
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 17h:49' 05-04-2026
Dung lượng: 430.9 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 17h:49' 05-04-2026
Dung lượng: 430.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRƯỜNG THCS LH-LA-CM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Parabol
là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2. Ban tổ chức thông báo số lượng vé bán trên mạng của một buổi biểu diễn ca nhạc. Biểu
đồ dưới đây thể hiện số vé bán ra trong 5 phút đầu tiên (tính theo từng phút).
Tần số tương đối của số vé bán ra ở phút thứ 3 là: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
hai)
A. 140%
B. 26,66%
C. 87,5%
D. 26,67%
Câu 3. Một cây quạt giấy có bán kính
được tạo ra là
8125 π
A. 36 cm2
B.
C.
825 π
D. 36 cm2
.
Câu 4. Biểu thức
Mã đề 101
, biết
(như hình vẽ). Diện tích hình quạt
.
xác định khi
Trang 1
A.
.
Câu 5. Cho đường tròn
là
A.
C.
B.
.
C.
và góc nội tiếp
.
D.
. Số đo của góc
B.
D.
.
B
O
A
130
Câu 6. Phương trình
có nghiệm là
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Giả sử phương trình x 2−5 x−6=0 có hai nghiệm là x 1 , x 2 ( x 2> x 1 ), tính 2 x1 +x 2?
A. −6.
B. −5.
C. 4
D. 11.
Câu 8. Cho bất phương trình:
. Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hệ phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định các
kết quả thuận lợi cho biến cố B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3”
A. B = {3;4;5;6}
B. B = {1;2}
C. B = {2;3}
D. B = {2;3;4;5;6}
Câu 11. Hình vuông nội tiếp đường tròn có bán kính bằng
cm. Độ dài cạnh hình vuông đó
là
A.
cm
B.
cm
C. 10cm
D. 20cm
Câu 12. Cho tam giác
vuông tại
có đường cao
,
. Độ dài
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức A =
và B =
a.Rút gọn biểu thức A ta được A =
với
. Khi đó
.
b.Điều kiện xác định của biểu thức B là
.
c.Để B = 2 thì
d.Tổng của hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn B < 1 là 8
Câu 14. Điểm khảo sát tháng 4 môn Toán của 40 học sinh lớp 9A (thang điểm 10, các điểm là số
tự nhiên sau khi làm tròn) được ghi lại trong bảng tần số sau:
Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số (n) 0 1 2 2 x 8 10 y 5 2 N=40
a. Từ bảng tần số, ta có 32+ x + y=40.
b. Tần số tương đối của học sinh đạt điểm 6 là 20 % .
199+5 x+ 8 y
.
40
d. Biết điểm trung bình của lớp 9A trong bài khảo sát là 6,675. Khi đó hiệu x− y =2
c. Điểm trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức: ¯x =
Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2) Khi đó:
Mã đề 101
.
Trang 2
a.
và
b.
là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
và
c. Giá trị của biểu thức
d. Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a. Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b. Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c.
d. Cho
,bán kính của đường tròn tâm
là
. Diện tích của hình viên phân giới
hạn bởi cung
và dây
của
là
đơn vị diện tích.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hai đường tròn
Biết
và
cắt nhau tại
.
, tính độ dài dây
Câu 2. Một cổng làng có hình dạng một phần Parabol
trong hệ
trục Oxy với O là điểm cao nhất của cổng so với mặt đất (như hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai chân cổng là
Hãy tính chiều cao của cổng
theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 3. Biết
giá trị của x là
Câu 4. Trên sân đua xe, hai đường đua tròn tâm O, O' có
bán kính lần lượt là 45m và 20m tiếp xúc ngoài. Ban tổ
chức muốn đặt một rào chắn AB là tiếp tuyến ngoài với hai
đường đua (A, B lần lượt là tiếp điểm của (O) và (O')) để
đảm bảo an toàn và sử dụng phần phía sau làm khu vực hỗ
trợ hậu cần cho các đội đua xe. Độ dài đoạn rào AB là bao
nhiêu mét?
Câu 5. Một hình nón có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Một hình
trụ nội tiếp trong hình nón đã cho. Khối trụ đó có thể tích là
dm3 và
chiều cao của nó bằng đường kính của đường tròn đáy hình nón (hình vẽ
Mã đề 101
Trang 3
minh họa). Diện tích xung quanh của hình nón có dạng
nhiêu?
dm3. Giá trị biểu thức
là bao
Câu 6. Hai bạn An và Bình đang so về số lượng những viên bi mà hai bạn hiện có. An nói với
Bình rằng: “Nếu bạn cho tôi một số viên bi từ túi của bạn thì tôi sẽ có số viên bi gấp
lần số
viên bi của bạn. Còn nếu tôi cho bạn số viên bi như thế, số viên bi của bạn sẽ bằng
số viên bi
của tôi”. Hỏi số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là bao nhiêu?
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 4
TRƯỜNG THCS LH-LA-CM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Parabol
là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2. Ban tổ chức thông báo số lượng vé bán trên mạng của một buổi biểu diễn ca nhạc. Biểu
đồ dưới đây thể hiện số vé bán ra trong 5 phút đầu tiên (tính theo từng phút).
Tần số tương đối của số vé bán ra ở phút thứ 3 là: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
hai)
A. 140%
B. 26,66%
C. 87,5%
D. 26,67%
Câu 3. Một cây quạt giấy có bán kính
được tạo ra là
8125 π
A. 36 cm2
B.
C.
825 π
D. 36 cm2
.
Câu 4. Biểu thức
Mã đề 101
, biết
(như hình vẽ). Diện tích hình quạt
.
xác định khi
Trang 1
A.
.
Câu 5. Cho đường tròn
là
A.
C.
B.
.
C.
và góc nội tiếp
.
D.
. Số đo của góc
B.
D.
.
B
O
A
130
Câu 6. Phương trình
có nghiệm là
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Giả sử phương trình x 2−5 x−6=0 có hai nghiệm là x 1 , x 2 ( x 2> x 1 ), tính 2 x1 +x 2?
A. −6.
B. −5.
C. 4
D. 11.
Câu 8. Cho bất phương trình:
. Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hệ phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định các
kết quả thuận lợi cho biến cố B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3”
A. B = {3;4;5;6}
B. B = {1;2}
C. B = {2;3}
D. B = {2;3;4;5;6}
Câu 11. Hình vuông nội tiếp đường tròn có bán kính bằng
cm. Độ dài cạnh hình vuông đó
là
A.
cm
B.
cm
C. 10cm
D. 20cm
Câu 12. Cho tam giác
vuông tại
có đường cao
,
. Độ dài
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức A =
và B =
a.Rút gọn biểu thức A ta được A =
với
. Khi đó
.
b.Điều kiện xác định của biểu thức B là
.
c.Để B = 2 thì
d.Tổng của hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn B < 1 là 8
Câu 14. Điểm khảo sát tháng 4 môn Toán của 40 học sinh lớp 9A (thang điểm 10, các điểm là số
tự nhiên sau khi làm tròn) được ghi lại trong bảng tần số sau:
Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số (n) 0 1 2 2 x 8 10 y 5 2 N=40
a. Từ bảng tần số, ta có 32+ x + y=40.
b. Tần số tương đối của học sinh đạt điểm 6 là 20 % .
199+5 x+ 8 y
.
40
d. Biết điểm trung bình của lớp 9A trong bài khảo sát là 6,675. Khi đó hiệu x− y =2
c. Điểm trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức: ¯x =
Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2) Khi đó:
Mã đề 101
.
Trang 2
a.
và
b.
là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
và
c. Giá trị của biểu thức
d. Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a. Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b. Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c.
d. Cho
,bán kính của đường tròn tâm
là
. Diện tích của hình viên phân giới
hạn bởi cung
và dây
của
là
đơn vị diện tích.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hai đường tròn
Biết
và
cắt nhau tại
.
, tính độ dài dây
Câu 2. Một cổng làng có hình dạng một phần Parabol
trong hệ
trục Oxy với O là điểm cao nhất của cổng so với mặt đất (như hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai chân cổng là
Hãy tính chiều cao của cổng
theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 3. Biết
giá trị của x là
Câu 4. Trên sân đua xe, hai đường đua tròn tâm O, O' có
bán kính lần lượt là 45m và 20m tiếp xúc ngoài. Ban tổ
chức muốn đặt một rào chắn AB là tiếp tuyến ngoài với hai
đường đua (A, B lần lượt là tiếp điểm của (O) và (O')) để
đảm bảo an toàn và sử dụng phần phía sau làm khu vực hỗ
trợ hậu cần cho các đội đua xe. Độ dài đoạn rào AB là bao
nhiêu mét?
Câu 5. Một hình nón có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Một hình
trụ nội tiếp trong hình nón đã cho. Khối trụ đó có thể tích là
dm3 và
chiều cao của nó bằng đường kính của đường tròn đáy hình nón (hình vẽ
Mã đề 101
Trang 3
minh họa). Diện tích xung quanh của hình nón có dạng
nhiêu?
dm3. Giá trị biểu thức
là bao
Câu 6. Hai bạn An và Bình đang so về số lượng những viên bi mà hai bạn hiện có. An nói với
Bình rằng: “Nếu bạn cho tôi một số viên bi từ túi của bạn thì tôi sẽ có số viên bi gấp
lần số
viên bi của bạn. Còn nếu tôi cho bạn số viên bi như thế, số viên bi của bạn sẽ bằng
số viên bi
của tôi”. Hỏi số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là bao nhiêu?
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 4
 








Các ý kiến mới nhất