Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nhật
Ngày gửi: 21h:45' 11-04-2026
Dung lượng: 95.8 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn toán 3- cuối năm
Họ và tên: ......................................................................................................................................................... Lớp 3......................
Phần I. Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số nhỏ nhất trong các số 38 031, 38 310, 38 103, 38 301 là:
A. 38 031

B. 38 010

C. 38 103

D. 38 301

Câu 2. a) Số 16 695 được làm tròn đến hàng trăm là:
A. 16 500

B. 16 600

C. 16 700

D. 17 000

b) Số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I

B. II

C. V

D. XIV

Câu 3. a) Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
A. 86072

B. 86702

C. 86720

D. 86072

C. 24

D. 56

b) 2 ngày = … giờ?
A. 12

B. 48

Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 9cm. Diện tích hình
hình chữ nhật là:
A. 21 cm

B. 21 cm2

C. 108 cm

D. 108 cm2

Câu 5. a) Khối lập phương và khối hộp chữ nhật:
- Có: .…mặt ……cạnh……đỉnh.
b) Quan sát hình sau và cho biết điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AC?
A. Điểm O, N, M

B. Điểm P, N, A.

C. Điểm B,P, C

D. Điểm M,N, P

Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?
A. Điểm G
B. Điểm B
C. Điểm D
D. Điểm H
Phần II. Tự luận: Giải các bài tập

sau

Câu 7. a. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:
a) .............. : 5 = 30

b) 2 × ...................... = 1 866

c) .............. – 3 256 = 8 462

d) 1 536 + ..................... = 6 927

b. Tính giá trị của biểu thức.
a) 9 709 – (6 540 – 3 540)

b) 1 750 + 130 x 8

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 8. Đặt tính rồi tính
a. 47 235 + 15 408

b. 36 452 – 15 724

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

c. 2 408 × 7

d. 72 819 : 9

Câu 9. Nông trường nhà Loan có 1 529 cây tranh, số cây cam gấp 3 lần số cây tranh.
Hỏi số cây cam nhiều hơn số cây tranh bao nhiêu cây?
Bài giải:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10. Tìm một số biết lấy số đó chia cho 6 thì được số chẵn liền sau 146. Hỏi số
đó đem chia cho 4 thì thương bằng bao nhiêu?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Đề ôn toán 3- cuối năm
Họ và tên: ......................................................................................................................................................... Lớp 3......................
Phần I. Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số nhỏ nhất trong các số 38 031, 38 310, 38 103, 38 301 là:
A. 38 031

B. 38 310

C. 38 103

D. 38 301

Câu 2. a) Số 16 695 được làm tròn đến hàng trăm là:
A. 16 500

B. 16 600

C. 16 700

D. 17 000

b) Số 15 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I

B. II

C. V

D. XV

Câu 3. a) Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị là:
A. 86072

B. 86702

C. 86720

D. 86072

C. 24

D. 56

b) 2 ngày = … giờ?
A. 12

B. 48

Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 9cm. Diện tích hình
hình chữ nhật là:
A. 21 cm

B. 21 cm2

C. 108 cm

D. 108 cm2

Câu 5. a) Khối lập phương và khối hộp chữ nhật:
- Có: .…mặt ……cạnh……đỉnh.
b) Quan sát hình sau và cho biết điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AC?
A. Điểm O, N, M

B. Điểm P, N, A.

C. Điểm B,P, C

D. Điểm M,N, P

Phần II. Tự luận: Giải các bài tập sau
Câu 6. Tìm thừa số, tích trong các trường hợp sau:
Thừa số

145

Thừa số
5
Tích
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức.
a) 9 709 – (6 540 – 3 540)

8
256

9
6
270

981

b) 1 750 + 130 x 8

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 8. Đặt tính rồi tính
b. 47 235 + 15 408

b. 36 452 – 15 724

c. 2 408 × 7

d. 72 819 : 9

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 9. Nông trường nhà Loan có 1 529 cây tranh, số cây cam gấp 3 lần số cây tranh.
Hỏi số cây cam nhiều hơn số cây tranh bao nhiêu cây?
Bài giải:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10. Tìm một số biết lấy số đó chia cho 6 thì được số chẵn liền sau 146. Hỏi số
đó đem chia cho 4 thì thương bằng bao nhiêu?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN YÊN
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
Cuối năm; Năm học 2023- 2024
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
A

a. C
b. D

a. B
b. B

D

a. 6m, 12c, 8đ
b. D

Phần 2. Tự luận
Câu 6. (1 điểm) Tìm thừa số, tích trong các trường hợp sau: (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Thừa số
145
8
45
9
Thừa số
5
32
6
Tích
725
256
270
Câu 7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức. (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) 9 709 – (6 540 – 3 540) = 9 709 – 3000
= 6709
b) 1 750 + 130 x 8 = 1 750 + 1040
= 2790
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

109
981

a. 62643

b. 2 0728

c. 16856

d. 8091

Câu 9. (1 điểm) (Mỗi câu lời giải và phép tính đúng 0,5 điểm)
Bài giải
Số cây cam trong nông trường nhà Loan là:
1529 × 3 = 4587 (cây)
Số cây cam nhiều hơn số cây tranh là:
4587 – 1529 = 3058 (cây)
Đáp số: 3058 cây

Câu 10. (1 điểm)
Số chẵn liền sau 146 là 148 (0,25 điểm)
Số đó là: 148 × 6 = 888 (0,25 điểm)
Thương cần tìm là: 888 : 4 = 222 (0,25 điểm)
Đ/S: 222 (0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến