Toán 7. KIỂM TRA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 19h:28' 31-07-2026
Dung lượng: 323.1 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 19h:28' 31-07-2026
Dung lượng: 323.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 7
1. Đề gồm 2 phần trắc nghiệm (3,0 điểm tương ứng 30%; tự luận 7,0 điểm tương ứng 70%)
2. Trong các dạng thức trắc nghiệm:
2.1. Dạng thức I (CĐA): 6 câu, mỗi câu 0,25đ. Tổng là 1,5 điểm
2.2. Dạng thức II (Đ/S): 1 câu (với 4 lệnh) 1 điểm.
2.3. Dạng thức III (trả lời ngắn): 1 câu 0,5 điểm
Stt
Chủ
đề/chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Dạng thức I
Biết
1
Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
Phép tính với số
hữu tỉ
2
Số thực
Căn bậc hai số
học
Góc,
đường
thẳng song
song
Góc ở vị trí đặc
biệt, tia phân
giác
Hai đường thẳng
song song. Tiên
đề Euclid về
đường thẳng
song song
Vận
dụng
Biết
Hiể
u
Vận
dụng
Dạng thức III
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Điểm
Vận
dụng
1
TD1.1
1
GQ1.
1
4
TD
2.1
Số vô tỉ. Số thực
3
Hiể
u
Dạng thức II
1
GQ
1.1
1
TD1.1
0,25
1
TD1.
1
1
TD1.
2
1
GQ
3.1
0,25
0,5
1
GQ
3.2
1
0,25
0,5
Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
4
5
1
MH
3.1
Tổng ba góc
trong một tam
Tam giác
giác
bằng nhau
Tam giác bằng
nhau.Tam giác
cân.
Mô tả và biểu
Một số yếu diễn dữ liệu trên
tố thống
bảng, biểu đồ
kê
Tổng số câu
1
GQ
3.1
1
MH
3.1
1
GQ
2.1
1
GQ3.
1
4
1
1,0+1,
0
0,25
1
GQ
3.1
1.0
1
GQ3.3
0,25
1
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung (%)
30%
70%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
T Chương/
T Chủ đề
1
Số hữu
tỉ
(14 tiết)
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Tập số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Dạng thức I
2
(TN1,
TN2)
Dạng thức
II
Dạng thức
III
Tự luận
2
Số thực
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
Phép tính với
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
số hữu tỉ
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc)gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm.
Căn bậc hai số
Thông hiểu:
học
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm
tay.
Số vô tỉ. Số thực Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
1
(TL9 a, )
1
(TL
10,a)
1
(TL
13)
2
(TN 3;4)
1
(TL9 b, )
2
(TL 10 b)
3
4
Góc và
đường
thẳng
song
song
Tam
giác
bằng
nhau
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào
độ chính xác cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Khái niệm định
Thông hiểu:
lí, chứng minh
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
một định lí
Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
Thông hiểu :
Tổng 3 góc của
-Tính được số đo 1 góc của tam giác khi biết số đo 2 góc
một tam giác
còn lại
Tam giác. Tam Nhận biết:
giác bằng nhau. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Tam giác cân. – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
1
(TN 7)
2
(TN 6,7)
1
(TN 7)
1
(TL
12 .1)
1
(TL 12.2
a,b)
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
5
Một số
yếu tố
thống
kê
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Thông hiểu :
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu
chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện
của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các
quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn
bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và
trong thực tiễn.
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho
một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống
kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu
đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1
(TN 8)
1
(TL
11a,b,c)
Tổng
6
1
1
11
Tỉ lệ %
15%
10%
5%
70%
Tỉ lệ chung
30%
70%
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút( Không kể giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ 1,5
A.
B.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
A. - 2
C.
D.
C.
D.
là
B.2
Câu 3.Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
C. 2
Câu 4.Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 5.Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có số đo bằng:
A. 10°
B. 70°
C. 80°
D.
D. 110°.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết u // v. Góc ở vị trí so
le trong với góc v'Bx là
x
A.
B.
u
C.
D.
v
A
B
u'
v'
x'
Câu 7. (Lựa chọn)Cho ΔABC = ΔMNP. Biểu thức nào sau đây viết đúng hoặc viết sai:
B. AC = MP
A.
