Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 15h:56' 14-05-2026
Dung lượng: 198.3 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN
Nội dung kiểm tra môn Toán học kì I- Lớp 3

Năm học 2022- 2023

1. Ma trận nội dung kiểm tra

Mạch KT-KN

Số câu số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số câu

1

1

1

1

1

1

3

3

Số điểm

1

1

1

1

1

1

3

3

Số câu

1

1

2

- Giải toán thực tiễn liên quan đến đo

Số điểm

1

1

2

Yếu tố hình học
- Biết điểm ở giữa, trung điểm của
đoạn thẳng
- Góc vuông, góc không vuông.
- Yếu tố hình hình chữ nhâ ̣t, hình tam
giác , hình vuông, tâm, bán kính hình
tròn
- Yếu tố cơ bản của khối lâ ̣p phương,
khối hô ̣p chữ nhâ ̣t

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1

1

1

1

TS câu

3

1

2

2

1

1

6

4

3

1

2

2

1

1

6

4

30%

10%

20%

20%

10%

10%

60%

40%

Số học
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi
1000.
Vâ ̣n dụng các bảng nhân chia 2,3...9
trong thực hành tính
- Nhân (chia) số có ba chữ số với
(cho) số có một chữ số.
- Nhâ ̣n biết, thực hiê ̣n được phép chia
hết, phép chia có dư
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai
dấu phép tính và có dấu ngoă ̣c
- Biết tìm thành phần chứ biết của
phép tính
Xác định được

,

, ...

của

mô ̣t nhóm đồ vâ ̣t
- Bài toán giải bằng 2 phép tính.
Đại lượng và đo đại lượng
- Biết quan hê ̣ giữa đơn vị đo đô ̣ dài
m, dm, cm và mm; đo khối lượng: kg
và g; dung tích: l và ml
- Biết ước lượng đại lượng đã học.
- Biết làm các phép tính có kèm đơn
vị đo đã học.
lường

Tổng số

TS điểm
Tỉ lệ

2. Ma trận câu hỏi kiểm tra

TT

1

2

3

Chủ đề

Số học

Đại lượng và đo
đại lượng

Yếu tố hình học

Tổng số

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

7

Số điểm

1

1

1

1

1

1

7

Câu số

1

7

5

9

6

10

1.5,6,7,9,10

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

2

4

2.4

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

3

8

3,8

Số câu

TS câu
TS điểm

1

1

1

1

1

4

4

2

10

4

4

2

10

Trường : .............................................
Họ và tên: ..........................................................
Lớp: ...................................................................
Điểm

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học : 2025 -2026
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước trả lời

đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. ( 1đ – M1)
a) 1 gói kẹo có 24 cái kẹo. của một gói kẹo là:
A. 8 cái kẹo
B. 6 cái kẹo
C. 2 cái kẹo
b) Một số giảm đi 6 lần được 3. Số đó là
A. 2
B. 12
C. 18
Câu 2. (1đ – M1):
a) Giá trị của biểu thức 13 + 19 x 3 là:
A. 70
B. 60
C. 83

D. 4 cái kẹo
D. 7
D. 96

b) Nhiệt độ nước đóng băng là bao nhiêu độ ?

A. 36oC

B. 30oC

C. 0oC

Câu 3. (0,5đ – M1) Hình tròn bên:
a) Có …… đường kính
b) Có …… bán kính

Câu 4. (0,5đ – M2) Điền dấu <, >, =:
A. 640ml + 260ml …… 1ml

B. 945g + 55g ……1kg

Câu 5: (0,5 đ – M2): Kiến July đã bò lần
lượt qua hết các cạnh của khối hộp chữ
nhật (như hình bên). Biết mỗi cạnh July
chỉ bò 1 lần. Vậy khối hộp chữ nhật
có …… cạnh.
Câu 6: Một cửa hàng có 115 kg gạo tám thơm đóng vào các bao nhỏ, mỗi bao 8 kg. Hỏi
cần ít nhất bao nhiêu bao để chứa hết số gạo đó? (0,5đ – M3)
A. 14 bao

B. PHẦN TỰ LUẬN

B. 15 bao

Câu 7. Đặt tính rồi tính: (1đ – M1)
121 x 8

D. 17 bao

425 : 9

....................................

.................................

....................................

.................................

....................................

Câu 8. (1đ – M1): Tính giá trị biểu thức:
a) 8 x (105-

6) ………………………...
..

C. 16 bao

...................................................

................................
................................
................................
b) 482 + 36 x

4 ………………………….

.........................................................

Câu 9: Con bê cân nặng 120 kg, con bò cân nặng gấp 3 lần con bê. Hỏi cả hai con cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (2đ – M2)
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................

Câu 10: (2đ – M3)

Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng

bao nhiêu ki – lô – gam?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN TOÁN KÌ I

I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1

Câu 2

B, C

Câu 3

A, C

2 ĐK
4 BK

Câu 4

Câu 5

Câu 6

12

B

<, =

II. TỰ LUẬN
Câu 7:

x

121

425 9

968

2

8

65 47

Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
a) 8 x (105- 86) = 8 x 19

Câu 9:

Câu 10:

= 152

b) 482 + 36 x 4 = 482 + 144

Bài giải

Số kg con bò cân nặng là:
120 x 3 = 360 (kg)
Số kg cả hai con cân nặng là:
120 + 360 = 480 (kg)
Đáp số: 480kg
Bài giải
2 bao gạo cân nặng là:
30 × 2 = 60 kg
2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:
60 + 40 = 100 kg
Đáp số: 100 kg

= 626
 
Gửi ý kiến