Toán 4 cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thơm
Ngày gửi: 12h:18' 13-05-2026
Dung lượng: 169.8 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thơm
Ngày gửi: 12h:18' 13-05-2026
Dung lượng: 169.8 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
GV : Hoàng Thị Thơm
Trường Tiểu học Liên Bảo
Đề số 1
Họ và tên: …………………………………….……………..
Lớp: …………
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản?
24
15
12
21
A.
B.
C.
D.
27
60
9
5
Câu 2. Số 167 346 120 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 160 000 000
B. 167 300 000
C. 167 400 000
D. 167 350 000
Câu 3. Trong các phân số
A. 2
có bao nhiêu phân số bằng nhau?
C. 4
D. 5
B. 3
Câu 4. Vườn nhà Lan có 300 cây cải thảo. Hiện tại, nhà Lan đã thu hoạch hết
Vậy số cây cải thảo còn lại trong vườn là:
A. 120 cây
B. 60 cây
C. 180 cây
2
số cải thảo.
5
D. 260 cây
Câu 5. Trong học kì vừa qua, Đức đã đạt được các điểm sau trong các bài kiểm tra môn Toán
của mình: 7, 6, 8, 10, 9. Điểm trung bình môn Toán của Đức là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 6. Minh gieo một con xúc xắc nhiều lần, Minh quan sát và ghi được kết quả như bảng
dưới đây:
Mặt
Số lần xuất hiện
4
2
Hỏi Minh đã gieo xúc xắc bao nhiêu lần?
A. 25
B. 24
7
5
C. 23
4
3
D. 22
Câu 7. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
Câu 8. Bạn Mai mua một quyển vở giá 8 000 đồng và một cây bút giá 5 000 đồng. Mai đưa
cho cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?
A. 13 000 đồng
B. 12 000 đồng
C. 7 000 đồng
D. 15 000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 9.
12 13
+
=
36 18
………………………………………………………………
……….…….
4
6
–
=
9 27
………………………………………………………………
……….…….
1 4
: =
6 3
………………………………………………………………
………….…….
15
×4=
12
………………………………………………………………
……….…….
Câu 10. Việt mua 12 quyển vở cùng loại hết 180 000 đồng. Hỏi Nam mua 19 quyển vở như
thế hết bao nhiêu tiền?
Câu 11. Một cái sân hình chữ nhật có nửa chu vi là 50 m, chiều dài hơn chiều rộng
14 m.
a) Tính diện tích cái sân đó hình chữ nhật đó?
b) Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Tính số viên gạch cần
dùng để lát kín cái sân đó, biết phần mạch vữa không đáng kể.
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 673 × 14 + 326 × 14 + 14
b)
×
×
×
Đề số 2
Họ và tên: …………………………………….……………..
2 I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
5
Câu 1. Phân số
được đọc là:
21
Lớp: …………
A. Lăm phần hai mốt
B. Năm phần hai mươi một
C. Năm phần hai mươi mốt
D. Năm phần hai mốt
Câu 2. Số 245 650 174 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 245 660 000
B. 240 000 000
C. 245 000 000
D. 245 500 000
Câu 3. Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản?
15
23
12
21
A.
B.
C.
D.
60
27
9
7
Câu 4. Ba bạn Nam, Hiếu và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm, 129 cm. Hỏi trung
bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 384 cm
B. 125 cm
C. 195 cm
D. 128 cm
Câu 5. Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?
A. cạnh AD
C. cạnh CB
B. cạnh DC
D. cạnh AB
Câu 6. Bốn anh em dê đi khám sức khoẻ. Cân nặng của bốn anh em là
kg. Hỏi con dê nặng nhất là bao nhiêu kg?
kg,
kg,
kg,
A.
kg
B.
kg
C.
kg
D.
kg
Câu 7. Hằng ngày Quân đều đi xe buýt đến trường. Quân ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20
lần liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian chờ
Dưới 2 phút
Từ 2 phút đến Từ 5 phút đến Từ 10 phút trở
dưới 5 phút
dưới 10 phút
lên
Số lần
||||
Số lần Quân phải chờ xe hơn 5 phút là:
A. 7 lần
B. 4 lần
C. 3 lần
|||
D. 15 lần
Câu 8. Vườn nhà Lan có 300 cây cải thảo. Hiện tại, nhà Lan đã thu hoạch hết
cây cải thảo còn lại trong vườn là:
A. 120 cây
B. 60 cây
C. 180 cây
3
số cải thảo. Vậy số
5
D. 260 cây
II. TỰ LUẬN
Câu 9. Tính.
12 13
+
= ……………………………..
36 18
………………………………………….…….
4
6
–
= …………………………………….
9 27
…………………………………….…….
4
12
×
= ……………………………..………………………………………….…….
15
8
36
: 9 = ……………………………..………………………………………….…….
5
Câu 10. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 2 thùng. Hỏi có 3 750 hộp bánh như vậy thì xếp được
vào bao nhiêu thùng?
Bài giải
Câu 11. Bác Hưng trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng
160 m , chiều rộng kém chiều dài 40 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng thửa ruộng đó.
b) Trung bình cứ 10 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 7 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta
thu hoạch được bao nhiêu ki – lô - gam thóc?
Bài giải
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện
5 3 5 5
× × ×
9 8 9 8
25 x 18 – 75 x 6 + 100
Đề số 3
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: ..................
Phần I:Trắc nghiệm (4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:.
Câu 1: Làm tròn số 335 567 đến hàng chục nghìn ta được số nào?
A.335 000
B.300 000
C. 340 000
336 000
Câu 2: Trong hoạt động mua sắm tại cửa hàng lớp học, Lan chọn một cây bút giá 7000 đồng
và một quyển vở giá 6000 đồng. Hỏi Lan phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
A. 7 000 đồng
B. 13 000 đồng
C. 6000 đồng
D. 1000 đồng
Câu 3: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất:
A.
16
6
B.
4
6
C.
8
6
D.
6
6
Câu 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 5: Trong số 432 218 giá trị của chữ số 2 trong lớp nghìn hơn giá trị chữ số 2 trong lớp
đơn vị là:
A. 0 đơn vị
B. 10 đơn vị
C. 18 đơn vị
Câu 6: Một lít nước bằng bao nhiêu mililít nước?
D. 1 800 đơn vị
A.10ml
B.100ml
C. 1000ml
D.10000ml
1
Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A.10
B. 30
C. 15
D. 45
Phần II: Tự luận (6 điểm )
Câu 8 : (2 điểm ) Tính :
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.3cm28mm2= … ….mm2
c.1 yến 35kg = ……….kg
1
thế kỉ 25 năm = …...... năm
5
d. 3 giờ 50 phút = …………phút
b.
Câu 10: Một nền nhà hình chữ nhật có chu vi bằng 28m, chiều dài hơn chiều rộng 2m,
người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4dm để lát nền nhà đó. Hỏi lát nền nhà thì hết bao
nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
Trường Tiểu học Liên Bảo
Đề số 1
Họ và tên: …………………………………….……………..
Lớp: …………
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản?
24
15
12
21
A.
B.
C.
D.
27
60
9
5
Câu 2. Số 167 346 120 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 160 000 000
B. 167 300 000
C. 167 400 000
D. 167 350 000
Câu 3. Trong các phân số
A. 2
có bao nhiêu phân số bằng nhau?
C. 4
D. 5
B. 3
Câu 4. Vườn nhà Lan có 300 cây cải thảo. Hiện tại, nhà Lan đã thu hoạch hết
Vậy số cây cải thảo còn lại trong vườn là:
A. 120 cây
B. 60 cây
C. 180 cây
2
số cải thảo.
5
D. 260 cây
Câu 5. Trong học kì vừa qua, Đức đã đạt được các điểm sau trong các bài kiểm tra môn Toán
của mình: 7, 6, 8, 10, 9. Điểm trung bình môn Toán của Đức là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 6. Minh gieo một con xúc xắc nhiều lần, Minh quan sát và ghi được kết quả như bảng
dưới đây:
Mặt
Số lần xuất hiện
4
2
Hỏi Minh đã gieo xúc xắc bao nhiêu lần?
A. 25
B. 24
7
5
C. 23
4
3
D. 22
Câu 7. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
Câu 8. Bạn Mai mua một quyển vở giá 8 000 đồng và một cây bút giá 5 000 đồng. Mai đưa
cho cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?
A. 13 000 đồng
B. 12 000 đồng
C. 7 000 đồng
D. 15 000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 9.
12 13
+
=
36 18
………………………………………………………………
……….…….
4
6
–
=
9 27
………………………………………………………………
……….…….
1 4
: =
6 3
………………………………………………………………
………….…….
15
×4=
12
………………………………………………………………
……….…….
Câu 10. Việt mua 12 quyển vở cùng loại hết 180 000 đồng. Hỏi Nam mua 19 quyển vở như
thế hết bao nhiêu tiền?
Câu 11. Một cái sân hình chữ nhật có nửa chu vi là 50 m, chiều dài hơn chiều rộng
14 m.
a) Tính diện tích cái sân đó hình chữ nhật đó?
b) Người ta lát sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Tính số viên gạch cần
dùng để lát kín cái sân đó, biết phần mạch vữa không đáng kể.
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 673 × 14 + 326 × 14 + 14
b)
×
×
×
Đề số 2
Họ và tên: …………………………………….……………..
2 I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
5
Câu 1. Phân số
được đọc là:
21
Lớp: …………
A. Lăm phần hai mốt
B. Năm phần hai mươi một
C. Năm phần hai mươi mốt
D. Năm phần hai mốt
Câu 2. Số 245 650 174 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 245 660 000
B. 240 000 000
C. 245 000 000
D. 245 500 000
Câu 3. Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản?
15
23
12
21
A.
B.
C.
D.
60
27
9
7
Câu 4. Ba bạn Nam, Hiếu và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm, 129 cm. Hỏi trung
bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 384 cm
B. 125 cm
C. 195 cm
D. 128 cm
Câu 5. Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?
A. cạnh AD
C. cạnh CB
B. cạnh DC
D. cạnh AB
Câu 6. Bốn anh em dê đi khám sức khoẻ. Cân nặng của bốn anh em là
kg. Hỏi con dê nặng nhất là bao nhiêu kg?
kg,
kg,
kg,
A.
kg
B.
kg
C.
kg
D.
kg
Câu 7. Hằng ngày Quân đều đi xe buýt đến trường. Quân ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20
lần liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian chờ
Dưới 2 phút
Từ 2 phút đến Từ 5 phút đến Từ 10 phút trở
dưới 5 phút
dưới 10 phút
lên
Số lần
||||
Số lần Quân phải chờ xe hơn 5 phút là:
A. 7 lần
B. 4 lần
C. 3 lần
|||
D. 15 lần
Câu 8. Vườn nhà Lan có 300 cây cải thảo. Hiện tại, nhà Lan đã thu hoạch hết
cây cải thảo còn lại trong vườn là:
A. 120 cây
B. 60 cây
C. 180 cây
3
số cải thảo. Vậy số
5
D. 260 cây
II. TỰ LUẬN
Câu 9. Tính.
12 13
+
= ……………………………..
36 18
………………………………………….…….
4
6
–
= …………………………………….
9 27
…………………………………….…….
4
12
×
= ……………………………..………………………………………….…….
15
8
36
: 9 = ……………………………..………………………………………….…….
5
Câu 10. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 2 thùng. Hỏi có 3 750 hộp bánh như vậy thì xếp được
vào bao nhiêu thùng?
Bài giải
Câu 11. Bác Hưng trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng
160 m , chiều rộng kém chiều dài 40 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng thửa ruộng đó.
b) Trung bình cứ 10 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 7 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta
thu hoạch được bao nhiêu ki – lô - gam thóc?
Bài giải
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện
5 3 5 5
× × ×
9 8 9 8
25 x 18 – 75 x 6 + 100
Đề số 3
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: ..................
Phần I:Trắc nghiệm (4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:.
Câu 1: Làm tròn số 335 567 đến hàng chục nghìn ta được số nào?
A.335 000
B.300 000
C. 340 000
336 000
Câu 2: Trong hoạt động mua sắm tại cửa hàng lớp học, Lan chọn một cây bút giá 7000 đồng
và một quyển vở giá 6000 đồng. Hỏi Lan phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
A. 7 000 đồng
B. 13 000 đồng
C. 6000 đồng
D. 1000 đồng
Câu 3: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất:
A.
16
6
B.
4
6
C.
8
6
D.
6
6
Câu 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 5: Trong số 432 218 giá trị của chữ số 2 trong lớp nghìn hơn giá trị chữ số 2 trong lớp
đơn vị là:
A. 0 đơn vị
B. 10 đơn vị
C. 18 đơn vị
Câu 6: Một lít nước bằng bao nhiêu mililít nước?
D. 1 800 đơn vị
A.10ml
B.100ml
C. 1000ml
D.10000ml
1
Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A.10
B. 30
C. 15
D. 45
Phần II: Tự luận (6 điểm )
Câu 8 : (2 điểm ) Tính :
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.3cm28mm2= … ….mm2
c.1 yến 35kg = ……….kg
1
thế kỉ 25 năm = …...... năm
5
d. 3 giờ 50 phút = …………phút
b.
Câu 10: Một nền nhà hình chữ nhật có chu vi bằng 28m, chiều dài hơn chiều rộng 2m,
người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4dm để lát nền nhà đó. Hỏi lát nền nhà thì hết bao
nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
 









Các ý kiến mới nhất