ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN THÁNG 4 - THU HƯƠNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:45' 12-05-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:45' 12-05-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG CHU VĂN AN
TIỂU HỌC CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM KHẢO SÁT THÁNG 4
MÔN TOÁN – LỚP 3
NĂM HỌC 2025 - 2026
Thời gian 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: ..........
Đề chẵn
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1. Số 45 175 đọc là: (M1-0,5 điểm)
A. Bốn năm nghìn một trăm bảy lăm.
B. Bốn mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi lăm.
C. Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm mười lăm.
D. Bốn mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi năm.
b) Số liền trước của số 68457 là: (M1-0,5 điểm)
A. 68467
B. 68447
C. 68456
D. 68458
Câu 2.a) Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
A. 47816; 47861; 48617; 48716
B. 48716; 48617; 47861; 47816
C. 47861; 47816; 48716; 48617
D. 48617; 48716; 47816; 47861
b) Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 10000
B. 10001
C. 10002
D. 12000
Câu 3.a) Giá trị của biểu thức (78725 – 57561) × 4 là:
A.83656
B.84565
C.84656
D.85656
b) Số 11 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. II
B. XI
C. VVI
D. IX
Câu 4.a) Ngày 26 tháng 3 năm nay là thứ ba. Ngày 1 tháng 4 năm nay là thứ …
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
b) 5 giờ 8 phút = ............ phút
A. 58
B. 40
C. 308
D. 13
Câu 5: Tìm x:
x : 4 = 3456 (dư 3)
A. 13824
B. 13827
C. 3441
D. 10380
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 28 cm. Tính chu vi
hình chữ nhật đó.
A.58 cm
B. 116 cm
C. 174 cm
D. 62 cm
Câu 7. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
PHẦN II : TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
46503 + 2908
679013 – 38114
16248 × 5
56508 : 7
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 9. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó
đi được bao nhiêu mét đường?
Bài giải
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10.
a) Tính giá trị biểu thức sau :
6 + 6 + 6 + …………. + 6 + 400 = ………………………
(100 số 6 )
= ………………………
= ………………………
b) Tổng của số bé nhất có năm chữ số khác nhau với tròn nghìn lớn nhất có bốn
chữ số là : ..............................................................................................................
BÀI TẬP ĐẾM HÌNH
1. Hình vẽ bên có
.........hình tam giác
..........hình tứ giác.
2. Hình vẽ bên có
.........hình tam giác
..........hình tứ giác.
3. Tính chu vi hình vẽ dưới đây:
..............................................................
.............................................................
............................................................
Bài 4:
Hình bên có ..... cạnh
Có......... góc vuông?
Có.........góc không vuông?
..............................................................
.............................................................
............................................................
5. Trong hình vẽ bên có:
A. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 6 hình tức giác
D. 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác
6. Hình vẽ bên có:
..........hình tam giác
..........hình tứ giác
...........Góc vuông
7. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? Bao nhiêu hình tứ giác?
1. Trong hình bên có 6 hình tứ giác, 4 hình tam giác.
2 . Có 4 tam giác, 4 tứ giác
TIỂU HỌC CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM KHẢO SÁT THÁNG 4
MÔN TOÁN – LỚP 3
NĂM HỌC 2025 - 2026
Thời gian 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: ..........
Đề chẵn
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1. Số 45 175 đọc là: (M1-0,5 điểm)
A. Bốn năm nghìn một trăm bảy lăm.
B. Bốn mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi lăm.
C. Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm mười lăm.
D. Bốn mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi năm.
b) Số liền trước của số 68457 là: (M1-0,5 điểm)
A. 68467
B. 68447
C. 68456
D. 68458
Câu 2.a) Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
A. 47816; 47861; 48617; 48716
B. 48716; 48617; 47861; 47816
C. 47861; 47816; 48716; 48617
D. 48617; 48716; 47816; 47861
b) Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 10000
B. 10001
C. 10002
D. 12000
Câu 3.a) Giá trị của biểu thức (78725 – 57561) × 4 là:
A.83656
B.84565
C.84656
D.85656
b) Số 11 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. II
B. XI
C. VVI
D. IX
Câu 4.a) Ngày 26 tháng 3 năm nay là thứ ba. Ngày 1 tháng 4 năm nay là thứ …
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
b) 5 giờ 8 phút = ............ phút
A. 58
B. 40
C. 308
D. 13
Câu 5: Tìm x:
x : 4 = 3456 (dư 3)
A. 13824
B. 13827
C. 3441
D. 10380
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 28 cm. Tính chu vi
hình chữ nhật đó.
A.58 cm
B. 116 cm
C. 174 cm
D. 62 cm
Câu 7. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
PHẦN II : TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
46503 + 2908
679013 – 38114
16248 × 5
56508 : 7
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 9. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó
đi được bao nhiêu mét đường?
Bài giải
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10.
a) Tính giá trị biểu thức sau :
6 + 6 + 6 + …………. + 6 + 400 = ………………………
(100 số 6 )
= ………………………
= ………………………
b) Tổng của số bé nhất có năm chữ số khác nhau với tròn nghìn lớn nhất có bốn
chữ số là : ..............................................................................................................
BÀI TẬP ĐẾM HÌNH
1. Hình vẽ bên có
.........hình tam giác
..........hình tứ giác.
2. Hình vẽ bên có
.........hình tam giác
..........hình tứ giác.
3. Tính chu vi hình vẽ dưới đây:
..............................................................
.............................................................
............................................................
Bài 4:
Hình bên có ..... cạnh
Có......... góc vuông?
Có.........góc không vuông?
..............................................................
.............................................................
............................................................
5. Trong hình vẽ bên có:
A. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 6 hình tức giác
D. 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác
6. Hình vẽ bên có:
..........hình tam giác
..........hình tứ giác
...........Góc vuông
7. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? Bao nhiêu hình tứ giác?
1. Trong hình bên có 6 hình tứ giác, 4 hình tam giác.
2 . Có 4 tam giác, 4 tứ giác
 









Các ý kiến mới nhất