cuoi ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:37' 28-05-2026
Dung lượng: 46.2 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:37' 28-05-2026
Dung lượng: 46.2 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN
BẢO
Mạch
kiến
thức
Nội dung
Đọc, viết số
đến lớp triệu;
cấu tạo thập
phân và giá trị
theo vị trí của
từng chữ số;
nhận biết số
chẵn, số lẻ;
Dãy số tự
nhiên
Số
câu
Số
điểm
So sánh hai số; Số
tìm số lớn nhất, câu
bé nhất; xếp
Số
thứ thự.
điểm
Làm tròn số
Số
Số và đến tròn chục, câu
phép tròn trăm, tròn Số
tính nghìn, tròn
điểm
chục nghìn,
tròn trăm nghìn
Cộng, trừ các
Số
số có nhiều
câu
chữ số; tính
Số
chất giao hoán, điểm
kết hợp của
phép cộng
Làm quen với
Số
biểu thức và
câu
tính giá trị biểu Số
thức có đến ba điểm
chữ.
Bài toán tổng - Số
hiệu
câu
Số
điểm
Hình Nhận biết góc Số
học và nhọn, góc tù,
câu
đo
góc bẹt; nhận
Số
lường biết hai đường điểm
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 4
Trắc nghiệm
Mứ Mức Mức
c1
2
3
Tự luận
Mứ Mức Mứ
c1
2
c3
Tổng
TN TL
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1
7 câu
0,5
6
điểm
0,5
1
1
2
1,0
1,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
5 câu
4
điểm
thẳng vuông
góc, hai đường
thẳng song
song; nhận biết
hình bình hành,
hình thoi
Các đơn vị đo
khối lượng,
diện tích, thời
gian; nhận biết
đơn vị đo góc
Chuyển đổi và
tính toán với
đơn vị đo đại
lượng đã học;
Ước lượng
khối lượng
theo các đơn vị
yến, tạ, tấn;
vấn đề thực
tiễn liên quan
đến đo độ dài,
diện tích, khối
lượng, thời
gian.
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
2
0,5
0,5
1,0
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
6
2
2
1
1
8
4
12
3,0
1,0
3,0
2,0
1,0
4,0
6,0
10
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán - Lớp: 4
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………Lớp: ……………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Cho các số: 20247; 19990; 35881; 60083. Trong các số đã cho, số chẵn
là:
A., 20247
B. 19990
C. 35881
D. 60083
Câu 2: Cho các số: 645078; 645708; 468507; 467058. Số lớn nhất trong các số
đã cho là:
A., 645078
B. 645708
C. 468507
D. 467058
Câu 3: Làm tròn số 12 645 300 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A., 12600000
B. 12700000
C. 12640000
D. 12645000
Câu 4: Cho biểu thức 27450 : a. Giá trị của biểu thức với a = 9 là:
A., 350
B. 305
Câu 5: Cho hình sau:
C. 3050
D. 3500
Trong hình trên có số góc nhọn là:
A., 1 góc nhọn
B. 2 góc nhọn
C. 3 góc nhọn
D. 4 góc nhọn
Câu 6: Cho 10m2 = … dm 2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A., 1000
B. 10
C.100
D. 10000
Câu 7: Năm 1996 kỉ niệm 200 năm ngày sinh đại thi hào Nguyễn Du. Vậy
Nguyễn Du sinh vào thế kỉ:
A., thế kỉ XX
B. thế kỉ XIX
C. thế kỉ XVII
D. thế kỉ XVIII
Câu 8: Chiều dài phòng lớp học của em khoảng:
A., 80 dm
B. 80 m
C. 800 mm
D. 8 dm
A. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
a., 349087 + 31362
b. 29800 - 7523
c. 3294 × 6
d. 102355 : 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2: Số?
3 tấn 50 kg = …….kg
5 ngày = ……..giờ
2200 kg = …..tạ
120 giây = ……phút
Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 40 m, chiều dài hơn chiều
rộng 4 m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện.
a., 29100 + 35487 – 19100 – 5487
b. 59000 – 2406 – 6594
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
--------------------Hết--------------------(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐÁP ÁN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp: 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
A
C
C
A
D
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
1
(1 điểm)
2
(2 điểm)
3
(2 điểm)
4
a)
b)
c)
d)
Nội dung
Điểm
349 087 + 31 362 = 380 449
29 800 – 7 523 = 22 277
3294 × 6 = 19764
102355 : 5 = 20471
0,25
0,25
0,25
0,25
3 tấn 50 kg = 3 050 kg
2 200 kg = 22 tạ
5 ngày = 120 giờ
120 giây = 2 phút
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn là:
40: 2 = 20 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(20 + 4) : 2 = 12 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
20 – 12 = 8 (m)
Diện tích mảnh vườn là:
12 8 = 96 (m2)
Đáp số: 96 m2
a) 29 100 + 35 487 – 19 100 – 5 487
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
= (29 100 – 19 100) + (35 487 – 5 487)
= 10 000 + 30 000
= 40 000
(1 điểm)
b) 59 000 – 2 406 – 6 594
= 59 000 – (2 406 + 6 594)
= 59 000 – 9 000
= 50 000
0,5
0,5
BẢO
Mạch
kiến
thức
Nội dung
Đọc, viết số
đến lớp triệu;
cấu tạo thập
phân và giá trị
theo vị trí của
từng chữ số;
nhận biết số
chẵn, số lẻ;
Dãy số tự
nhiên
Số
câu
Số
điểm
So sánh hai số; Số
tìm số lớn nhất, câu
bé nhất; xếp
Số
thứ thự.
