cung hoc de phat trien nang luc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 08h:00' 15-05-2026
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 08h:00' 15-05-2026
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TƯỜNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG HỌC SINH LẦN 1
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Số phách
Điểm
Họ và tên: .........................................................
Lớp: ......... Trường Tiểu học:..........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chỉ một chữ cái A, B hoặc C đứng trước phương án trả lời đúng
Bài 1. Số năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm viết là:
A. 57 465
B. 5 765
C. 57 460
Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong số 8 972 là:
A. 800
B. 8 000
C. 8
Bài 3. Sắp xếp các số XV; IX; X; VII theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. XV; X; IX; VII
B. VII; IX; X; XV
C. VII; X; IX; XV
Bài 4. Số 2 563 làm tròn đến hàng chục là:
A. 2 570
B. 2 500
C. 2 560
Bài 5. Một mảnh giấy hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích mảnh giấy hình
vuông đó là:
A. 81 cm2
B. 9 cm2
C. 64 cm2
Bài 6. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5 m. Chu vi khu
vườn hình chữ nhật đó là:
A. 38 m
B. 15 m
C. 30 m
Bài 7. Số dư trong phép chia 2 177 : 5 là:
A. 5
B. 3
C. 2
Bài 8. Một cửa hàng bán xăng ngày thứ nhất bán được 1850 l xăng, ngày thứ hai
bán được ít hơn ngày thứ nhất 32 l xăng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao
nhiêu lít xăng?
A. 1 818 l
B. 3 668 l
C. 2 668 l
Trang 1/3
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
3 628 + 4 845
7 668 – 5 809
3 418 x 2
1 275 : 3
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
Bài 2. Tính giá trị biểu thức
a) 6 372 – 1 462 × 4
b) (4 552 + 2 528) : 5
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
Bài 3. Xe thứ nhất chở được 1 203 kg gạo, xe thứ hai chở được số gạo gấp 3 lần xe
thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện.
346 + 132 + 430 + 254 + 368 + 270
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
Trang 2/3
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG HỌC SINH LẦN 1
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 3
CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
B
C
A
C
C
B
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài
1
2
Nội dung, đáp án
3 628 + 4 845= 8 473
7 668 – 5 809 = 1 859
3418 x 2 = 6 836
1 275 : 3 = 425
a. 6 372 – 1 462 × 4
= 6 372 – 5 848
= 524
b. (4 552 + 2 528) : 5
= 7 080 : 5
= 1 416
Xe thứ hai chở được số gạo là:
Điểm
2 điểm
(0,5 điểm/phép tính)
1 điểm
(0,5 điểm/biểu thức)
1 203 x 3 = 3 609 (kg)
Cả hai xe chở được số gạo là:
3
2 điểm
1 203 + 3 609 = 4 812 (kg)
Đáp số: 4 812 kg gạo
346 + 132 + 430 + 254 + 368 + 270
4
= (346 + 254) + (132 + 368) + (430 + 270)
= 600 + 500 + 700
1 điểm
= 1800
Trang 3/3
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG HỌC SINH LẦN 1
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Số phách
Điểm
Họ và tên: .........................................................
Lớp: ......... Trường Tiểu học:..........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chỉ một chữ cái A, B hoặc C đứng trước phương án trả lời đúng
Bài 1. Số năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm viết là:
A. 57 465
B. 5 765
C. 57 460
Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong số 8 972 là:
A. 800
B. 8 000
C. 8
Bài 3. Sắp xếp các số XV; IX; X; VII theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. XV; X; IX; VII
B. VII; IX; X; XV
C. VII; X; IX; XV
Bài 4. Số 2 563 làm tròn đến hàng chục là:
A. 2 570
B. 2 500
C. 2 560
Bài 5. Một mảnh giấy hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích mảnh giấy hình
vuông đó là:
A. 81 cm2
B. 9 cm2
C. 64 cm2
Bài 6. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5 m. Chu vi khu
vườn hình chữ nhật đó là:
A. 38 m
B. 15 m
C. 30 m
Bài 7. Số dư trong phép chia 2 177 : 5 là:
A. 5
B. 3
C. 2
Bài 8. Một cửa hàng bán xăng ngày thứ nhất bán được 1850 l xăng, ngày thứ hai
bán được ít hơn ngày thứ nhất 32 l xăng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao
nhiêu lít xăng?
A. 1 818 l
B. 3 668 l
C. 2 668 l
Trang 1/3
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
3 628 + 4 845
7 668 – 5 809
3 418 x 2
1 275 : 3
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
Bài 2. Tính giá trị biểu thức
a) 6 372 – 1 462 × 4
b) (4 552 + 2 528) : 5
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
Bài 3. Xe thứ nhất chở được 1 203 kg gạo, xe thứ hai chở được số gạo gấp 3 lần xe
thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện.
346 + 132 + 430 + 254 + 368 + 270
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
….................................................................................................................................
Trang 2/3
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG HỌC SINH LẦN 1
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 3
CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
B
C
A
C
C
B
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài
1
2
Nội dung, đáp án
3 628 + 4 845= 8 473
7 668 – 5 809 = 1 859
3418 x 2 = 6 836
1 275 : 3 = 425
a. 6 372 – 1 462 × 4
= 6 372 – 5 848
= 524
b. (4 552 + 2 528) : 5
= 7 080 : 5
= 1 416
Xe thứ hai chở được số gạo là:
Điểm
2 điểm
(0,5 điểm/phép tính)
1 điểm
(0,5 điểm/biểu thức)
1 203 x 3 = 3 609 (kg)
Cả hai xe chở được số gạo là:
3
2 điểm
1 203 + 3 609 = 4 812 (kg)
Đáp số: 4 812 kg gạo
346 + 132 + 430 + 254 + 368 + 270
4
= (346 + 254) + (132 + 368) + (430 + 270)
= 600 + 500 + 700
1 điểm
= 1800
Trang 3/3
 








Các ý kiến mới nhất