Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THIÊN BẢO
Ngày gửi: 23h:03' 27-03-2026
Dung lượng: 234.8 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ĐÀO
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ ÔN TẬP
HS: ………………………………………….LỚP: 6…
KTGKII– KHTN6 - NH 2025 – 2026
I. TRẮC NGHIỆM
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Dựa vào cơ quan sinh sản có thể chia nấm thành những loại nào?
A. Nấm đơn bào và nấm đa bào.
C. Nấm độc và nấm ăn được.
B. Nấm đảm và nấm túi.
D. Nấm mốc và nấm men.
Câu 2: Nấm men là loại nấm
A. đa bào.
B. đơn bào.
C. không có tế bào
D.có diệp lục.
Câu 3: Bộ phận giúp nấm hấp thụ chất dinh dưỡng là:
A. Mũ nấm
B. Cuống nấm
C. Sợi nấm
D. Lá nấm
Câu 4: Nhóm nấm nào thường có mũ và cuống rõ ràng?
A. Nấm men.
B. Nấm đảm.
C. Nấm đơn bào.
D. Nấm nhầy.
Câu 5: Vai trò của nấm đông trùng hạ thảo với con người là:
A. Làm thức ăn.
B. Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ.
C. Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở,…
D. Làm thực phẩm chức năng.
Câu 6: Nhóm nấm có ích là
A. Nấm mốc, nấm hương, nấm sò.
B. Nấm độc tán trắng, nấm rơm, nấm hương.
C. Nấm hương, nấm sò, nấm linh chi.
D. Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đỏ.
Câu 7: Một số loại nấm được dùng làm thực phẩm vì:
A. Có chứa nhiều chất dinh dưỡng.
C. Có khả năng quang hợp
B. Có màu sắc đẹp.
D. Có rễ thật.
Câu 8: Một số nấm có lợi cho cây trồng vì:
A. Gây bệnh cho cây.
B. Cộng sinh với rễ, giúp tăng hấp thụ nước và muối khoáng.
C. Làm ẩm đất.
D. Tiêu diệt côn trùng.
Câu 9: Trong kĩ thuật trồng nấm, việc khử trùng nguyên liệu (rơm, mùn cưa) nhằm mục đích gì?
A. Tăng độ ẩm.
B. Diệt vi sinh vật gây hại, tạo điều kiện cho nấm phát triển.
C. Làm nguyên liệu mềm hơn.
D. Tăng ánh sáng.
Câu 10: Khi phát hiện bánh mì bị mốc, em nên làm gì?
A. Cắt bỏ phần mốc, ăn phần còn lại.
B. Rửa sạch rồi sử dụng.
C. Bỏ toàn bộ bánh mì.
D. Phơi nắng rồi ăn.
Câu 11: Để phòng bệnh nấm da (hắc lào, lang ben), biện pháp hiệu quả là:
A. Mặc chung quần áo với người khác.
B. Giữ cơ thể khô ráo, vệ sinh sạch sẽ.
C. Hạn chế tắm để tránh mất vi khuẩn có lợi.
D. Không cần vệ sinh cá nhân.
Câu 12: Sau khi đi mưa về, nếu không lau khô chân tay có thể dễ bị nấm da vì:
A. Nấm phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt.
B. Nấm cần ánh sáng mạnh.
C. Nấm sống trong nước sạch.
D. Nấm chỉ sống trong đất.

Câu 13: Theo phân loại của Whittaker đại diện nào sau đâykhông thuộc nhóm Thực vật?

A. Rêu.
B. Tảo lục.
C. Cây thông.
D. Cây sen đá.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?
A. Rễ giả là những sợi nhỏ.
B. Thân, lá có mạch dẫn.
C. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây.
D. Sinh sản bằng bào tử.
Câu 15: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là:
A. Dương xỉ, hoa hồng, ổi.
B. Nhãn, hoa cúc, vạn tuế.
C. Bưởi, rau muống, lúa.
D. Thông, rêu, ngô.
Câu 16: Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần.
D. Hạt kín.
Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?
A. Sinh sản bằng bào tử.
C. Sống ở nơi ẩm ướt.
B. Thân có mạch dẫn.
D. Chưa có rễ chính thức.
Câu 18: Chọn câu sai. Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần giống nhau ở đặc điểm nào sau
đây?
A. Sống chủ yếu trên cạn.
C. Đều là nhóm thực vật bậc cao.
B. Có rễ, thân, lá.
D. Cơ quan sinh sản là hoa
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của thực vật?
A. Cung cấp phù sa cho đất.
B. Giữ cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide.
C. Hạn chế ngập lụt, hạn hán.
D. Giữ đất, chống xói mòn.
Câu 20: Đâu không phải lợi ích của thực vật với thực tiễn?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
B. Điều hòa khí hậu.
C. Dùng làm cảnh.
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
Câu 21: Muỗi Anopheles gây bệnh sốt rét thuộc ngành
A. Giun.
B. Thân mềm.
C. Ruột khoang.
D. Chân khớp.
Câu 22: Cho các loài động vật sau:
(1) Sứa.
(2) San hô
(3) Giun đất.
(4) Mực.
(5) Rắn lục.
Có bao nhiêu loài thuộc ngành động vật không xương sống?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 23: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát.
B. Lưỡng cư.
C. Chân khớp.
D. Thú.
Câu 24: Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá.
B. Thú.
C. Lưỡng cư.
D. Bò sát.
Câu 25: Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành ruột khoang.
A. Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.
B. Đối xứng tỏa tròn, có nhiều tua miệng bắt mồi.

C. Sống môi trường trên cạn điển hình là ốc, thủy tức,…
D. Có thể làm thức ăn, làm nơi ẩn nấp cho động vật khác.
Câu 26: Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát?
A. Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài.
B. Bò sát đẻ trứng.
C. Hô hấp qua da và phổi.
D. Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu,…
Câu 27: Nhóm động vật Lưỡng cư có đặc điểm:
A. da trần, ẩm ướt.
C. da khô, phủ vảy sừng.
B. da phủ lông mao.
D. da phủ lông vũ, có chất nhờn
Câu 28: Cho các loại bệnh sau:
(1) Dại.
(2) Dịch hạch.
(3) Lao phổi.
(4) Viêm gan B.
(5) Sốt rét.
Những loại bệnh nào là bệnh do động vật là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh cho con người?
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (5)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (4), (1)
Câu 29: Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động
vật hiện nay?
A. Do các hoạt động của con người.
B. Do các loại thiên tai xảy ra.
C. Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.
D. Do các loại dịch bệnh bất thường.
Câu 30: Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ động vật hoang dã?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật của con người.
Trắc nghiệm “Đúng – Sai”.
Em hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?
Câu Các phát biểu
Trả lời
1.
Mũ nấm là nơi chứa các cơ quan sinh sản (túi bào tử) của các loại nấm đảm
2.

Tất cả các loài nấm đều là nấm đa bào, có thể quan sát bằng mắt thường.

3.

Nấm men là một đại diện của nấm đơn bào.

4.

Rêu là nhóm thực vật bậc thấp, có rễ giả và chưa có mạch dẫn thực sự.

5.

Cây dương xỉ sinh sản bằng hạt giống như cây bưởi và cây thông.

6.

Thực vật Hạt kín là nhóm đa dạng nhất, có cơ quan sinh sản là hoa và quả.

7.

Rêu có thể phát triển mạnh ở những nơi khô hạn, nhiều ánh nắng mặt trời.

8.

Đặc điểm để phân biệt nhóm Hạt trần và Hạt kín là vị trí của hạt.

9.

Phá rừng lấy đất canh tác là một biện pháp giúp mở rộng diện tích cây xanh.

10. Thực vật giúp điều hòa khí hậu, giữ đất và hạn chế tình trạng xói mòn, lũ lụt.
11. Trồng thêm cây xanh ở trường học giúp giảm lượng carbon dioxide và tăng oxygen trong
không khí.
12. Thân mềm thường có cơ thể mềm, có vỏ đá vôi bao bọc.

13. Thú là nhóm động vật có xương sống có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
14. Động vật không xương sống chiếm số lượng loài rất lớn trong giới Động vật.
15. Nhóm Chân khớp có đặc điểm đặc trưng là cơ thể mềm, đối xứng tỏa tròn.
Trả lời ngắn
1) Loại nấm đơn bào thường dùng để làm bánh mì hoặc bia?
……………………………………………………………………………………………………..
2) Loại nấm đảm có hình dạng như những bông hoa mọc trên gỗ mục, thường dùng làm dược liệu?
……………………………………………………………………………………………………..
3) Cơ quan sinh sản của cây thông (ngành Hạt trần) được gọi là gì?
……………………………………………………………………………………………………..
4) Tên ngành thực vật chỉ có rễ giả, chưa có mạch dẫn và sống nơi ẩm ướt?
……………………………………………………………………………………………………..
5) Kể tên một đại diện thuộc ngành thực vật Hạt kín mà em biết?
……………………………………………………………………………………………………..
6) Lớp động vật có xương sống nào có đặc điểm nuôi con bằng sữa mẹ?
……………………………………………………………………………………………………..
7) Ngành động vật không xương sống có cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi (ví dụ: trai, ốc)?
……………………………………………………………………………………………………...
8) Lớp động vật có xương sống có da trần, ẩm ướt, đẻ trứng dưới nước?
……………………………………………………………………………………………………...
9) Hãy nêu tên một loài động vật quý hiếm ở Việt Nam có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo vệ?
……………………………………………………………………………………………………...
10) Nêu một hành động cụ thể em có thể làm để bảo vệ động vật hoang dã?
……………………………………………………………………………………………………...
Gợi ý ôn tự luận
1) Nêu vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống.
2) Phân biệt được nấm ăn được, nấm độc,…
3) Nêu các biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây ra.
4) Kể tên được các ngành thực vật và đại diện các ngành thực vật (Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín).
5) Phân biệt sự khác nhau giữa các ngành thực vật dựa trên đặc điểm rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản.
6) Giải thích được vai trò của thực vật đối với môi trường và đời sống con người; đề xuất biện pháp bảo vệ
cây xanh.
7) Đặc điểm chung của mỗi ngành động vật không xương sống, động vật có xương sống và các đại diện điển
hình.
8) Giải thích được vai trò của động vật (lợi ích, tác hại); Đề xuất biện pháp bảo vệ động vật hoang dã, đặc
biệt là các loài quý hiếm.
 
Gửi ý kiến