ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Thị Hiền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:22' 14-06-2026
Dung lượng: 812.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn: Đỗ Thị Hiền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:22' 14-06-2026
Dung lượng: 812.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HOC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Trong các số 15, 56, 40, 9 số tròn chục là :
A. 15
B. 56
C. 40
D. 9
Câu 2 (1 điểm): Số 85 gồm :
A. 8 và 5
C. 5 chục và 8 đơn vị
B. 5 và 8
D. 8 chục và 5 đơn vị
Câu 3 (1 điểm): Nối đồng hồ với số thích hợp
Câu 4 (1 điểm): ): Nếu hôm nay là thứ Năm ngày 3 tháng 4 thì ngày mai là:
A . Thứ Ba ngày 1 tháng 4
C . Thứ Sáu ngày 4 tháng 4
B . Thứ Tư ngày 2 tháng 4
D . Thứ Bảy ngày 5 tháng 4
Câu 5 (1 điểm): Điền từ (dài hơn, ngắn hơn) vào chỗ chấm
- Bút chì ở trên……………… bút chì ở dưới.
- Bút chì ở dưới ……………….. bút chì ở trên.
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
6 + 33
86 - 45
24 + 52
48 - 5
54 + 4
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 75, 78, 96, 27, 69 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : .............................................................................................
- Từ lớn đến bé : .............................................................................................
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
26 + 3 ………. 32 - 2
81 ......... 24 + 51
43 + 12 ………. 24 + 43
74 - 14 ......... 84 - 24
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Nhà Hoa có 58 con gà, mẹ bán đi 35 con gà. Hỏi nhà Hoa còn lại bao nhiêu con
gà?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tam giác.
NGƯỜI RA ĐỀ
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Đỗ Thị Hiền
Cao Thị Thanh Huyền
UBND PHƯỜNG AN HẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách ……..
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Em yêu chú bộ đội
Chú bộ đội hải quân
Đi tuần tra trên biển
Chú cầm chắc tay súng
Giữ cho biển yên lành.
Chú bộ đội bộ binh
Em yêu chú bộ đội
Hằng ngày chăm luyện tập
Hứa cố gắng học chăm
Chờ khi quân giặc đến
Là con ngoan trò giỏi
Chú xông ra đánh thù.
Xứng danh cháu Bác Hồ
(Theo Nguyễn Quỳnh Anh)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Bài thơ nói đến ai?
A. Chú bộ đội.
B. Chú công nhân.
C. Bác sĩ.
Câu 2: Chú bộ đội hải quân làm việc ở đâu?
A. Trên trời.
B. Trên biển.
C. Trên mặt đất.
Không viết vào đây
Câu 3: Bạn nhỏ hứa với chú bộ đội điều gì?
A. Cố gắng học chăm.
B. Là con ngoan trò giỏi.
C. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 2
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 2 khổ thơ đầu bài thơ “Trong giấc
mơ buổi sáng” - Tác giả Nguyễn Lãm Thắng – SGK trang 126.(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
tình ….…..ĩa
……..ắm cảnh
….…..ủ trưa
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
…..…..iêm trang
nhanh
như rùa
chậm
như hổ
nhát
như sóc
dữ
như cáy
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
luôn nhớ / em / trước khi / rửa tay / ăn.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Chúa tể rừng xanh/SGK TV1 tập 2 trang 110 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hổ ăn gì và sống ở đâu?
A. ăn tôm cá, sống trong rừng
B. ăn thịt và sống trong rừng
C. ăn cỏ sống
trong rừng
Câu 2. Hổ có khả năng gì đặc biệt?
A. leo trèo rất giỏi
B. chạy rất nhanh
C. nhảy xa và săn mồi rất giỏi
TỔ KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Đỗ Thị Hiền
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 D: 1 điểm
Câu 3 : 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 dài hơn/ ngắn hơn: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
39, 41, 76, 43, 58
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 75, 78, 96, 27, 69 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 27, 69, 75, 78, 96
- Từ lớn đến bé : 96, 78, 75, 69, 27
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
26 + 3
<
32 - 2
43 + 12
<
24 + 43
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
58 – 35 = 23
81
74 - 14
>
24 + 51
= 84 – 24
Nhà Hoa còn lại 23 con gà.
Câu 10: 1 điểm
- Có 5 hình tam giác.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. A 1 điểm
Câu 2. B 1 điểm
Câu 3. C 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Chú bộ đội hải quân làm việc ở trên biển.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
tình nghĩa
ngắm cảnh
ngủ trưa
nghiêm trang
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
nhanh
như rùa
chậm
như hổ
nhát
như sóc
dữ
như cáy
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Em luôn nhớ rửa tay trước khi ăn.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. B
Câu 2. C
TRƯỜNG TIỂU HOC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Trong các số 15, 56, 40, 9 số tròn chục là :
A. 15
B. 56
C. 40
D. 9
Câu 2 (1 điểm): Số 85 gồm :
A. 8 và 5
C. 5 chục và 8 đơn vị
B. 5 và 8
D. 8 chục và 5 đơn vị
Câu 3 (1 điểm): Nối đồng hồ với số thích hợp
Câu 4 (1 điểm): ): Nếu hôm nay là thứ Năm ngày 3 tháng 4 thì ngày mai là:
A . Thứ Ba ngày 1 tháng 4
C . Thứ Sáu ngày 4 tháng 4
B . Thứ Tư ngày 2 tháng 4
D . Thứ Bảy ngày 5 tháng 4
Câu 5 (1 điểm): Điền từ (dài hơn, ngắn hơn) vào chỗ chấm
- Bút chì ở trên……………… bút chì ở dưới.
- Bút chì ở dưới ……………….. bút chì ở trên.
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
6 + 33
86 - 45
24 + 52
48 - 5
54 + 4
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 75, 78, 96, 27, 69 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : .............................................................................................
- Từ lớn đến bé : .............................................................................................
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
26 + 3 ………. 32 - 2
81 ......... 24 + 51
43 + 12 ………. 24 + 43
74 - 14 ......... 84 - 24
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Nhà Hoa có 58 con gà, mẹ bán đi 35 con gà. Hỏi nhà Hoa còn lại bao nhiêu con
gà?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tam giác.
NGƯỜI RA ĐỀ
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Đỗ Thị Hiền
Cao Thị Thanh Huyền
UBND PHƯỜNG AN HẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách ……..
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Em yêu chú bộ đội
Chú bộ đội hải quân
Đi tuần tra trên biển
Chú cầm chắc tay súng
Giữ cho biển yên lành.
Chú bộ đội bộ binh
Em yêu chú bộ đội
Hằng ngày chăm luyện tập
Hứa cố gắng học chăm
Chờ khi quân giặc đến
Là con ngoan trò giỏi
Chú xông ra đánh thù.
Xứng danh cháu Bác Hồ
(Theo Nguyễn Quỳnh Anh)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Bài thơ nói đến ai?
A. Chú bộ đội.
B. Chú công nhân.
C. Bác sĩ.
Câu 2: Chú bộ đội hải quân làm việc ở đâu?
A. Trên trời.
B. Trên biển.
C. Trên mặt đất.
Không viết vào đây
Câu 3: Bạn nhỏ hứa với chú bộ đội điều gì?
A. Cố gắng học chăm.
B. Là con ngoan trò giỏi.
C. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 2
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 2 khổ thơ đầu bài thơ “Trong giấc
mơ buổi sáng” - Tác giả Nguyễn Lãm Thắng – SGK trang 126.(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
tình ….…..ĩa
……..ắm cảnh
….…..ủ trưa
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
…..…..iêm trang
nhanh
như rùa
chậm
như hổ
nhát
như sóc
dữ
như cáy
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
luôn nhớ / em / trước khi / rửa tay / ăn.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Chúa tể rừng xanh/SGK TV1 tập 2 trang 110 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hổ ăn gì và sống ở đâu?
A. ăn tôm cá, sống trong rừng
B. ăn thịt và sống trong rừng
C. ăn cỏ sống
trong rừng
Câu 2. Hổ có khả năng gì đặc biệt?
A. leo trèo rất giỏi
B. chạy rất nhanh
C. nhảy xa và săn mồi rất giỏi
TỔ KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Đỗ Thị Hiền
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 D: 1 điểm
Câu 3 : 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 dài hơn/ ngắn hơn: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
39, 41, 76, 43, 58
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 75, 78, 96, 27, 69 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 27, 69, 75, 78, 96
- Từ lớn đến bé : 96, 78, 75, 69, 27
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
26 + 3
<
32 - 2
43 + 12
<
24 + 43
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
58 – 35 = 23
81
74 - 14
>
24 + 51
= 84 – 24
Nhà Hoa còn lại 23 con gà.
Câu 10: 1 điểm
- Có 5 hình tam giác.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. A 1 điểm
Câu 2. B 1 điểm
Câu 3. C 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Chú bộ đội hải quân làm việc ở trên biển.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
tình nghĩa
ngắm cảnh
ngủ trưa
nghiêm trang
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
nhanh
như rùa
chậm
như hổ
nhát
như sóc
dữ
như cáy
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Em luôn nhớ rửa tay trước khi ăn.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. B
Câu 2. C
 








Các ý kiến mới nhất