C. BC = NP
D. AB = MP
Câu 8. (Viết đáp án) Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
;
Câu 10. (1 điểm) Tìm x ,biết:
b)
a) x - =
b, =2
Câu 11. (2điểm). Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường
của 400 học sinh trong một trường học.
Xe máy
30%
Đi bộ
15%
Ô tô
10%
Xe đạp
45%
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng
b) Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
c) Có bao nhiêu học sinh đi xe đạp đến trường
Câu 12. (2,5điểm)
1. Cho △ABC có
. Tính số đo góc B
2. Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB. Lấy các
điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB. Gọi E là giao điểm của AD và BC.
Chứng minh:
a) OAD = OCB
b) EAB = ECD
Câu 13. (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng A >
----------------------------------------------------------------------------------
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút( Hướng dẫn chấm gồm 3 trang )
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Từ câu 1 đến câu 6. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
C
B
D
B
Câu 7. (1,0 điểm): A, C đúng, B,D sai
Làm đúng 1 ý được 0,1 điểm, làm đúng 2 ý được 0,25 điểm, làm đúng 3 ý được 0,5 điểm,
Làm đúng cả 4 ý được 1 điểm
Câu 8. (0,5 điểm). 8 em
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a. (0,5điểm)
0,5
9
(1điểm)
b. (0,5điểm)
0,5
a)
x-
=
0,25
=>
10
(1 điểm)
0,25
b,
11
(2 điểm)
0,25
=2
Vậy x = 1, x = -3
a. (1điểm)
Bảng thống kê:
Phương tiện
Tỉ lệ phần
trăm
b. (0,5điểm)
0,25
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
30%
45%
15%
10%
1
Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là: Xe đạp
Vì tỉ lệ sử dụng xe đạp đến trường là 45% là tỉ lệ lớn nhất
c. (0,5điểm)
Số học sinh đi xe đạp đến trường là:
0,5
0,5
(học sinh)
12
(2,5điểm)
1. (0,5điểm)
Cho △ABC có
(tổng ba góc trong một tam giác
0,25
Mà
0,25
2. a. (1,0điểm)
y
0,25
D
1
C 2
1
O
1 2
A
E
1
B
x
Xét OAD và OCB có:
OD = OC (gt)
; OA = OC (gt) ;
⇒ OAD = OCB(c.g.c)
0,25
là góc chung
2. b. (1điểm)
* =
;
*
(Vì OAD = OCB)
* AB = CD (Vì OB = OD, OA = OC )
Vậy: EAB = ECD (g.c.g)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
13
(0,5 điểm)
0,25
0,25
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN:
TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
( Đề gồm 3 trang )
ĐỀ ĐỀ XUẤT 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1.Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ - 1,5
A.
B.
Câu 2.Số đối của số hữu tỉ
B. - 4
C.
D.
là
B. 4
C.
D.
Câu 3.Căn bậc hai số học của 25là
A. 5
B. -5
C. 5
Câu 4.Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 5.Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có
số đo bằng:
A.20°
B.110°
C.90°
a
b'
O
D.70°.
70 0
a'
b
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết uu' // vv'. Góc
ở vị trí so le trong với góc v'Bx là
A.
C.
x
B.
u
u'
A
D.
v
v'
B
x'
Câu 7.Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng b...................... đường thẳng song song
với đường thẳng b. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số
Câu 8.Hãy phát biểu phần còn thiếu của giả thiết trong định lí sau: “ Hai góc ... thì
bằng nhau”
A. đối đỉnh
B. kề bù
C. phụ nhau
D. kề hhau
Câu 9.Cho ΔABC = ΔMNP. Biểu thức nào sau đây viết đúng:
B. AC = MP
A.
C. AC = NP
D. AB = MP
Câu 10.Cho ΔMNP = ΔDEF. Biết
. Khi đó:
A.
B.
Câu 11.Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
C.
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
A. 7
B. 8
C. 9
D. 12
D.
Câu 12.Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của 5 học sinh một trường THCS
được cho bởi bảng thống kê ở hình bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học
sinh nữ được điều tra?
A. 3 nam 5 nữ
B.2 nam 5 nữC. 2 nam 3 nữ
D.3 nam 2 nữ
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
;
b)
Câu14. (1 điểm) Tìm x ,biết:
Câu 14. (1 điểm) Tìm x ,biết:
a) x - =
b, =2
Câu 15. (2điểm). Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường
của 400 học sinh trong một trường học.
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng
b) Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
c) Có bao nhiêu học sinh đi xe đạp đến trường
Câu 16. (2,5điểm)
1. Cho △MNP có
. Tính số đo góc N
2. Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM< ON. Lấy các
điểm P, Q thuộc tia Oy sao cho OP = OM, OQ = ON. Gọi E là giao điểm của MQ và PN.
Chứng minh:
a) OMQ = OPN
b) EMN = EPQ
Câu 17. (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng A >
----------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS TIÊN AN SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
( Hướng dẫn chấm gồm 2 trang )
ĐỀ ĐỀ XUẤT 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
D
C
C
B
D
B
A
A
B
C
B
D
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
13
a. (0,5điểm)
(1điểm)
a)
b. (0,5điểm)
Đáp án
Điểm
0,5
;
0,5
b)
a)
x-
=
0,25
14
(1 điểm)
0,25
0,25
0,25
=4
Vậy x = 3, x = -5
a. (1điểm)
Bảng thống kê:
Phương tiện
15
(2 điểm)
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
Tỉ lệ phần
30%
45%
15%
10%
trăm
b. (0,5điểm)
Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là: Xe đạp
Vì tỉ lệ sử dụng xe đạp đến trường là 45% là tỉ lệ lớn nhất
c. (0,5điểm)
Số học sinh đi xe đạp đến trường là:
1
0,5
0,5
(học sinh)
16
(2,5điểm)
1. (0,5điểm)
△MNP có
Mà
2. a. (1,0điểm)
(tổng ba góc trong một tam giác)
0,25
0,25
y
0,25
Q
1
P
1
O
2
E
1 2
1
M
N
x
Xét OMQvàOPN có:
OM = OP (gt)
ON = OQ (gt)
0,25
0,25
0,25
là góc chung
⇒ OMQ = OPN(c.g.c)
2. b. (1điểm)
*
0,25
0,25
0,25
*
(Vì OPN = OMQ)
* MN = PQ (Vì ON = OQ, OM = OP )
Vậy: EMN = EPQ (g.c.g)
0,25
17
(0,5 điểm)
0,25
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Xinh
1. Đề gồm 2 phần trắc nghiệm (3,0 điểm tương ứng 30%; tự luận 7,0 điểm tương ứng 70%)
2. Trong các dạng thức trắc nghiệm:
2.1. Dạng thức I (CĐA): 6 câu, mỗi câu 0,25đ. Tổng là 1,5 điểm
2.2. Dạng thức II (Đ/S): 1 câu (với 4 lệnh) 1 điểm.
2.3. Dạng thức III (trả lời ngắn): 1 câu 0,5 điểm
Stt
Chủ
đề/chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Dạng thức I
Biết
1
Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
Phép tính với số
hữu tỉ
2
Số thực
Căn bậc hai số
học
Góc,
đường
thẳng song
song
Góc ở vị trí đặc
biệt, tia phân
giác
Hai đường thẳng
song song. Tiên
đề Euclid về
đường thẳng
song song
Vận
dụng
Biết
Hiể
u
Vận
dụng
Dạng thức III
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Điểm
Vận
dụng
1
TD1.1
1
GQ1.
1
4
TD
2.1
Số vô tỉ. Số thực
3
Hiể
u
Dạng thức II
1
GQ
1.1
1
TD1.1
0,25
1
TD1.
1
1
TD1.
2
1
GQ
3.1
0,25
0,5
1
GQ
3.2
1
0,25
0,5
Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
4
5
1
MH
3.1
Tổng ba góc
trong một tam
Tam giác
giác
bằng nhau
Tam giác bằng
nhau.Tam giác
cân.
Mô tả và biểu
Một số yếu diễn dữ liệu trên
tố thống
bảng, biểu đồ
kê
Tổng số câu
1
GQ
3.1
1
MH
3.1
1
GQ
2.1
1
GQ3.
1
4
1
1,0+1,
0
0,25
1
GQ
3.1
1.0
1
GQ3.3
0,25
1
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung (%)
30%
70%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
T Chương/
T Chủ đề
1
Số hữu
tỉ
(14 tiết)
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Tập số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Dạng thức I
2
(TN1,
TN2)
Dạng thức
II
Dạng thức
III
Tự luận
2
Số thực
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
Phép tính với
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
số hữu tỉ
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc)gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm.
Căn bậc hai số
Thông hiểu:
học
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm
tay.
Số vô tỉ. Số thực Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
1
(TL9 a, )
1
(TL
10,a)
1
(TL
13)
2
(TN 3;4)
1
(TL9 b, )
2
(TL 10 b)
3
4
Góc và
đường
thẳng
song
song
Tam
giác
bằng
nhau
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào
độ chính xác cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Khái niệm định
Thông hiểu:
lí, chứng minh
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
một định lí
Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
Thông hiểu :
Tổng 3 góc của
-Tính được số đo 1 góc của tam giác khi biết số đo 2 góc
một tam giác
còn lại
Tam giác. Tam Nhận biết:
giác bằng nhau. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Tam giác cân. – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
1
(TN 7)
2
(TN 6,7)
1
(TN 7)
1
(TL
12 .1)
1
(TL 12.2
a,b)
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
5
Một số
yếu tố
thống
kê
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Thông hiểu :
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu
chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện
của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các
quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn
bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và
trong thực tiễn.
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho
một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống
kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu
đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1
(TN 8)
1
(TL
11a,b,c)
Tổng
6
1
1
11
Tỉ lệ %
15%
10%
5%
70%
Tỉ lệ chung
30%
70%
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút( Không kể giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ 1,5
A.
B.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
A. - 2
C.
D.
C.
D.
là
B.2
Câu 3.Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
C. 2
Câu 4.Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 5.Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có số đo bằng:
A. 10°
B. 70°
C. 80°
D.
D. 110°.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết u // v. Góc ở vị trí so
le trong với góc v'Bx là
x
A.
B.
u
C.
D.
v
A
B
u'
v'
x'
Câu 7. (Lựa chọn)Cho ΔABC = ΔMNP. Biểu thức nào sau đây viết đúng hoặc viết sai:
B. AC = MP
A.
C. BC = NP
D. AB = MP
Câu 8. (Viết đáp án) Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
;
Câu 10. (1 điểm) Tìm x ,biết:
b)
a) x - =
b, =2
Câu 11. (2điểm). Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường
của 400 học sinh trong một trường học.
Xe máy
30%
Đi bộ
15%
Ô tô
10%
Xe đạp
45%
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng
b) Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
c) Có bao nhiêu học sinh đi xe đạp đến trường
Câu 12. (2,5điểm)
1. Cho △ABC có
. Tính số đo góc B
2. Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB. Lấy các
điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB. Gọi E là giao điểm của AD và BC.
Chứng minh:
a) OAD = OCB
b) EAB = ECD
Câu 13. (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng A >
----------------------------------------------------------------------------------
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút( Hướng dẫn chấm gồm 3 trang )
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Từ câu 1 đến câu 6. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
C
B
D
B
Câu 7. (1,0 điểm): A, C đúng, B,D sai
Làm đúng 1 ý được 0,1 điểm, làm đúng 2 ý được 0,25 điểm, làm đúng 3 ý được 0,5 điểm,
Làm đúng cả 4 ý được 1 điểm
Câu 8. (0,5 điểm). 8 em
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a. (0,5điểm)
0,5
9
(1điểm)
b. (0,5điểm)
0,5
a)
x-
=
0,25
=>
10
(1 điểm)
0,25
b,
11
(2 điểm)
0,25
=2
Vậy x = 1, x = -3
a. (1điểm)
Bảng thống kê:
Phương tiện
Tỉ lệ phần
trăm
b. (0,5điểm)
0,25
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
30%
45%
15%
10%
1
Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là: Xe đạp
Vì tỉ lệ sử dụng xe đạp đến trường là 45% là tỉ lệ lớn nhất
c. (0,5điểm)
Số học sinh đi xe đạp đến trường là:
0,5
0,5
(học sinh)
12
(2,5điểm)
1. (0,5điểm)
Cho △ABC có
(tổng ba góc trong một tam giác
0,25
Mà
0,25
2. a. (1,0điểm)
y
0,25
D
1
C 2
1
O
1 2
A
E
1
B
x
Xét OAD và OCB có:
OD = OC (gt)
; OA = OC (gt) ;
⇒ OAD = OCB(c.g.c)
0,25
là góc chung
2. b. (1điểm)
* =
;
*
(Vì OAD = OCB)
* AB = CD (Vì OB = OD, OA = OC )
Vậy: EAB = ECD (g.c.g)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
13
(0,5 điểm)
0,25
0,25
UBND HUYỆN NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS AN SƠN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN:
TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
( Đề gồm 3 trang )
ĐỀ ĐỀ XUẤT 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1.Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ - 1,5
A.
B.
Câu 2.Số đối của số hữu tỉ
B. - 4
C.
D.
là
B. 4
C.
D.
Câu 3.Căn bậc hai số học của 25là
A. 5
B. -5
C. 5
Câu 4.Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 5.Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có
số đo bằng:
A.20°
B.110°
C.90°
a
b'
O
D.70°.
70 0
a'
b
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết uu' // vv'. Góc
ở vị trí so le trong với góc v'Bx là
A.
C.
x
B.
u
u'
A
D.
v
v'
B
x'
Câu 7.Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng b...................... đường thẳng song song
với đường thẳng b. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số
Câu 8.Hãy phát biểu phần còn thiếu của giả thiết trong định lí sau: “ Hai góc ... thì
bằng nhau”
A. đối đỉnh
B. kề bù
C. phụ nhau
D. kề hhau
Câu 9.Cho ΔABC = ΔMNP. Biểu thức nào sau đây viết đúng:
B. AC = MP
A.
C. AC = NP
D. AB = MP
Câu 10.Cho ΔMNP = ΔDEF. Biết
. Khi đó:
A.
B.
Câu 11.Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
C.
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
A. 7
B. 8
C. 9
D. 12
D.
Câu 12.Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của 5 học sinh một trường THCS
được cho bởi bảng thống kê ở hình bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học
sinh nữ được điều tra?
A. 3 nam 5 nữ
B.2 nam 5 nữC. 2 nam 3 nữ
D.3 nam 2 nữ
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a)
;
b)
Câu14. (1 điểm) Tìm x ,biết:
Câu 14. (1 điểm) Tìm x ,biết:
a) x - =
b, =2
Câu 15. (2điểm). Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường
của 400 học sinh trong một trường học.
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng
b) Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
c) Có bao nhiêu học sinh đi xe đạp đến trường
Câu 16. (2,5điểm)
1. Cho △MNP có
. Tính số đo góc N
2. Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM< ON. Lấy các
điểm P, Q thuộc tia Oy sao cho OP = OM, OQ = ON. Gọi E là giao điểm của MQ và PN.
Chứng minh:
a) OMQ = OPN
b) EMN = EPQ
Câu 17. (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng A >
----------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS TIÊN AN SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
( Hướng dẫn chấm gồm 2 trang )
ĐỀ ĐỀ XUẤT 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
D
C
C
B
D
B
A
A
B
C
B
D
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
13
a. (0,5điểm)
(1điểm)
a)
b. (0,5điểm)
Đáp án
Điểm
0,5
;
0,5
b)
a)
x-
=
0,25
14
(1 điểm)
0,25
0,25
0,25
=4
Vậy x = 3, x = -5
a. (1điểm)
Bảng thống kê:
Phương tiện
15
(2 điểm)
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
Tỉ lệ phần
30%
45%
15%
10%
trăm
b. (0,5điểm)
Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là: Xe đạp
Vì tỉ lệ sử dụng xe đạp đến trường là 45% là tỉ lệ lớn nhất
c. (0,5điểm)
Số học sinh đi xe đạp đến trường là:
1
0,5
0,5
(học sinh)
16
(2,5điểm)
1. (0,5điểm)
△MNP có
Mà
2. a. (1,0điểm)
(tổng ba góc trong một tam giác)
0,25
0,25
y
0,25
Q
1
P
1
O
2
E
1 2
1
M
N
x
Xét OMQvàOPN có:
OM = OP (gt)
ON = OQ (gt)
0,25
0,25
0,25
là góc chung
⇒ OMQ = OPN(c.g.c)
2. b. (1điểm)
*
0,25
0,25
0,25
*
(Vì OPN = OMQ)
* MN = PQ (Vì ON = OQ, OM = OP )
Vậy: EMN = EPQ (g.c.g)
0,25
17
(0,5 điểm)
0,25
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Xinh
 









Các ý kiến mới nhất