Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đương
Ngày gửi: 09h:12' 30-03-2026
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: Tự làm đi
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng
A. 0
B. +1
Câu 2. Phản ứng thu nhiệt có :

C. -2

A.
>0.
B.
<0.
C.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.

D. -1.
=0.

D.

≠0.

B.

C.
D.
Câu 4. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) 
= - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 
Câu 5. Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
A. H2O.
B. NaOH.
C. Na.
D. H2
Câu 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B. Phản ứng phân hủy khí NH3.
C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 7. Nguyên tố Floruine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0. Vậy phân tử F 2 thể hiện tính chất
nào sau đây ?
A. tính oxi hóa.
B. tính khử.
C. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
D. Cho proton.
Câu 8. Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?
A. 1 bar.
B. 1 atm.
C. 760 mmHg.
D. 1 Pa.
Câu 9. Cho quá trình
, đây là quá trình
A. oxi hóa.
B. khử.
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 10. Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ?
A. CO2(g).
B. Na2O(g).
C. O2(g).
D. H2O(l)
Câu 11. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. cation.
Câu 12. Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy là chính xác nhất ?
A. Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
B. Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
C. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.
D. Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.
Câu 13. Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không
đúng?
(1) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu
nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một
nhiệt kế.

(2) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
(3) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.
(4) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.
(5) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
Câu 14. Cho phương trình hoá học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là
A. 18
B. 20
C. 19
Câu 15. Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) 

D. 5.
D. 17

= – 91,8 kJ

Giá trị 
 của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g)  là
A. -45,9 kJ.           
B. +45,9 kJ.       
C. – 91,8 kJ
D. +91,8 kJ.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là chất vừa tăng vừa giảm số oxi hóa.
B. Số oxi hóa của Fe trong phân tử Fe3O4 bằng +8/3.
C. Trong hầu hết phản ứng hóa học, khí hydrogen H2 đều thể hiện tính khử.
D. Phản ứng gỉ sắt trong đời sống không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)
Câu 1. Kẽm phản ứng với H2SO4 theo phương trình hóa học: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Nhận xét nào sau đây là đúng và sai?
a. Quá trình H+ nhận electron là quá trình khử.
b. Zn nhường electron nên là chất khử.
c. Ion H+ đã nhận electron nên H+ là chất oxi hóa.
d. Quá trình H+ nhận electron là quá trình oxi hóa.
Câu 2. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tổng hợp amonia:
N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g)
Liên kết
H-H
N≡N
H-N
Năng lượng liên kết
436
945
391
(kJ/mol)
Chất
O2(g)
H2(g)
NH3(g)
0
0
- 45,9
 
(kJ/mol)
a. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là:
o
o
o
0
∆ r H 298= 2f H 298 ( NH 3 ) −3❑f H 298 ( H 2 ) −❑f H 298 ( N 2)
b. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết là:
0
∆ r H 298= 6. Eb ( N H )+ E b (N N) 3. Eb (H H ).
c. Biến thiên enthalpy của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết và tính theo enthalpy tạo
thành có kết quả giống nhau.
d. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt nên dễ dàng xảy ra ở điều kiện chuẩn.

Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm

(Ghi kết quả làm tròn cho các câu sau )
Câu 1. Biến thiên enthapyl chuẩn được xác định ở bao nhiêu oK?
Câu 2. Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
Zn(s) + CuSO4 (aq)
ZnSO4(aq) + Cu(s)
= -231,04 kJ
Tính lượng nhiệt toả ra khi dùng 26g Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch CuSO4.
Câu 4. Dung dịch glucose C6H12O6 5%, có khối lượng riêng là 1,02 g/ml phản ứng oxi hóa 1 mol
glucose tạo thành CO2 (g) và H2O(l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0kJ. Một người bệnh được truyền

một chai chứa 500 ml dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn
glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là bao nhiêu? (biết rằng trong quá trình truyền thì lượng
hao hụt do cơ thể đào thải là 10%).

Phần IV. TỰ LUẬN: 3,0 điểm

Câu 1. Cân bằng phản ứng sau theo 4 bước:
(1) Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(2) C + HNO3 đặc → CO2 + NO2 + H2O
Câu 2. Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)        
= – 890,3 kJ
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO 2 (g) và H2O(l) tương ứng là –393,5 kJ/mol; –285,8 kJ/mol. Tính
nhiệt tạo thành chuẩn của khí CH4(g) là?
Câu 3. Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:
H2C=CH2 (g) + H2 (g) → H3C – CH3 (g)
Biết năng lượng liên kết trong các chất được cho trong bảng sau:
Liên kết Phân
Eb
Liên kết Phân
Eb
tử
kJ/mol
tử
kJ/mol
C=C
C 2 H4
612
C–C
C 2 H6
346
C–H
C 2 H4
418
C–H
C 2 H6
418
H–H
H2
436
Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là?

HẾT
 
Gửi ý kiến