điểm
Làm tròn số
Số
Số và đến tròn chục, câu
phép tròn trăm, tròn Số
tính nghìn, tròn
điểm
chục nghìn,
tròn trăm nghìn
Cộng, trừ các
Số
số có nhiều
câu
chữ số; tính
Số
chất giao hoán, điểm
kết hợp của
phép cộng
Làm quen với
Số
biểu thức và
câu
tính giá trị biểu Số
thức có đến ba điểm
chữ.
Bài toán tổng - Số
hiệu
câu
Số
điểm
Hình Nhận biết góc Số
học và nhọn, góc tù,
câu
đo
góc bẹt; nhận
Số
lường biết hai đường điểm
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 4
Trắc nghiệm
Mứ Mức Mức
c1
2
3
Tự luận
Mứ Mức Mứ
c1
2
c3
Tổng
TN TL
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1
7 câu
0,5
6
điểm
0,5
1
1
2
1,0
1,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
5 câu
4
điểm
thẳng vuông
góc, hai đường
thẳng song
song; nhận biết
hình bình hành,
hình thoi
Các đơn vị đo
khối lượng,
diện tích, thời
gian; nhận biết
đơn vị đo góc
Chuyển đổi và
tính toán với
đơn vị đo đại
lượng đã học;
Ước lượng
khối lượng
theo các đơn vị
yến, tạ, tấn;
vấn đề thực
tiễn liên quan
đến đo độ dài,
diện tích, khối
lượng, thời
gian.
Tổng
Số
câu
Số
điểm
1
1
2
0,5
0,5
1,0
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
6
2
2
1
1
8
4
12
3,0
1,0
3,0
2,0
1,0
4,0
6,0
10
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán - Lớp: 4
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………Lớp: ……………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Cho các số: 20247; 19990; 35881; 60083. Trong các số đã cho, số chẵn
là:
A., 20247
B. 19990
C. 35881
D. 60083
Câu 2: Cho các số: 645078; 645708; 468507; 467058. Số lớn nhất trong các số
đã cho là:
A., 645078
B. 645708
C. 468507
D. 467058
Câu 3: Làm tròn số 12 645 300 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A., 12600000
B. 12700000
C. 12640000
D. 12645000
Câu 4: Cho biểu thức 27450 : a. Giá trị của biểu thức với a = 9 là:
A., 350
B. 305
Câu 5: Cho hình sau:
C. 3050
D. 3500
Trong hình trên có số góc nhọn là:
A., 1 góc nhọn
B. 2 góc nhọn
C. 3 góc nhọn
D. 4 góc nhọn
Câu 6: Cho 10m2 = … dm 2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A., 1000
B. 10
C.100
D. 10000
Câu 7: Năm 1996 kỉ niệm 200 năm ngày sinh đại thi hào Nguyễn Du. Vậy
Nguyễn Du sinh vào thế kỉ:
A., thế kỉ XX
B. thế kỉ XIX
C. thế kỉ XVII
D. thế kỉ XVIII
Câu 8: Chiều dài phòng lớp học của em khoảng:
A., 80 dm
B. 80 m
C. 800 mm
D. 8 dm
A. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
a., 349087 + 31362
b. 29800 - 7523
c. 3294 × 6
d. 102355 : 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2: Số?
3 tấn 50 kg = …….kg
5 ngày = ……..giờ
2200 kg = …..tạ
120 giây = ……phút
Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 40 m, chiều dài hơn chiều
rộng 4 m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện.
a., 29100 + 35487 – 19100 – 5487
b. 59000 – 2406 – 6594
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
--------------------Hết--------------------(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐÁP ÁN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp: 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
A
C
C
A
D
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
1
(1 điểm)
2
(2 điểm)
3
(2 điểm)
4
a)
b)
c)
d)
Nội dung
Điểm
349 087 + 31 362 = 380 449
29 800 – 7 523 = 22 277
3294 × 6 = 19764
102355 : 5 = 20471
0,25
0,25
0,25
0,25
3 tấn 50 kg = 3 050 kg
2 200 kg = 22 tạ
5 ngày = 120 giờ
120 giây = 2 phút
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn là:
40: 2 = 20 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
(20 + 4) : 2 = 12 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
20 – 12 = 8 (m)
Diện tích mảnh vườn là:
12 8 = 96 (m2)
Đáp số: 96 m2
a) 29 100 + 35 487 – 19 100 – 5 487
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
= (29 100 – 19 100) + (35 487 – 5 487)
= 10 000 + 30 000
= 40 000
(1 điểm)
b) 59 000 – 2 406 – 6 594
= 59 000 – (2 406 + 6 594)
= 59 000 – 9 000
= 50 000
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất