Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:20' 13-05-2026
Dung lượng: 76.2 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ TRỪ VĂN THỐ
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
MA TRẬN CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN TOÁN LỚP 4
TT

1

2

3

Chủ đề
Số tự nhiên và phép
Số câu
tính(10%)
Câu số
Đọc được các số có nhiều
chữ số, làm tròn được số Số điểm
đến hàng trăm nghìn..
Phân số (80%) So sánh và Số câu
sắp xếp được thứ tự các
phân số. Thực hiện được Câu số
phép tính phân số. Bài
toán liên quan đến tìm Số điểm
phân số của một số.
Hình học ,đo lường và
Số câu
Một số yếu tố thống kê
Câu số
và xác xuất ( 10%) Xác
định được số đo các góc.
Số điểm
- Chuyển đổi được các đơn
vị đo .
Tổng số câu
Tổng số điểm

Điểm

Lời phê của giáo viên

Mức 1
TN TL
2
3,4

Mức 2
TN TL

Mức 3
TN TL

Tổng
2

1

1

2

1

1,2

6

2

1

3
7,8,
9
3

1
10
2

7
8

1
5

1

1

1

4

2

3

1

10

3

2

3

2

10

Chữ kí giáo viên coi, chấm KT

Trường TH&THCS Cây Trường
Lớp 4.1
Họ và tên:…………………………

Thứ…… ngày ……tháng 5 năm 2026
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN
Thời gian: 35 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1
Câu 1: Các phân số 4 ;

12 ¿
2¿ ¿ 1
A. ¿ ; 3

1
; 4

12 ¿
2¿ ¿ 1
¿ ; 3 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1-1 điểm)
12 ¿
12 ¿
12 ¿
1 2¿ ¿ 1
1 1 2¿ ¿
1 1 2¿ ¿
B. 3 ; ¿ ; 4
C. 3 ; 4 ; ¿
D. 4 ; 3 ; ¿
3

Câu 2: Kết quả của phép tinh 4
A.

1
4

B.

-

2
4

1
4

=

(M1-1 điểm)
C.

3
4

D.

4
4

Câu 3: Số 123 035 567 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A.Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
B. Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
C.Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi
bảy.
DMột trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Câu 4:Chữ số 7 trong số 752 938 thuộc hàng là: (M 1 – 0.5 điểm)
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn

D. Hàng trăm nghìn

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5 (Mức 1 – 1 điểm): Số ?
a) 5 tấn 6 tạ = …… kg
b) 4 m2 18 dm2 = …… dm2
Câu 6 (Mức 1 – 1 điểm): So sánh hai phân số
a.

2 3

7 7

Câu 7 (Mức 2 – 1 điểm): Tính
2

+

5
7

=

…………………………………

7

3

b. 18 … 9
19
24

-

5
8

=

………………………………

=

…………………………………
Câu 8 (Mức 2 – 1 điểm)
a.Tính giá trị biểu thức(0.5 điểm)

=

………………………………
b.Tính bằng cách thuận tiện (0.5 điểm)

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2

Câu 9 Một lớp có 30 học sinh, trong đó 3 số học sinh giỏi môn Toán, Còn lại là số
học sinh giỏi môn Tiếng Việt. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học
sinh giỏi Tiếng Việt? (Mức 2 – 1 điểm)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10 Bác Hưng trồng lúa một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều
rộng bằng

chiều dài.Trung bình cứ 100 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 70 kg thóc.
Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? (Mức 3 – 2 điểm):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

UBND XÃ TRỪ VĂN THỐ
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN TOÁN – LỚP 4
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu

1

2

3

4

Đáp án

C
(1 điểm)

B
(1 điểm)

C
(0,5 điểm)

D
(0,5 điểm)

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 5: Số ? (1 điểm)
a) 5 tấn 6 tạ = 5600 kg (0,5đ)

b) 4 m2 18 dm2 = 418 dm2 (0,5đ)

Câu 6: So sánh hai phân số
a.
(1 điểm)

2 3
< (0,5đ)
7 7

7

3

b. 18 > 9 (0,5đ)

Câu 7 (1 điểm): Tính (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm).

+

2

5
7

=
=

14
7
19
7

+

5
7 (0,5đ)

Câu 8 a. a.Tính giá trị biểu thức(0.5 điểm)

=

19
24

-

5
8

=
=

19
15
(0,5đ)
24
24
4
1
=
24
6

b.Tính bằng cách thuận tiện (0.5 điểm)

Câu 9 (1 điểm)

Bài giải:
Số học sinh giỏi môn toán là: (0,2đ)
2

30 x 3 = 20 (học sinh) (0,2đ)
Số học sinh giỏi môn Tiếng Việt là: (0,2đ)
30 - 20 = 12 (học sinh) (0,2đ)
Đáp số: Môn toán: 20 học sinh
(0,2đ)
Môn Tiếng Việt: 12 học sinh
Câu 10 (2 điểm):

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

(m) (0,5đ)

Diện tích thửa ruộng là: 160 × 100 = 16 000 (m2) (0,5đ)
Cả thửa ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
16 000: 100x 70= 11 200 (kg)

(1 đ)

Đáp số: 11 200 ki-lô-gam thóc

Giáo viên

Phạm Thị Ngọc Yến
 
Gửi ý kiến