Đề khảo sát chất lượng tháng 2/26_Phạm Thị Yến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 00h:07' 12-05-2026
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 00h:07' 12-05-2026
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Họ tên:………………………………………………………… lớp :………………
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 2
MÔN TOÁN
ĐỀ BÀI
Phần I:TRẮC NGHIỆM(7 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1. a. Cho số thập phân 38,38 . Giá trị phần nguyên của số này là
A. 38
B.
C.
D.
b) Số thập phân gồm 9 đơn vị, 1 phần trăm , 5 phần mười nghìn, được viết là: ..................
Câu 2. a. Một lớp học có 45 học sinh . Trong đó có 25 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 40%
B. 60%
C. 55,55%
D. 44,44%
b, Số 0,05 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là
A. 0,05 %
B. 0,5%
C. 5 %
D. 50 %
Câu 3. a, Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 23dm2200 cm2 = ..................dm2
b. Trong số thập phân 75,823 chữ số hàng phần trăm là:
A. 7
B. 8
C. 2
D. 3
Câu 4. 24% của 200 là :
A. 800
B. 2
C. 48
D.4,16
b) Viết các số thập phân 0,375 ; 0,4 ; 0,299 ; 1 theo thứ tự tăng dần là:
………………………………………………………………………………….
Câu5. a. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, Diện tích một mảnh đất hình vuông là 49cm2. Diện tích
thật trên thực tế là :………………………………
b.Trong số 14,342 thì giá trị của chữ số 4 bên trái hơn giá trị chữ số 4 bên phải là:
A. 39,96
B. 39,6
C. 3,096
D. 3,96
Câu 6. (1 điểm)a. Cho y : 2,5 + 0,9 = 189 + 0,9. Giá trị của y là :………………….
b/Tìm số tự nhiên x biết : 1,88 < x < 3,9
A. 2, 3
B. 2 ; 3 ; 4
C. 1 ; 2 ; 3
D. 2 ; 3
Câu 7. Một hình tròn có diện tích 254,34dm2. Chu vi hình tròn đó là:..................................
Câu 8: Một cửa hàng nhập về 480 chiếc quạt điện. Buổi sáng cửa hàng đã bán số quạt đó.
Hỏi số quạt điện đã bán bằng bao nhiêu phần trăm số quạt điện mà cửa hàng nhập về?
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.................................................................................................
Câu 9: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m, chiều rộng 4,5m và chiều
cao 4m. Người ta quét sơn toàn bộ bốn bức tường xung quanh và trần nhà phía trong căn phòng.
a.Tính diện tích quét sơn, biết diện tích các cửa là 12,6m2
b. Hỏi phải mất bao nhiêu tiền để mua sơn ? biết mỗi mét vuông hết 175000 đồng tiền sơn.
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Câu 10: Tìm 5 giá trị của x và xếp các giá trị vừa tìm theo thứ tự tăng dần,
biết 9 < x < 9,01
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
b, Tính nhanh : 2,59 x 3,6 + 25,6 x 0,54 + 2,59
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 2
MÔN TOÁN
ĐỀ BÀI
Phần I:TRẮC NGHIỆM(7 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1. a. Cho số thập phân 38,38 . Giá trị phần nguyên của số này là
A. 38
B.
C.
D.
b) Số thập phân gồm 9 đơn vị, 1 phần trăm , 5 phần mười nghìn, được viết là: ..................
Câu 2. a. Một lớp học có 45 học sinh . Trong đó có 25 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 40%
B. 60%
C. 55,55%
D. 44,44%
b, Số 0,05 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là
A. 0,05 %
B. 0,5%
C. 5 %
D. 50 %
Câu 3. a, Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 23dm2200 cm2 = ..................dm2
b. Trong số thập phân 75,823 chữ số hàng phần trăm là:
A. 7
B. 8
C. 2
D. 3
Câu 4. 24% của 200 là :
A. 800
B. 2
C. 48
D.4,16
b) Viết các số thập phân 0,375 ; 0,4 ; 0,299 ; 1 theo thứ tự tăng dần là:
………………………………………………………………………………….
Câu5. a. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, Diện tích một mảnh đất hình vuông là 49cm2. Diện tích
thật trên thực tế là :………………………………
b.Trong số 14,342 thì giá trị của chữ số 4 bên trái hơn giá trị chữ số 4 bên phải là:
A. 39,96
B. 39,6
C. 3,096
D. 3,96
Câu 6. (1 điểm)a. Cho y : 2,5 + 0,9 = 189 + 0,9. Giá trị của y là :………………….
b/Tìm số tự nhiên x biết : 1,88 < x < 3,9
A. 2, 3
B. 2 ; 3 ; 4
C. 1 ; 2 ; 3
D. 2 ; 3
Câu 7. Một hình tròn có diện tích 254,34dm2. Chu vi hình tròn đó là:..................................
Câu 8: Một cửa hàng nhập về 480 chiếc quạt điện. Buổi sáng cửa hàng đã bán số quạt đó.
Hỏi số quạt điện đã bán bằng bao nhiêu phần trăm số quạt điện mà cửa hàng nhập về?
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.................................................................................................
Câu 9: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m, chiều rộng 4,5m và chiều
cao 4m. Người ta quét sơn toàn bộ bốn bức tường xung quanh và trần nhà phía trong căn phòng.
a.Tính diện tích quét sơn, biết diện tích các cửa là 12,6m2
b. Hỏi phải mất bao nhiêu tiền để mua sơn ? biết mỗi mét vuông hết 175000 đồng tiền sơn.
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Câu 10: Tìm 5 giá trị của x và xếp các giá trị vừa tìm theo thứ tự tăng dần,
biết 9 < x < 9,01
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
b, Tính nhanh : 2,59 x 3,6 + 25,6 x 0,54 + 2,59
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất