ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN LỚP 3 -THÁNG 12 -THU HƯƠNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:21' 12-05-2026
Dung lượng: 350.2 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:21' 12-05-2026
Dung lượng: 350.2 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Họ và tên:……………………..................
Lớp: 3….
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời nhận xét
.........................................................................................................
.........................................................................................................
Giáo viên coi:…………………………….Giáo viên chấm………………………..
ĐỀ LẺ
Khoanh tròn vào kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1 (1 điểm):
a. Số 705 đọc là:
A. 7 trăm và 5 đơn vị
B. Bảy trăm linh lăm
C. Bảy trăm linh năm
b. Cho các số 456; 886; 448; 419 ; 893
Số lớn nhất là:…………………Số bé nhất là ...................................
Câu 2 (1 điểm): Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Giảm 32 đi 8 lần thì được 4
b) 4m gấp lên 5 lần thì được 20
Câu 3. (1 điểm)
a) Có 45 con trâu và 5 con bò. Số con trâu hơn số con bò là :
A. 40 lần
B. 40 con
C. 9 con
D. 9 lần
b) Hình tứ giác có các cạnh lần lượt là 25 cm, 30 cm, 5 dm và 45 cm. Chu vi
hình tứ giác đó là:
A. 105 cm
B. 150 dm
C. 150 cm
Câu 4: (1 điểm)
a. Nhà cô Lan có 7 con vịt và 56 con gà. Hỏi số gà gấp mấy lần số vịt?
A. 65 lần
B. 8 lần
C. 9 lần
b. Trong phép chia có dư, nếu số chia là 7, số dư có thể là :
A. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6
C. 6
Câu 5: (1 điểm) Có 66 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu
chuồng để nhốt hết số thỏ?
A. 16 chuồng
B. 17 chuồng
C. 18 chuồng
B
C
Câu 6 ( 1 điểm): Hình bên có:
a. .........góc vuông..............góc không vuông
A
b. Đọc tên đỉnh, cạnh 2 góc vuông:
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................... E
D
Câu 7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
278 + 451
760 – 452
108 x 7
698 : 3
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 8: Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 56cm, chiều rộng là 24 cm. Hỏi chu
vi của bức tranh đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9 (1 điểm): Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất 127 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu
hoạch được nhiều gấp 3 lần số thóc ở thửa ruộng thứ nhất. Hỏi cả hai thửa ruộng thu
hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm) Lập biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:
a. Hiệu của 92 và 54 rồi cộng với 28:
b. 222 cộng với tích của 20 và 4:
…………………………………..……
…………………………………..……
………………………………………… …………………………………………
…………………………………………. ………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Họ và tên:……………………..................
Lớp: 3….
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
MÔN: TOÁN LỚP 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời nhận xét
.........................................................................................................
.........................................................................................................
Giáo viên coi:…………………………….Giáo viên chấm………………………..
ĐỀ CHẴN
Khoanh tròn vào kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1 (1 điểm):
b. Số 735 đọc là:
A. Bảy trăm ba mươi năm
B. Bảy trăm ba lăm
C. Bảy trăm ba mươi lăm
b. Cho các số 345; 796; 352; 319 ; 789
Số lớn nhất là:…………………Số bé nhất là ...................................
Câu 2 (1 điểm): Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Giảm 32 đi 8 lần thì được 24
b) 5kg gấp lên 4 lần thì được 20kg
Câu 3: (1 điểm)
a) Có 40 con trâu và 5 con bò. Số con trâu hơn số con bò là :
A. 45 con
B. 35 con
C. 8 con
D. 8 lần
b) Hình tứ giác có các cạnh lần lượt là 6dm, 20 cm, 18 cm và 32 cm. Chu vi
hình tứ giác đó là:
A. 76 cm
B. 130 dm
C. 130 cm
Câu 4: (1 điểm)
a. Nhà cô Hoa có 72 con ngan và 8 con vịt. Hỏi số ngan gấp mấy lần số vịt?
A. 65 lần
B. 8 lần
C. 9 lần
b. Trong phép chia có dư, nếu số chia là 5, số dư có thể là :
A. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
B. 4
C. 1 ; 2 ; 3 ; 4
Câu 5: (1 điểm) ) Một chuyến đò chở được nhiều nhất 6 người ( không kể người lái
đò ). Hỏi có 50 người qua sông thì cần chở ít nhất bao nhiêu chuyến đò?
A. 9 chuyến đò
B. 8 chuyến đò
C. 7 chuyến đò
H
I
Câu 6 ( 1 điểm): Hình bên có:
a. .........góc không vuông..............góc vuông
G
b. Đọc tên đỉnh, cạnh các góc không vuông:
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................... M
K
Câu 7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
465 + 371
860 – 352
106 x 5
846 : 4
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
.........................................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm) Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 54cm, chiều rộng là 36
cm. Hỏi chu vi của bức tranh đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 9 (1 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 115l dầu, ngày thứ hai bán
được nhiều gấp 4 lần số lít dầu bán trong ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được
bao nhiêu lít dầu?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm): Lập biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:
a. Thương của 800 và 2 rồi cộng với 390
…………………………………..……
…………………………………………
………………………………………….
b. 435 trừ đi tích của 15 và 6:
…………………………………..……
…………………………………………
………………………………………….
ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ
HƯỚNG DẪN CHẤM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆN
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
Câu 1
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
893, 419
0,5 điểm
Câu 2
a
Đ
0,5 điểm
(1 điểm)
b
S
0,5 điểm
Câu 3
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
C
0,5 điểm
Câu 4
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
B
0,5 điểm
B
1 điểm
3 góc vuông, 2 góc không vuông
0,5 điểm
Góc vuông đỉnh C, cạnh CB, CD;
0,5 điểm
Câu 5
(1 điểm)
Câu 6
A
(1 điểm)
B
đỉnh D, cạnh DC, DE;
đỉnh E, cạnh EA,ED
B.TỰ LUẬN
kết quả: 929 ; 308; 756; 232 (dư 2)
Mỗi phép
Câu 7
tính đúng
(1 điểm)
0,25 điểm
Câu 8
(1 điểm)
Câu 9
(1 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(56 + 24) x 2 = 160 cm = 16 dm
Đáp số : 16 dm
0,4 điểm
0,4 điểm
0,2 điểm
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
127 x 3 = 381(kg)
Cả hai thửa ruộng thu hoạch được là:
127 + 381 = 508 (kg)
Đáp số: 508 kg thóc
0,4 điểm
0, 4 điểm
0, 2 điểm
a. 92 - 54 + 28
= 38 + 28
= 66
b. 222 + 20 x 4 ( 0,4)
= 222 – 80
(0,3)
= 142
(0,3)
mỗi phần
a,b: 0,5đ
ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN
HƯỚNG DẪN CHẤM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆN
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
Câu 1
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
796, 319
0,5 điểm
Câu 2
a,b
S,Đ
0,5 điểm
Câu 3
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
Câu 4
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
C
0,5 điểm
A
1 điểm
2 góc không vuông, 3 góc vuông
0,5 điểm
Góc không vuông đỉnh G, cạnh GH,GM;
0,5 điểm
(1 điểm)
0,5 điểm
Câu 5
(1 điểm)
Câu 6
A
(1 điểm)
B
B.TỰ LUẬN
đỉnh H, cạnh HG, HI
kết quả: 827; 508; 530; 211 (dư 2)
Mỗi phép
Câu 7
tính đúng
(1 điểm)
0,25 điểm
Câu 8
(1 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(54 + 36) x 2 = 180 cm = 18 dm
Đáp số : 18 dm
Mỗi phép
tính đúng
0,5 điểm
Câu 9
(1 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
Ngày thứ hai bán được số lít dầu là:
114 x 4 = 460 (l)
Cả hai ngày bán được số lít dầu là:
115 + 460 = 575 (l)
Đáp số: 575 lít dầu
a. 800 : 2 + 390
= 400 + 390
= 790
b. 435 – 15 x6 ( 0,4)
= 435 – 90 (0,3)
= 345
(0,3)
0,4 điểm
0, 4 điểm
0, 2 điểm
mỗi phần
a,b: 0,5đ
Họ và tên:……………………..................
Lớp: 3….
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời nhận xét
.........................................................................................................
.........................................................................................................
Giáo viên coi:…………………………….Giáo viên chấm………………………..
ĐỀ LẺ
Khoanh tròn vào kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1 (1 điểm):
a. Số 705 đọc là:
A. 7 trăm và 5 đơn vị
B. Bảy trăm linh lăm
C. Bảy trăm linh năm
b. Cho các số 456; 886; 448; 419 ; 893
Số lớn nhất là:…………………Số bé nhất là ...................................
Câu 2 (1 điểm): Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Giảm 32 đi 8 lần thì được 4
b) 4m gấp lên 5 lần thì được 20
Câu 3. (1 điểm)
a) Có 45 con trâu và 5 con bò. Số con trâu hơn số con bò là :
A. 40 lần
B. 40 con
C. 9 con
D. 9 lần
b) Hình tứ giác có các cạnh lần lượt là 25 cm, 30 cm, 5 dm và 45 cm. Chu vi
hình tứ giác đó là:
A. 105 cm
B. 150 dm
C. 150 cm
Câu 4: (1 điểm)
a. Nhà cô Lan có 7 con vịt và 56 con gà. Hỏi số gà gấp mấy lần số vịt?
A. 65 lần
B. 8 lần
C. 9 lần
b. Trong phép chia có dư, nếu số chia là 7, số dư có thể là :
A. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6
C. 6
Câu 5: (1 điểm) Có 66 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu
chuồng để nhốt hết số thỏ?
A. 16 chuồng
B. 17 chuồng
C. 18 chuồng
B
C
Câu 6 ( 1 điểm): Hình bên có:
a. .........góc vuông..............góc không vuông
A
b. Đọc tên đỉnh, cạnh 2 góc vuông:
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................... E
D
Câu 7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
278 + 451
760 – 452
108 x 7
698 : 3
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 8: Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 56cm, chiều rộng là 24 cm. Hỏi chu
vi của bức tranh đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9 (1 điểm): Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất 127 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu
hoạch được nhiều gấp 3 lần số thóc ở thửa ruộng thứ nhất. Hỏi cả hai thửa ruộng thu
hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam thóc ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm) Lập biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:
a. Hiệu của 92 và 54 rồi cộng với 28:
b. 222 cộng với tích của 20 và 4:
…………………………………..……
…………………………………..……
………………………………………… …………………………………………
…………………………………………. ………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Họ và tên:……………………..................
Lớp: 3….
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
MÔN: TOÁN LỚP 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời nhận xét
.........................................................................................................
.........................................................................................................
Giáo viên coi:…………………………….Giáo viên chấm………………………..
ĐỀ CHẴN
Khoanh tròn vào kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1 (1 điểm):
b. Số 735 đọc là:
A. Bảy trăm ba mươi năm
B. Bảy trăm ba lăm
C. Bảy trăm ba mươi lăm
b. Cho các số 345; 796; 352; 319 ; 789
Số lớn nhất là:…………………Số bé nhất là ...................................
Câu 2 (1 điểm): Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) Giảm 32 đi 8 lần thì được 24
b) 5kg gấp lên 4 lần thì được 20kg
Câu 3: (1 điểm)
a) Có 40 con trâu và 5 con bò. Số con trâu hơn số con bò là :
A. 45 con
B. 35 con
C. 8 con
D. 8 lần
b) Hình tứ giác có các cạnh lần lượt là 6dm, 20 cm, 18 cm và 32 cm. Chu vi
hình tứ giác đó là:
A. 76 cm
B. 130 dm
C. 130 cm
Câu 4: (1 điểm)
a. Nhà cô Hoa có 72 con ngan và 8 con vịt. Hỏi số ngan gấp mấy lần số vịt?
A. 65 lần
B. 8 lần
C. 9 lần
b. Trong phép chia có dư, nếu số chia là 5, số dư có thể là :
A. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
B. 4
C. 1 ; 2 ; 3 ; 4
Câu 5: (1 điểm) ) Một chuyến đò chở được nhiều nhất 6 người ( không kể người lái
đò ). Hỏi có 50 người qua sông thì cần chở ít nhất bao nhiêu chuyến đò?
A. 9 chuyến đò
B. 8 chuyến đò
C. 7 chuyến đò
H
I
Câu 6 ( 1 điểm): Hình bên có:
a. .........góc không vuông..............góc vuông
G
b. Đọc tên đỉnh, cạnh các góc không vuông:
.........................................................................................
.........................................................................................
......................................................................................... M
K
Câu 7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
465 + 371
860 – 352
106 x 5
846 : 4
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
.........................................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm) Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 54cm, chiều rộng là 36
cm. Hỏi chu vi của bức tranh đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 9 (1 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 115l dầu, ngày thứ hai bán
được nhiều gấp 4 lần số lít dầu bán trong ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được
bao nhiêu lít dầu?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 (1 điểm): Lập biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:
a. Thương của 800 và 2 rồi cộng với 390
…………………………………..……
…………………………………………
………………………………………….
b. 435 trừ đi tích của 15 và 6:
…………………………………..……
…………………………………………
………………………………………….
ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ
HƯỚNG DẪN CHẤM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆN
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
Câu 1
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
893, 419
0,5 điểm
Câu 2
a
Đ
0,5 điểm
(1 điểm)
b
S
0,5 điểm
Câu 3
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
C
0,5 điểm
Câu 4
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
B
0,5 điểm
B
1 điểm
3 góc vuông, 2 góc không vuông
0,5 điểm
Góc vuông đỉnh C, cạnh CB, CD;
0,5 điểm
Câu 5
(1 điểm)
Câu 6
A
(1 điểm)
B
đỉnh D, cạnh DC, DE;
đỉnh E, cạnh EA,ED
B.TỰ LUẬN
kết quả: 929 ; 308; 756; 232 (dư 2)
Mỗi phép
Câu 7
tính đúng
(1 điểm)
0,25 điểm
Câu 8
(1 điểm)
Câu 9
(1 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(56 + 24) x 2 = 160 cm = 16 dm
Đáp số : 16 dm
0,4 điểm
0,4 điểm
0,2 điểm
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
127 x 3 = 381(kg)
Cả hai thửa ruộng thu hoạch được là:
127 + 381 = 508 (kg)
Đáp số: 508 kg thóc
0,4 điểm
0, 4 điểm
0, 2 điểm
a. 92 - 54 + 28
= 38 + 28
= 66
b. 222 + 20 x 4 ( 0,4)
= 222 – 80
(0,3)
= 142
(0,3)
mỗi phần
a,b: 0,5đ
ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN
HƯỚNG DẪN CHẤM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆN
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
Câu 1
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
796, 319
0,5 điểm
Câu 2
a,b
S,Đ
0,5 điểm
Câu 3
a
B
0,5 điểm
(1 điểm)
b
Câu 4
a
C
0,5 điểm
(1 điểm)
b
C
0,5 điểm
A
1 điểm
2 góc không vuông, 3 góc vuông
0,5 điểm
Góc không vuông đỉnh G, cạnh GH,GM;
0,5 điểm
(1 điểm)
0,5 điểm
Câu 5
(1 điểm)
Câu 6
A
(1 điểm)
B
B.TỰ LUẬN
đỉnh H, cạnh HG, HI
kết quả: 827; 508; 530; 211 (dư 2)
Mỗi phép
Câu 7
tính đúng
(1 điểm)
0,25 điểm
Câu 8
(1 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(54 + 36) x 2 = 180 cm = 18 dm
Đáp số : 18 dm
Mỗi phép
tính đúng
0,5 điểm
Câu 9
(1 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
Ngày thứ hai bán được số lít dầu là:
114 x 4 = 460 (l)
Cả hai ngày bán được số lít dầu là:
115 + 460 = 575 (l)
Đáp số: 575 lít dầu
a. 800 : 2 + 390
= 400 + 390
= 790
b. 435 – 15 x6 ( 0,4)
= 435 – 90 (0,3)
= 345
(0,3)
0,4 điểm
0, 4 điểm
0, 2 điểm
mỗi phần
a,b: 0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất