KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:17' 13-05-2026
Dung lượng: 56.6 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:17' 13-05-2026
Dung lượng: 56.6 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
Lớp: 4/…..
Họ và tên: …………………………………...
Điểm
Ghi chữ
Ghi số
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN
- Lớp 4
Ngày:..../…./2026. Thời gian: 35 phút
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng ở câu hỏi 1, 2, 3, 4
Câu 1: Chữ số 6 trong số 756 234 098 thuộc hàng nào? Lớp nào? ( M1-0,5 đ)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 455 238 đến hàng trăm nghìn ta được: ( M1-0,5 đ)
A. 550 000
B. 500 000
C. 450 000
D. 400 000
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( M1- 1 điểm)
a)
>
4
2
9
b) 4
<
Câu 4:. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ( M1- 1 điểm)
2 5 4
A. 3 ; 6 ; 2
5 2 4
B. 6 ; 3 ; 2
4 5 2
C. 2 ; 6 ; 3
2 4 5
D. 3 ; 2 ; 6
II. PHẦN TỰ LUẬN
2 5 7
Câu 5: Trong các phân số sau: 8 ; 8 ; 8 ; ( M1- 1 điểm)
a) Hãy sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn.......................................................................
b) Phân số lớn nhất là phân số
nào?..........................................................................................................
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ( M1- 1 điểm)
1
a) 10 giờ =
phút
b) Góc vuông = ......... 0
Câu 7: Tính rồi rút gọn : ( M2- 1đ)
7 8
6 18
x =¿………………….....................…. : =¿……………………………………
8 4
7 35
Câu 8: ( M2- 1đ)
a)) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13
17
3
+
+
12
24 24
7 5
5
+
9 9 27
b) Tính giá trị biểu thức:
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
3
Câu 9: Một cửa hàng có 4 tấn gạo, cửa hàng đã bán được 8 số gạo đó. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ( M2- 1đ)
Giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….........................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp
3
thống nhất dùng 5 tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học sinh có hoàn
cảnh khó khăn trong lớp. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền. ( M3- 2đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Giáo viên
Nguyễn Thị Diên
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 4
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
câu
1
2
3
4
Đáp án
D
B
S-S
c
Điểm
0.5
0.5
1
1
2 5 7
Câu 5: Trong các phân số sau: 8 ; 8 ; 8 ; ( M1- 1 điểm)
2
5
7
a) Hãy sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. 8 ; ; 8 ; ; 8
7
b) Phân số lớn nhất là phân số ; 8
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ( M1- 1 điểm)
1
a) 10 giờ = 6 phút
b) Góc vuông = 90 0
Câu 7: Tính rồi rút gọn: (1 điểm)
7 8
7 X 8 56
7
=¿
x
=
=
8 4
8x4
32
4
6
18
6 35 210 5
=¿
:
x
=
=
7
35
7 18 126 3
Câu 8:
a) Tính bằng cách thuận tiện : (0,5 điểm)
điểm)
(
13
17
3
13
17 3
+ 24 + 24 = 12 + 24 + 24
12
13
20
26
20
)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5
7 5
5 2
5
- + = +
9 9 27 9 27
46
6
= 12 + 24 = 24 + 24 = 24
Câu 9: 1đ
5
11
= 27 + 27 = 27
Bài giải
Đổi 4 tấn = 4000 kg
Số kg gạo cửa hàng đã bán được là:
3
4000 x 8 = 1500 (kg) (0,5 điểm)
Số gạo cửa hàng còn lại là:
4000 – 1500 = 2500 (kg) (0,5 điểm)
Đáp số: 2500 kg
Câu 10. ( 2 đ)
Bài giải
Quỹ lớp 4A có số tiền là: 20 000 × 42 = 840 000 (đồng)
Số tiền dùng để mua đồ dùng học tập là:
3
840 000 × 5 = 504 000 (đồng)
Khi đó quỹ lớp còn lại số tiền là:
840 000 – 504 000 = 336 000 (đồng)
Đáp số: 336 000 đồng.
Giáo viên
Nguyễn Thị Diên
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
MA TRẬN CÂU HỎI CUỐI NĂM CỦA MÔN TOÁN LỚP 4
CÁC MỨC NĂNG LỰC
TÊN NỘI DUNG ,CHỦ
ĐỀ MẠCH KIẾN THỨC
MỨC 1
TN
TL
MỨC 2
TN
TL
MỨC 3
TN
TL
TỔNG CỘNG
TN
TL
Số tự nhiên và
phép tính(10%)
Số
câu
2
2
Đọc được các số
có nhiều chữ số,
làm tròn được số
đến hàng trăm
nghìn..
Số
điểm
1đ
1đ
Câu
1,2
cụ thể
1,2
Phân số (80%) So
sánh và sắp xếp
được thứ tự các
phân số. Thực
hiện được phép
tính phân số. Bài
toán liên quan đến
tìm phân số của
một số.
Số
câu
2
1
3
1
2
5
Số
điểm
2đ
1đ
3đ
2đ
2đ
6đ
7,8,9
10
3,4
5,7,8,9,10
Hình học ,đo
lường và Một số
yếu tố thống kê và
xác xuất ( 10%)
Xác định được số
đo các góc.
Số
câu
1
1
Số
điểm
1đ
1đ
Câu
cụ thể
6
6
- Chuyển đổi được
các đơn vị đo
Câu
3,4 5
cụ thể
TỔNG SỐ CÂU
4
2
câu câu
3 câu
1
câu
4
câu
6 câu
TỔNG SỐ ĐIỂM
3đ
2đ
3đ
2đ
3đ
7đ
Lớp: 4/…..
Họ và tên: …………………………………...
Điểm
Ghi chữ
Ghi số
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN
- Lớp 4
Ngày:..../…./2026. Thời gian: 35 phút
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng ở câu hỏi 1, 2, 3, 4
Câu 1: Chữ số 6 trong số 756 234 098 thuộc hàng nào? Lớp nào? ( M1-0,5 đ)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 455 238 đến hàng trăm nghìn ta được: ( M1-0,5 đ)
A. 550 000
B. 500 000
C. 450 000
D. 400 000
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( M1- 1 điểm)
a)
>
4
2
9
b) 4
<
Câu 4:. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ( M1- 1 điểm)
2 5 4
A. 3 ; 6 ; 2
5 2 4
B. 6 ; 3 ; 2
4 5 2
C. 2 ; 6 ; 3
2 4 5
D. 3 ; 2 ; 6
II. PHẦN TỰ LUẬN
2 5 7
Câu 5: Trong các phân số sau: 8 ; 8 ; 8 ; ( M1- 1 điểm)
a) Hãy sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn.......................................................................
b) Phân số lớn nhất là phân số
nào?..........................................................................................................
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ( M1- 1 điểm)
1
a) 10 giờ =
phút
b) Góc vuông = ......... 0
Câu 7: Tính rồi rút gọn : ( M2- 1đ)
7 8
6 18
x =¿………………….....................…. : =¿……………………………………
8 4
7 35
Câu 8: ( M2- 1đ)
a)) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13
17
3
+
+
12
24 24
7 5
5
+
9 9 27
b) Tính giá trị biểu thức:
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
3
Câu 9: Một cửa hàng có 4 tấn gạo, cửa hàng đã bán được 8 số gạo đó. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ( M2- 1đ)
Giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….........................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp
3
thống nhất dùng 5 tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học sinh có hoàn
cảnh khó khăn trong lớp. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền. ( M3- 2đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Giáo viên
Nguyễn Thị Diên
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 4
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
câu
1
2
3
4
Đáp án
D
B
S-S
c
Điểm
0.5
0.5
1
1
2 5 7
Câu 5: Trong các phân số sau: 8 ; 8 ; 8 ; ( M1- 1 điểm)
2
5
7
a) Hãy sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. 8 ; ; 8 ; ; 8
7
b) Phân số lớn nhất là phân số ; 8
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ( M1- 1 điểm)
1
a) 10 giờ = 6 phút
b) Góc vuông = 90 0
Câu 7: Tính rồi rút gọn: (1 điểm)
7 8
7 X 8 56
7
=¿
x
=
=
8 4
8x4
32
4
6
18
6 35 210 5
=¿
:
x
=
=
7
35
7 18 126 3
Câu 8:
a) Tính bằng cách thuận tiện : (0,5 điểm)
điểm)
(
13
17
3
13
17 3
+ 24 + 24 = 12 + 24 + 24
12
13
20
26
20
)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5
7 5
5 2
5
- + = +
9 9 27 9 27
46
6
= 12 + 24 = 24 + 24 = 24
Câu 9: 1đ
5
11
= 27 + 27 = 27
Bài giải
Đổi 4 tấn = 4000 kg
Số kg gạo cửa hàng đã bán được là:
3
4000 x 8 = 1500 (kg) (0,5 điểm)
Số gạo cửa hàng còn lại là:
4000 – 1500 = 2500 (kg) (0,5 điểm)
Đáp số: 2500 kg
Câu 10. ( 2 đ)
Bài giải
Quỹ lớp 4A có số tiền là: 20 000 × 42 = 840 000 (đồng)
Số tiền dùng để mua đồ dùng học tập là:
3
840 000 × 5 = 504 000 (đồng)
Khi đó quỹ lớp còn lại số tiền là:
840 000 – 504 000 = 336 000 (đồng)
Đáp số: 336 000 đồng.
Giáo viên
Nguyễn Thị Diên
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
MA TRẬN CÂU HỎI CUỐI NĂM CỦA MÔN TOÁN LỚP 4
CÁC MỨC NĂNG LỰC
TÊN NỘI DUNG ,CHỦ
ĐỀ MẠCH KIẾN THỨC
MỨC 1
TN
TL
MỨC 2
TN
TL
MỨC 3
TN
TL
TỔNG CỘNG
TN
TL
Số tự nhiên và
phép tính(10%)
Số
câu
2
2
Đọc được các số
có nhiều chữ số,
làm tròn được số
đến hàng trăm
nghìn..
Số
điểm
1đ
1đ
Câu
1,2
cụ thể
1,2
Phân số (80%) So
sánh và sắp xếp
được thứ tự các
phân số. Thực
hiện được phép
tính phân số. Bài
toán liên quan đến
tìm phân số của
một số.
Số
câu
2
1
3
1
2
5
Số
điểm
2đ
1đ
3đ
2đ
2đ
6đ
7,8,9
10
3,4
5,7,8,9,10
Hình học ,đo
lường và Một số
yếu tố thống kê và
xác xuất ( 10%)
Xác định được số
đo các góc.
Số
câu
1
1
Số
điểm
1đ
1đ
Câu
cụ thể
6
6
- Chuyển đổi được
các đơn vị đo
Câu
3,4 5
cụ thể
TỔNG SỐ CÂU
4
2
câu câu
3 câu
1
câu
4
câu
6 câu
TỔNG SỐ ĐIỂM
3đ
2đ
3đ
2đ
3đ
7đ
 








Các ý kiến mới nhất