45 đọc là:
A. Bốn lăm
B. Bốn mươi lăm
b) Số gồm 7 chục 8 đơn vị và viết là:
A. 78
B. 70
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số liền sau của 99 là:
A. 98
B. 99
b) Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9
B. 10
Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Trong phép tính 65 = 80 - 15. Số 80 được gọi là:
A. Số trừ
B. Số bị trừ
b) Trong phép tính 84 - 4 = 80. Số 80 được gọi là:
A. Tổng
B. Số bị trừ
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
54 + 8
35 + 19
89 - 56
C. Bốn mươi năm
C. 87
C. 100
C. 11
C. Hiệu
C. Hiệu
100 - 8
Câu 5. (1 điểm) Tính:
73 – 14 + 20 = ....................
29dm + 45dm – 34dm = ............................
= .....................
=.............................
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bạn Bình nhẹ hơn bạn Hoa …..
Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 8cm ......
Câu 7. (1 điểm) a) Số?
67
+5
- 27
b) Điền nội dung vào chỗ chấm sao cho thích hợp:
32kg + …….....= 51kg
……..- 23cm = 37cm
Câu 8. (1 điểm). Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa.
Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Câu 9 .(1 điểm) Số?
Hình bên có:
a) …...…hình tam giác
b) …….. hình tứ giác
Câu 10. (1 điểm)
a)Tính nhanh
26 + 37+ 14 + 23 = ………………………………
= ………………………………
= ……………………………..
b) Viết một phép tính có tổng bằng một số hạng:
……………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Họ tên: ……………………………
BÀI KIỂM TRA THÁNG 1
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 -2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: 2…
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ LẺ
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số 35 đọc là:
A. Ba lăm
B. Ba mươi lăm
C. Ba mươi năm
b) Số gồm 8 chục 7 đơn vị và viết là:
A. 78
B. 80
C. 87
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số liền trước của 99 là:
A. 98
B. 99
C. 100
b) Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 89
B. 90
C. 91
Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Trong phép tính 65 = 80 - 15. Số 15 được gọi là:
A. Số trừ
B. Số bị trừ
C. Hiệu
b) Trong phép tính 80 – 65 = 15. Số 15 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
58 + 6
39 + 25
89 - 65
100 - 7
Câu 5. (1 điểm) Tính:
74 – 15 + 20 = ....................
29kg + 45kg – 34kg = ............................
= .....................
=.............................
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bạn Hoa nặng hơn bạn Bình ….. Tổng hai xô nước là 15 lít .....
Bút chì B dài 18cm ......
Câu 7. (1 điểm) a) Số?
76
+4
- 27
b) Điền nội dung vào chỗ chấm sao cho thích hợp:
43kg + ….....…..= 62 kg
……..- 32cm = 58cm
Câu 8. (1 điểm). An có 26 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 14 viên bi. Hỏi Hùng có bao
nhiêu viên bi?
Bài giải
Câu 9 .(1 điểm)
Hình bên có:
a) …...…hình tứ giác
b) …….. hình tam giác
Câu 10. (1 điểm)
a) Tính nhanh
36 + 27+ 14 + 23 = ………………………………
= ………………………………
= ……………………………..
b. Viết một phép tính có hiệu bằng số bị trừ
……………………………………………………………………………………………
Họ tên: ……………………………
Lớp: 2…
BÀI KIỂM TRA THÁNG 1
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 -2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ CHẴN
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số 45 đọc là:
A. Bốn lăm
B. Bốn mươi lăm
b) Số gồm 7 chục 8 đơn vị và viết là:
A. 78
B. 70
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số liền sau của 99 là:
A. 98
B. 99
b) Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9
B. 10
Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Trong phép tính 65 = 80 - 15. Số 80 được gọi là:
A. Số trừ
B. Số bị trừ
b) Trong phép tính 84 - 4 = 80. Số 80 được gọi là:
A. Tổng
B. Số bị trừ
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
54 + 8
35 + 19
89 - 56
C. Bốn mươi năm
C. 87
C. 100
C. 11
C. Hiệu
C. Hiệu
100 - 8
Câu 5. (1 điểm) Tính:
73 – 14 + 20 = ....................
29dm + 45dm – 34dm = ............................
= .....................
=.............................
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bạn Bình nhẹ hơn bạn Hoa …..
Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 8cm ......
Câu 7. (1 điểm) a) Số?
67
+5
- 27
b) Điền nội dung vào chỗ chấm sao cho thích hợp:
32kg + …….....= 51kg
……..- 23cm = 37cm
Câu 8. (1 điểm). Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa.
Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Câu 9 .(1 điểm) Số?
Hình bên có:
a) …...…hình tam giác
b) …….. hình tứ giác
Câu 10. (1 điểm)
a)Tính nhanh
26 + 37+ 14 + 23 = ………………………………
= ………………………………
= ……………………………..
b) Viết một phép tính có tổng bằng một số hạng:
……………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Họ tên: ……………………………
BÀI KIỂM TRA THÁNG 1
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 -2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: 2…
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ LẺ
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số 35 đọc là:
A. Ba lăm
B. Ba mươi lăm
C. Ba mươi năm
b) Số gồm 8 chục 7 đơn vị và viết là:
A. 78
B. 80
C. 87
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số liền trước của 99 là:
A. 98
B. 99
C. 100
b) Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 89
B. 90
C. 91
Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Trong phép tính 65 = 80 - 15. Số 15 được gọi là:
A. Số trừ
B. Số bị trừ
C. Hiệu
b) Trong phép tính 80 – 65 = 15. Số 15 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
58 + 6
39 + 25
89 - 65
100 - 7
Câu 5. (1 điểm) Tính:
74 – 15 + 20 = ....................
29kg + 45kg – 34kg = ............................
= .....................
=.............................
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bạn Hoa nặng hơn bạn Bình ….. Tổng hai xô nước là 15 lít .....
Bút chì B dài 18cm ......
Câu 7. (1 điểm) a) Số?
76
+4
- 27
b) Điền nội dung vào chỗ chấm sao cho thích hợp:
43kg + ….....…..= 62 kg
……..- 32cm = 58cm
Câu 8. (1 điểm). An có 26 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 14 viên bi. Hỏi Hùng có bao
nhiêu viên bi?
Bài giải
Câu 9 .(1 điểm)
Hình bên có:
a) …...…hình tứ giác
b) …….. hình tam giác
Câu 10. (1 điểm)
a) Tính nhanh
36 + 27+ 14 + 23 = ………………………………
= ………………………………
= ……………………………..
b. Viết một phép tính có hiệu bằng số bị trừ
……………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất