2000 Câu TN Ôn Tập Nhiều Phương Án Lựa Chọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:27' 16-03-2026
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:27' 16-03-2026
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 4: VẬT LÍ HẠT NHÂN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong thí nghiệm tán xạ alpha, để nhận biết hướng tán xạ của hạt alpha người
ta dùng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng
A. các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung
tâm nguyên tử.
B. các điện tích dương của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
C. các điện tích âm của nguyên tử tập trung một không gian rất nhỏ ở trung tâm
nguyên tử.
D. các điện tích âm của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
Câu 4. Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt
A. proton và neutron.
electron.
C. neutron và nucleon.
electron.
Câu 5. Hạt nhân có kí hiệu
với Z là
A. số eletron của hạt nhân.
C. số neutron của hạt nhân.
B.
proton
và
D.
nucleon
và
B. số nucleon của hạt nhân.
D. số protron của hạt nhân.
Câu 6. Một hạt nhân có kí hiệu
với A được gọi là
A. số khối.
B. số electron.
C. số proton.
D. số neutron
Câu 7. Số neutron trong hạt nhân
A. A.
B. A + Z.
D. A – Z.
là
C. Z.
Câu 8. Nucleon là tên gọi chung của proton và
A. neutron.
B. electron.
C. neutrino.
D. pozitron.
Câu 9. Hạt nhân
được tạo thành bởi các hạt
A. electron và nucleon.
B. proton và neutron. C.
electron.
D. proton và electron.
Câu 10. Hạt nhân
có cấu tạo gồm
A. 30 proton và 64 neutron.
C. 30 proton và 34 neutron.
B. 64 proton và 30 neutron.
D. 34 proton và 30 neutron
Câu 11. Hạt nhân
A. 244.
C. 150.
có số proton là
B. 94.
Câu 12. Số nucleon có trong hạt nhân
A. 23.
B. 11.
là
C. 34.
D. 338.
D. 12.
neutron
và
Câu 13. Hạt nhân
A. điện tích.
và
có cùng
B. số nucleon.
Câu 14. Số neutron có trong hạt nhân
A. 210.
B. 84.
C. số proton.
là
C. 126.
D. số neutron.
D. 294.
Câu 15. Hạt nhân
được tạo thành bởi hai loại hạt là
A. electron và pozitron.
B. neutron và electron.C.
neutron.
D. pozitron và proton.
Câu 16. Số nucleon có trong hạt nhân
A. 8.
B. 20.
là
C. 6.
Câu 17. Số proton có trong hạt nhân
A. 145.
B. 239.
là
proton
và
D. 14.
C. 333.
D. 94.
Câu 18. Hạt nhân nào sau đây có 125 neutron?
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α.
Tổng số hạt nucleon và electron của nguyên tử này là
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. 8.
Câu 20. Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử X
là
A. 80.
B. 105.
C. 70.
D. 35
Câu 21. Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33. Số khối của hạt nhân nguyên tử là
A. 108.
B. 148.
C. 188.
D. 150.
Câu 22. Hạt nhân X chứa 2p và 1n, hạt nhân Y chứa 3p và 5n. Ký hiệu 2 hạt nhân trên
là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 23. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A. proton nhưng khác số nucleon.
B. nucleon nhưng khác số neutron.
C. nucleon nhưng khác số proton.
D. neutron nhưng khác số proton.
Câu 24. Chọn phương án sai. Những nguyên tử là đồng vị của nhau có cùng
A. số proton.
B. số electron.
C. tính chất hóa học. D. tính chất vật lí.
Câu 25. Trong dãy kí hiệu các hạt nhân sau:
là đồng vị của nhau là
A. A, G và B.
B. H và K.
C. H, I và K.
Câu 26. Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A. amu bằng khối lượng của một nguyên tử
B. amu bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
C. amu bằng
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Các hạt nhân
D. E và F
D. amu bằng
khối lượng của một nguyên tử
Câu 27. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?
A. kg.
B.
C. u.
D.
Câu 28. Một hạt nhân có kí hiệu
Gọi e là độ lớn điện tích nguyên tố. Điện tích của
hạt nhân là
A. +Ae.
B. +(A + Z)e.
C. +Ze.
D. +(A – Z)e.
Câu 29. Biết độ lớn điện tích nguyên tố
A.
Điện tích của hạt nhân
B.
C.
là
D.
Câu 30. Biết số Avogadro là 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của hạt nhân argon
40 gam/mol. Số neutron trong 1,6 gam
A.
hạt.
B.
Câu 31. Cho
A.
hạt.
là
C.
hạt.
D.
Số nguyên tử có trong 102 gam
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
hạt
là
D.
Câu 32. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với
nhân
lớn hơn bán kính hạt nhân
A. hơn 2,5 lần.
B. hơn 2 lần.
là
hạt.
Bán kính hạt
là
C. gần 2 lần.
D. 1,5 lần.
Câu 33. Cho công thức tính bán kính hạt nhân có số khối A là
kính của hạt nhân
A. 7,5.
là
B. 8,2.
Bán
m. Giá trị x gần nhất với giá trị nào sau đây?
C. 6,7.
D. 5,9.
Câu 34. Cho công thức tính bán kính hạt nhân có số khối A là
hạt nhân hình cầu. Thể tích của hạt nhân
A.
.
B.
Câu 35. Oxygen có 3 đồng vị là
.
. Coi
là
C.
(chiếm 99,76%),
.
D.
.
(chiếm 0,04%) và
(chiếm
0,2%). Khối lượng của nguyên tử
và
lần lượt là 15,99491 u, 16,9991 u
và 17,9992 u. Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 15,6668 amu.
B. 15,9993 amu.
C. 16,0001 amu.
D. 16,0056 amu.
Câu 36. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là
bằng
A.
B.
Câu 37. Số proton có trong 16 gam
Hạt nhân
C.
là bao nhiêu? cho rằng
có điện tích
D.
hạt.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) là 48, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử X là
A. 15.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Câu 39. Biết số Avogadro là
khối lượng mol của sodium
Số neutron có trong
A.
B.
Câu 40. Biết
là
C.
D.
khối lượng của hạt nhân helium
Tổng số nucleon có trong
A.
gam
B.
là
helium là
C.
D.
Câu 41. Thể tích của một mol chất ở điều kiện tiêu chuẩn là
là
chuẩn là
A.
Số neutron có trong
B.
là
Biết số Avogadro
khí helium
C.
Câu 42. Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A. số proton.
B. số nucleon.
C. số neutron.
ở điều kiện tiêu
D.
D. khối lượng.
Câu 43. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. số nucleon.
B. động lượng.
C. số neutron.
D. năng lượng toàn phần.
Câu 44. Trong phóng xạ β- luôn có sự bảo toàn
A. số nucleon.
B. số neutron.
C. động năng.
Câu 45. Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần.
B. động lượng.
khối lượng.
D. khối lượng
C. số nucleon.
D.
Câu 46. Trong quá trình phân rã hạt nhân
thành hạt nhân
đã phóng ra một
hạt α và hai hạt
A. neutron.
B. electron.
C. pozitron.
D. proton.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng
hạt nhân?
A. Tổng số hạt nucleon của hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản
phẩm.
B. Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản
phẩm.
C. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn
phần của các hạt sản phẩm.
D. Tổng các vector động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vector động
lượng của các hạt sản phẩm.
Câu 48. Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A. động năng.
phần.
B. năng lượng nghỉ. C. khối lượng.
D. năng lượng toàn
Câu 49. Phản ứng hạt nhân thực chất là
A. mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.
B. sự tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân.
C. quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân.
D. quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ.
Câu 50. Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau?
A. Định luật bảo toàn số hạt nucleon.
B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bào toàn số hạt proton.
D. Định luật bảo toàn điện tích.
Câu 51. Khi hạt nhân
tích lần lượt là
A.
và
phóng xạ
B.
thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện
và
C.
Câu 52. Trong phản ứng hạt nhân
và
D.
, hạt nhân
A.
neutron và
proton.
B.
nucleon và
C.
neutron và
proton.
D.
neutron và
Câu 53. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân
đã phóng ra
A. một hạt
và hai hạt proton.
B. một hạt
C. một hạt
và
pozitron.
D. một hạt
và
có
proton.
proton.
chuyển thành hạt nhân
và
neutron.
và
hạt electron.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A. Hiện nay, các phản ứng nhiệt hạch đã xảy ra dưới dạng không kiểm soát được.
B. Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Là loại phản ứng toả năng lượng.
D. Là loại phản ứng tỏa nhiệt rất lớn nên gọi là phản ứng nhiệt hạch.
Câu 55. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở điều kiện
A. nhiệt độ rất cao.
B. nhiệt độ thấp.
C. nhiệt độ bình thường.
cao.
D. dưới áp suất rất
Câu 56. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch dây chuyền?
A. Khi hệ số nhân neutron k > 1, con người không thể khống chế được phản ứng
dây chuyền.
B. Trong phản ứng dây chuyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian
ngắn.
C. Khi k < 1 phản ứng phân hạch dây chuyền vẫn xảy ra.
D. Khi hệ số nhân neutron k = 1, con người có thể không chế được phản ứng dây
chuyền.
Câu 57. Nếu dùng neutron chậm có năng lượng cỡ
phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khoảng
hạt.
B. Phản ứng sinh ra
hoặc
bắn vào hạt nhân
thì
dưới dạng động năng của các
neutron thứ cấp.
C. Các hạt nhân sản phẩm có số khối thuộc loại trung bình nằm trong khoảng từ
đến
D. Các hạt nhân sản phẩm hầu hết là các hạt alpha, beta.
Câu 58. Để tạo ra phản ứng hạt nhân có điều khiển cần phải
A. dùng những thanh điều khiển có chứa Bo hay Cd.
B. chế tạo các lò phản ứng chứa nước áp suất cao (có vai trò làm chậm neutron).
C. tạo nên một chu trình trong lò phản ứng.
D. tạo ra nhiệt độ cao trong lò (5000C..
Câu 59. Cho phản ứng hạt nhân
A. nhiệt hạch.
B. phân hạch.
Phản ứng này là phản ứng
C. toả năng lượng. D. thu năng lượng.
Câu 60. Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, ta cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục
triệu độ là để
A. các electron bứt khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp
với nhau.
B. các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu-lông giữa các hạt nhân.
C. phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân
nguyên tử mới.
D. các electron có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu-lông giữa các hạt.
Câu 61. Khi so sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch
thì
A. phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không.
B. một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn một phản ứng phân hạch.
C. cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng
phân hạch.
D. phản ứng phân hạch “sạch” hơn phản ứng nhiệt hạch ví không phát ra tia phóng
xạ.
Câu 62. Cho phản ứng hạt nhân
Phản ứng này là
A. phản ứng không toả, không thu năng lượng.
B. phản ứng phân
hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
D. phản ứng nhiệt hạch.
Câu 63. Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, ta cần có điều kiện mật độ hạt nhân đủ
lớn là để
A. giảm khoảng cách giữa các hạt nhân, nhằm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho
các hạt nhân kết hợp được với nhau.
B. giảm khoảng cách hạt nhân tới bán kính tác dụng.
C. tăng cơ hội để các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.
D. giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau.
Câu 64. Gọi k là hệ số nhân neutron. Điều kiện để phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy
ra là
A.
B.
C.
Câu 65. Cho phản ứng hạt nhân
A. quá trình phóng xạ tư nhiên.
C. phản ứng thu năng lượng.
D.
Phản ứng này là
B. phản ứng toả năng lượng.
D. phản ứng phân hạch.
Câu 66. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng
góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng?
A. Động năng của các electron.
B. Động năng của các neutron.
C. Động năng của các mảnh.
D. Động năng của các proton.
Câu 67. Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để tạo nên phản ứng hạt nhân
dây chuyền là
A. phải có nguồn tạo ra neutron chậm.
B. sau mỗi lần phân hạch, số neutron giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1.
C. nhiệt độ phải được đưa lên cao.
D. lượng nhiên liệu (urani, plutôni) phải đủ lớn để tạo nên phản ứng dây chuyền.
Câu 68. Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
A.
B.
C.
Câu 69. Biết
thành 3 hạt
A.
D.
Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân
là
B.
C.
D.
Câu 70. Cho phản ứng hạt nhân sau
Biết mCl = 36,9569 amu, mn
= 1,0087 amu,
mX = 1,0073 amu, mAr = 38,6525 amu. Phản ứng toả
hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,58.103 MeV.B. Thu 1,58 eV.
C. Toả 1,58 MeV.
D. Toả 1,58 J.
Câu 71. Cho phản ứng hạt nhân sau
phản ứng trên khi tổng hợp được
A.
B.
Năng lượng toả ra từ
khí helium ở điều kiện tiêu chuẩn là
C.
Câu 72. Cho phản ứng hạt nhân
D.
Cho biết
Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu
năng lượng?
A. Tỏa
B. Thu
C. Thu
Câu 73. Cho phản ứng nhiệt hạch
Năng lượng tỏa ra khi
A.
B.
D. Tỏa
Biết rằng
hêli được tạo thành là
C.
D.
Câu 74. Cho phản ứng hạt nhân
. Cho biết Avogadro
Khi tạo thành được l gam helium thì năng lượng tỏa ra từ phản
ứng trên bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 75. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân
phân hạch một hạt nhân là
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất
dùng nguyên liệu phân hạch
Nếu có
trong
A. 31,16 ngày.
, năng lượng trung bình toả ra khi
với hiệu suất
nguyên liệu
B. 34,14 ngày.
Cho biết Avogadro
thì nhà máy sẽ hoạt động được
C. 37,96 ngày.
D. 23,65 ngày.
Câu 76. Một nhà máy điện hạt nhân dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân
với hiệu suất
. Trung bình mỗi hạt
phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV.
Trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng
2461 kg. Cho biết Avogadro
A. 1919 MW.
B. 1920 MW.
nguyên chất là
Công suất phát điện của nhà máy là
C. 1921 MW.
D. 1922 MW.
Câu 77. Một tàu ngầm có công suât 160 kW, dùng năng lượng phân hạch của hạt
nhân
với hiệu suất
Trung bình mỗi hạt
phân hạch toả ra năng lượng
200 MeV. Cho biết Avogadro
Nếu có 0,5 kg
nguyên chất thì
năng lượng có thể cung cấp cho tàu ngầm hoạt động trong
A. 544 ngày.
B. 593 ngày.
C. 421 ngày.
D. 354 ngày.
Câu 78. Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng
lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của
và đồng vị này chỉ
bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày, mỗi phân hạch sinh
ra 200 MeV, Cho biết Avogadro
tiêu thụ trong 3 năm là
A. 461,6 gam.
B. 461,6 kg.
Khối lượng
C. 230,8 kg.
mà lò phản ứng
D. 230,8 gam.
Câu 79. Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nitrogen đang đứng yên thì thu được một hạt
proton và hạt nhân oxygen theo phản ứng
Biết khối lượng các hạt
trong phản ứng trên lần lượt là
Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu
của hạt α là
A. 1,211 MeV.
B. 3,007 MeV.
C. 1,503 MeV.
D. 29,069 MeV.
Câu 80. Dùng hạt α bắn vào một hạt nhân aluminium đang đứng yên, làm xảy ra
phản ứng hạt nhân
Cho độ hụt khối của hạt α bằng
,
năng lượng liên kết của hạt nhân aluminium bằng 225,05 MeV, năng lượng liên kết
riêng của hạt nhân phosphorus bằng 8,35 MeV. Phản ứng hạt nhân này
A. thu vào 2,85 MeV.
D. tỏa ra 3,27 MeV.
B. tỏa ra 2,85 MeV. C. thu vào 3,27 MeV.
Câu 81. Mặt trời có công suất bức xạ toàn phần
Giả thiết sau mỗi giây trên
Mặt Trời có 200 triệu tấn helium được tạo ra do kết quả của chu trình carbon nitrogen
Biết mỗi chu trình toả ra năng lượng 26,8 MeV. Chu trình
này đóng góp bao nhiêu phần trăm vào công suất bức xạ của Mặt Trời?
A. 32%.
B. 33%.
C. 34%.
D. 35%.
Câu 82. Dùng hạt proton có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân lithium
đứng
yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không
kèm theo tia
Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của
mỗi hạt sinh ra là
A. 19,0 MeV.
B. 15,8 MeV.
C. 9,5 MeV.
D. 7,9 MeV.
Câu 83. Cho rằng khi một hạt nhân uranium
phân hạch thì tỏa ra năng lượng
trung bình là 200 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg uranium
A.
Câu 84. Poloni
B.
C.
là
D.
phóng xạ α và biến đổi thành plumbum Pb. Mỗi phân rã toả ra 6,3
MeV. Cho biết số Avogadro
, khối lượng mol của
là
,
. Ban đầu có 1 gam poloni nguyên chất, sau khi phân rã hết năng
lượng tỏa ra là
A.
B.
C.
Câu 85. Cho phản ứng hạt nhân
D.
Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1 mol helium theo phản ứng này là
phản ứng hạt nhân trên là
A.
B.
Năng lượng tỏa ra của một
C.
D.
Câu 86. Người ta dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
đứng yên gây ra phản ứng như sau
X sau phản ứng là
A. 1,790 MeV.
đang
+ 2,15 MeV. Tỉ số tốc độ hạt α và
Động năng hạt α là
B. 4,343 MeV.
C. 4,122 MeV.
D. 3,575 MeV.
Câu 87. Một proton có động năng là 4,8 MeV bắn vào hạt nhân
đứng yên tạo ra
hạt
và hạt
Biết động năng của hạt là 3,2 MeV và tốc độ hạt
bằng 2 lần tốc
độ hạt X. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 1,5 MeV.
B. 3,6 MeV.
C. 1,2 MeV.
D. 2,4 MeV.
Câu 88. Bắn một hạt α có động năng
ra phản ứng
của hạt nhân
vào hạt nhân
đang đứng yên gây
Biết phản ứng thu năng lượng là
gấp 4 lần động năng hạt
Động năng của hạt nhân
. Động năng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 89. Dùng một hạt α có động năng 5 MeV bắn vào hạt nhân
đang đứng yên
sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X. Cho khối lượng các hạt nhân m α =
4,0015 u, mp = l,0073 u, mN14 = 13,9992 u,
mx = 16,9947 u. Góc
giữa vận tốc hạt α và vận tốc hạt p là
A. 44°.
B. 67°.
C. 74°.
D. 24°.
Câu 90. Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nitrogen đứng yên để có phản ứng
hạt nhân
phản ứng thu 1,21 MeV. Các hạt sinh ra sau phản ứng
có động năng bằng nhau. Cho khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng khối
số của nó. Các hạt sinh ra sau phản ứng theo hai hướng tạo với nhau một góc bằng
A. 142,36°.
B. 27,64°.
C. 127,64°.
Câu 91. Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân
ra phản ứng hạt nhân
D. 90°.
đang đứng yên, gây
Hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai
hướng tạo với nhau góc
Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần
đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 14,6 MeV.
B. 10,2 MeV.
C. 17,3 MeV.
Câu 92. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nucleon.
nhân ấy.
C. của một cặp proton-proton.
D. 20,4 MeV
B. tính riêng cho hạt
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
Câu 93. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. số proton càng lớn.
C. số nucleon càng lớn.
kết càng lớn.
D. năng lượng liên
Câu 94. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân.
kết.
C. độ hụt khối.
B. năng lượng liên
D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 95. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 96. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết.
kết riêng.
Câu 97. Trong các hạt nhân
D. Năng lượng liên
,
,
và
hạt nhân bền vững nhất là
A.
B.
C.
Câu 98. Trong các hạt nhân
A.
,
,
B.
và
D.
hạt nhân bền vững nhất là
D.
C.
Câu 99. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
Câu 100. Gọi
lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A.
B.
D.
C.
Câu 101. Gọi
thức đúng là
lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
A.
Hệ
B.
C.
Câu 102. Hạt nhân bền vững nhất là
A.
được xác định bởi công thức
B.
Câu 103. Năng lượng liên kết riêng
A. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D.
C.
D.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
D. giống nhau với mọi hạt nhân.
Câu 104. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nucleon của hạt
nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 105. Trong các hạt nhân
A.
B.
và
C.
Câu 106. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
hạt nhân bền vững nhất là
D.
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 107. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nucleon.
nhân ấy.
C. của một cặp proton-proton.
B. tính riêng cho hạt
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
Câu 108. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. số proton càng lớn.
C. số nucleon càng lớn.
kết càng lớn.
D. năng lượng liên
Câu 109. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết.
kết riêng.
D. Năng lượng liên
Câu 110. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân.
kết.
C. độ hụt khối.
B. năng lượng liên
D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 111. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
Câu 112. Cho khối lượng của hạt nhân
proton là
A.
của neutron là
Độ hụt khối của hạt nhân
B.
là
C.
Câu 113. Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
B.
Câu 114. Cho hạt nhân
C.
của
D.
lần lượt là
xấp xỉ bằng
D.
hạt proton và hạt neutron và hạt nhân lần lượt là
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A.
B.
C.
là
D.
Câu 115. (CĐ-2013) Cho khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
lần lượt là
1,0073 u, 1,0087 u và 4,0015 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 18,3 eV.
B. 30,21 MeV.
C. 14,21 MeV.
D. 28,41 MeV.
Câu 116. (ĐH-2013) Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri
lần lượt
là 1,0073u, 1,0087u và 2,0136 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 2,24 MeV.
B. 3,06 MeV.
C. 1,12 MeV.
D. 4,48 MeV.
Câu 117. (ĐH-2008) Hạt nhân
có khối lượng 10,0135 u. Khối lượng của neutron
mn = 1,0087 u, của proton mp = 1,0073 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
là
A. 0,6321 MeV.
B. 63,2152 MeV.
C. 6,3215 MeV.
Câu 118. Cho khối lượng của proton, neutron,
D. 632,1531 MeV.
lần lượt là 1,0073 u, 1,0087 u,
39,9525 u, 6,0145 u. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
thì năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Câu 119. Hạt nhân
có khối lượng
lần lượt là
Biết khối lượng của proton và notron
Độ hụt khối của
A.
B.
là
C.
D.
Câu 120. Cho khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
lần lượt là
Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
B.
C.
Câu 121. Biết khối lượng của proton là
hạt nhân
là
A.
là
của neutron là
và
B.
D.
Năng lượng liên kết của
C.
Câu 122. Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt
B.
lần lượt là
C.
Câu 123. Hạt nhân urani
khối của hạt nhân
A.
bằng
D.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A.
của
là
D.
có năng lượng liên kết riêng là
Độ hụt
là
B.
C.
D.
Câu 124. Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân lần lượt là
A.
B.
Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
C.
D.
Câu 125. 3 hạt nhân X, Y và Z có số nuclon tương ứng là
với
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là
. Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tính bền vững tăng
dần
A.
B.
C.
D.
Câu 126. Cho khối lượng của proton, neutron,
,
lần lượt là
So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
thì
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là
B. lớn hơn một lượng là
C. nhỏ hơn một lượng là
D. nhỏ hơn một lượng là
Câu 127. Các
hạt
nhân
có
khối
lượng
tương
ứng
là
Biết khối lượng của hạt proton, notron lần lượt là
Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về
độ bền vững của hạt nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 128. Cho biết
hạt nhân
Hãy sắp xếp các
theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Thứ tự đúng là
A.
B.
Câu 129. Các hạt nhân đơteri
C.
triti
D.
có năng lượng liên kết lần lượt là
Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ
bền vững của hạt nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 130. (ĐH-2010) Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nucleon tương ứng là
với
Biết năng lượng liên kết của từn
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong thí nghiệm tán xạ alpha, để nhận biết hướng tán xạ của hạt alpha người
ta dùng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng
A. các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung
tâm nguyên tử.
B. các điện tích dương của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
C. các điện tích âm của nguyên tử tập trung một không gian rất nhỏ ở trung tâm
nguyên tử.
D. các điện tích âm của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
Câu 4. Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt
A. proton và neutron.
electron.
C. neutron và nucleon.
electron.
Câu 5. Hạt nhân có kí hiệu
với Z là
A. số eletron của hạt nhân.
C. số neutron của hạt nhân.
B.
proton
và
D.
nucleon
và
B. số nucleon của hạt nhân.
D. số protron của hạt nhân.
Câu 6. Một hạt nhân có kí hiệu
với A được gọi là
A. số khối.
B. số electron.
C. số proton.
D. số neutron
Câu 7. Số neutron trong hạt nhân
A. A.
B. A + Z.
D. A – Z.
là
C. Z.
Câu 8. Nucleon là tên gọi chung của proton và
A. neutron.
B. electron.
C. neutrino.
D. pozitron.
Câu 9. Hạt nhân
được tạo thành bởi các hạt
A. electron và nucleon.
B. proton và neutron. C.
electron.
D. proton và electron.
Câu 10. Hạt nhân
có cấu tạo gồm
A. 30 proton và 64 neutron.
C. 30 proton và 34 neutron.
B. 64 proton và 30 neutron.
D. 34 proton và 30 neutron
Câu 11. Hạt nhân
A. 244.
C. 150.
có số proton là
B. 94.
Câu 12. Số nucleon có trong hạt nhân
A. 23.
B. 11.
là
C. 34.
D. 338.
D. 12.
neutron
và
Câu 13. Hạt nhân
A. điện tích.
và
có cùng
B. số nucleon.
Câu 14. Số neutron có trong hạt nhân
A. 210.
B. 84.
C. số proton.
là
C. 126.
D. số neutron.
D. 294.
Câu 15. Hạt nhân
được tạo thành bởi hai loại hạt là
A. electron và pozitron.
B. neutron và electron.C.
neutron.
D. pozitron và proton.
Câu 16. Số nucleon có trong hạt nhân
A. 8.
B. 20.
là
C. 6.
Câu 17. Số proton có trong hạt nhân
A. 145.
B. 239.
là
proton
và
D. 14.
C. 333.
D. 94.
Câu 18. Hạt nhân nào sau đây có 125 neutron?
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α.
Tổng số hạt nucleon và electron của nguyên tử này là
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. 8.
Câu 20. Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử X
là
A. 80.
B. 105.
C. 70.
D. 35
Câu 21. Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33. Số khối của hạt nhân nguyên tử là
A. 108.
B. 148.
C. 188.
D. 150.
Câu 22. Hạt nhân X chứa 2p và 1n, hạt nhân Y chứa 3p và 5n. Ký hiệu 2 hạt nhân trên
là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 23. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A. proton nhưng khác số nucleon.
B. nucleon nhưng khác số neutron.
C. nucleon nhưng khác số proton.
D. neutron nhưng khác số proton.
Câu 24. Chọn phương án sai. Những nguyên tử là đồng vị của nhau có cùng
A. số proton.
B. số electron.
C. tính chất hóa học. D. tính chất vật lí.
Câu 25. Trong dãy kí hiệu các hạt nhân sau:
là đồng vị của nhau là
A. A, G và B.
B. H và K.
C. H, I và K.
Câu 26. Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A. amu bằng khối lượng của một nguyên tử
B. amu bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
C. amu bằng
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Các hạt nhân
D. E và F
D. amu bằng
khối lượng của một nguyên tử
Câu 27. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?
A. kg.
B.
C. u.
D.
Câu 28. Một hạt nhân có kí hiệu
Gọi e là độ lớn điện tích nguyên tố. Điện tích của
hạt nhân là
A. +Ae.
B. +(A + Z)e.
C. +Ze.
D. +(A – Z)e.
Câu 29. Biết độ lớn điện tích nguyên tố
A.
Điện tích của hạt nhân
B.
C.
là
D.
Câu 30. Biết số Avogadro là 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của hạt nhân argon
40 gam/mol. Số neutron trong 1,6 gam
A.
hạt.
B.
Câu 31. Cho
A.
hạt.
là
C.
hạt.
D.
Số nguyên tử có trong 102 gam
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
hạt
là
D.
Câu 32. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với
nhân
lớn hơn bán kính hạt nhân
A. hơn 2,5 lần.
B. hơn 2 lần.
là
hạt.
Bán kính hạt
là
C. gần 2 lần.
D. 1,5 lần.
Câu 33. Cho công thức tính bán kính hạt nhân có số khối A là
kính của hạt nhân
A. 7,5.
là
B. 8,2.
Bán
m. Giá trị x gần nhất với giá trị nào sau đây?
C. 6,7.
D. 5,9.
Câu 34. Cho công thức tính bán kính hạt nhân có số khối A là
hạt nhân hình cầu. Thể tích của hạt nhân
A.
.
B.
Câu 35. Oxygen có 3 đồng vị là
.
. Coi
là
C.
(chiếm 99,76%),
.
D.
.
(chiếm 0,04%) và
(chiếm
0,2%). Khối lượng của nguyên tử
và
lần lượt là 15,99491 u, 16,9991 u
và 17,9992 u. Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 15,6668 amu.
B. 15,9993 amu.
C. 16,0001 amu.
D. 16,0056 amu.
Câu 36. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là
bằng
A.
B.
Câu 37. Số proton có trong 16 gam
Hạt nhân
C.
là bao nhiêu? cho rằng
có điện tích
D.
hạt.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) là 48, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử X là
A. 15.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Câu 39. Biết số Avogadro là
khối lượng mol của sodium
Số neutron có trong
A.
B.
Câu 40. Biết
là
C.
D.
khối lượng của hạt nhân helium
Tổng số nucleon có trong
A.
gam
B.
là
helium là
C.
D.
Câu 41. Thể tích của một mol chất ở điều kiện tiêu chuẩn là
là
chuẩn là
A.
Số neutron có trong
B.
là
Biết số Avogadro
khí helium
C.
Câu 42. Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A. số proton.
B. số nucleon.
C. số neutron.
ở điều kiện tiêu
D.
D. khối lượng.
Câu 43. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. số nucleon.
B. động lượng.
C. số neutron.
D. năng lượng toàn phần.
Câu 44. Trong phóng xạ β- luôn có sự bảo toàn
A. số nucleon.
B. số neutron.
C. động năng.
Câu 45. Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần.
B. động lượng.
khối lượng.
D. khối lượng
C. số nucleon.
D.
Câu 46. Trong quá trình phân rã hạt nhân
thành hạt nhân
đã phóng ra một
hạt α và hai hạt
A. neutron.
B. electron.
C. pozitron.
D. proton.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng
hạt nhân?
A. Tổng số hạt nucleon của hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản
phẩm.
B. Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản
phẩm.
C. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn
phần của các hạt sản phẩm.
D. Tổng các vector động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vector động
lượng của các hạt sản phẩm.
Câu 48. Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A. động năng.
phần.
B. năng lượng nghỉ. C. khối lượng.
D. năng lượng toàn
Câu 49. Phản ứng hạt nhân thực chất là
A. mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.
B. sự tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân.
C. quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân.
D. quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ.
Câu 50. Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau?
A. Định luật bảo toàn số hạt nucleon.
B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bào toàn số hạt proton.
D. Định luật bảo toàn điện tích.
Câu 51. Khi hạt nhân
tích lần lượt là
A.
và
phóng xạ
B.
thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện
và
C.
Câu 52. Trong phản ứng hạt nhân
và
D.
, hạt nhân
A.
neutron và
proton.
B.
nucleon và
C.
neutron và
proton.
D.
neutron và
Câu 53. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân
đã phóng ra
A. một hạt
và hai hạt proton.
B. một hạt
C. một hạt
và
pozitron.
D. một hạt
và
có
proton.
proton.
chuyển thành hạt nhân
và
neutron.
và
hạt electron.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A. Hiện nay, các phản ứng nhiệt hạch đã xảy ra dưới dạng không kiểm soát được.
B. Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Là loại phản ứng toả năng lượng.
D. Là loại phản ứng tỏa nhiệt rất lớn nên gọi là phản ứng nhiệt hạch.
Câu 55. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở điều kiện
A. nhiệt độ rất cao.
B. nhiệt độ thấp.
C. nhiệt độ bình thường.
cao.
D. dưới áp suất rất
Câu 56. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch dây chuyền?
A. Khi hệ số nhân neutron k > 1, con người không thể khống chế được phản ứng
dây chuyền.
B. Trong phản ứng dây chuyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian
ngắn.
C. Khi k < 1 phản ứng phân hạch dây chuyền vẫn xảy ra.
D. Khi hệ số nhân neutron k = 1, con người có thể không chế được phản ứng dây
chuyền.
Câu 57. Nếu dùng neutron chậm có năng lượng cỡ
phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khoảng
hạt.
B. Phản ứng sinh ra
hoặc
bắn vào hạt nhân
thì
dưới dạng động năng của các
neutron thứ cấp.
C. Các hạt nhân sản phẩm có số khối thuộc loại trung bình nằm trong khoảng từ
đến
D. Các hạt nhân sản phẩm hầu hết là các hạt alpha, beta.
Câu 58. Để tạo ra phản ứng hạt nhân có điều khiển cần phải
A. dùng những thanh điều khiển có chứa Bo hay Cd.
B. chế tạo các lò phản ứng chứa nước áp suất cao (có vai trò làm chậm neutron).
C. tạo nên một chu trình trong lò phản ứng.
D. tạo ra nhiệt độ cao trong lò (5000C..
Câu 59. Cho phản ứng hạt nhân
A. nhiệt hạch.
B. phân hạch.
Phản ứng này là phản ứng
C. toả năng lượng. D. thu năng lượng.
Câu 60. Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, ta cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục
triệu độ là để
A. các electron bứt khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp
với nhau.
B. các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu-lông giữa các hạt nhân.
C. phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân
nguyên tử mới.
D. các electron có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu-lông giữa các hạt.
Câu 61. Khi so sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch
thì
A. phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không.
B. một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn một phản ứng phân hạch.
C. cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng
phân hạch.
D. phản ứng phân hạch “sạch” hơn phản ứng nhiệt hạch ví không phát ra tia phóng
xạ.
Câu 62. Cho phản ứng hạt nhân
Phản ứng này là
A. phản ứng không toả, không thu năng lượng.
B. phản ứng phân
hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
D. phản ứng nhiệt hạch.
Câu 63. Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, ta cần có điều kiện mật độ hạt nhân đủ
lớn là để
A. giảm khoảng cách giữa các hạt nhân, nhằm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho
các hạt nhân kết hợp được với nhau.
B. giảm khoảng cách hạt nhân tới bán kính tác dụng.
C. tăng cơ hội để các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.
D. giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau.
Câu 64. Gọi k là hệ số nhân neutron. Điều kiện để phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy
ra là
A.
B.
C.
Câu 65. Cho phản ứng hạt nhân
A. quá trình phóng xạ tư nhiên.
C. phản ứng thu năng lượng.
D.
Phản ứng này là
B. phản ứng toả năng lượng.
D. phản ứng phân hạch.
Câu 66. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng
góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng?
A. Động năng của các electron.
B. Động năng của các neutron.
C. Động năng của các mảnh.
D. Động năng của các proton.
Câu 67. Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để tạo nên phản ứng hạt nhân
dây chuyền là
A. phải có nguồn tạo ra neutron chậm.
B. sau mỗi lần phân hạch, số neutron giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1.
C. nhiệt độ phải được đưa lên cao.
D. lượng nhiên liệu (urani, plutôni) phải đủ lớn để tạo nên phản ứng dây chuyền.
Câu 68. Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
A.
B.
C.
Câu 69. Biết
thành 3 hạt
A.
D.
Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân
là
B.
C.
D.
Câu 70. Cho phản ứng hạt nhân sau
Biết mCl = 36,9569 amu, mn
= 1,0087 amu,
mX = 1,0073 amu, mAr = 38,6525 amu. Phản ứng toả
hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,58.103 MeV.B. Thu 1,58 eV.
C. Toả 1,58 MeV.
D. Toả 1,58 J.
Câu 71. Cho phản ứng hạt nhân sau
phản ứng trên khi tổng hợp được
A.
B.
Năng lượng toả ra từ
khí helium ở điều kiện tiêu chuẩn là
C.
Câu 72. Cho phản ứng hạt nhân
D.
Cho biết
Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu
năng lượng?
A. Tỏa
B. Thu
C. Thu
Câu 73. Cho phản ứng nhiệt hạch
Năng lượng tỏa ra khi
A.
B.
D. Tỏa
Biết rằng
hêli được tạo thành là
C.
D.
Câu 74. Cho phản ứng hạt nhân
. Cho biết Avogadro
Khi tạo thành được l gam helium thì năng lượng tỏa ra từ phản
ứng trên bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 75. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân
phân hạch một hạt nhân là
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất
dùng nguyên liệu phân hạch
Nếu có
trong
A. 31,16 ngày.
, năng lượng trung bình toả ra khi
với hiệu suất
nguyên liệu
B. 34,14 ngày.
Cho biết Avogadro
thì nhà máy sẽ hoạt động được
C. 37,96 ngày.
D. 23,65 ngày.
Câu 76. Một nhà máy điện hạt nhân dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân
với hiệu suất
. Trung bình mỗi hạt
phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV.
Trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng
2461 kg. Cho biết Avogadro
A. 1919 MW.
B. 1920 MW.
nguyên chất là
Công suất phát điện của nhà máy là
C. 1921 MW.
D. 1922 MW.
Câu 77. Một tàu ngầm có công suât 160 kW, dùng năng lượng phân hạch của hạt
nhân
với hiệu suất
Trung bình mỗi hạt
phân hạch toả ra năng lượng
200 MeV. Cho biết Avogadro
Nếu có 0,5 kg
nguyên chất thì
năng lượng có thể cung cấp cho tàu ngầm hoạt động trong
A. 544 ngày.
B. 593 ngày.
C. 421 ngày.
D. 354 ngày.
Câu 78. Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng
lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của
và đồng vị này chỉ
bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày, mỗi phân hạch sinh
ra 200 MeV, Cho biết Avogadro
tiêu thụ trong 3 năm là
A. 461,6 gam.
B. 461,6 kg.
Khối lượng
C. 230,8 kg.
mà lò phản ứng
D. 230,8 gam.
Câu 79. Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nitrogen đang đứng yên thì thu được một hạt
proton và hạt nhân oxygen theo phản ứng
Biết khối lượng các hạt
trong phản ứng trên lần lượt là
Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu
của hạt α là
A. 1,211 MeV.
B. 3,007 MeV.
C. 1,503 MeV.
D. 29,069 MeV.
Câu 80. Dùng hạt α bắn vào một hạt nhân aluminium đang đứng yên, làm xảy ra
phản ứng hạt nhân
Cho độ hụt khối của hạt α bằng
,
năng lượng liên kết của hạt nhân aluminium bằng 225,05 MeV, năng lượng liên kết
riêng của hạt nhân phosphorus bằng 8,35 MeV. Phản ứng hạt nhân này
A. thu vào 2,85 MeV.
D. tỏa ra 3,27 MeV.
B. tỏa ra 2,85 MeV. C. thu vào 3,27 MeV.
Câu 81. Mặt trời có công suất bức xạ toàn phần
Giả thiết sau mỗi giây trên
Mặt Trời có 200 triệu tấn helium được tạo ra do kết quả của chu trình carbon nitrogen
Biết mỗi chu trình toả ra năng lượng 26,8 MeV. Chu trình
này đóng góp bao nhiêu phần trăm vào công suất bức xạ của Mặt Trời?
A. 32%.
B. 33%.
C. 34%.
D. 35%.
Câu 82. Dùng hạt proton có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân lithium
đứng
yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không
kèm theo tia
Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của
mỗi hạt sinh ra là
A. 19,0 MeV.
B. 15,8 MeV.
C. 9,5 MeV.
D. 7,9 MeV.
Câu 83. Cho rằng khi một hạt nhân uranium
phân hạch thì tỏa ra năng lượng
trung bình là 200 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg uranium
A.
Câu 84. Poloni
B.
C.
là
D.
phóng xạ α và biến đổi thành plumbum Pb. Mỗi phân rã toả ra 6,3
MeV. Cho biết số Avogadro
, khối lượng mol của
là
,
. Ban đầu có 1 gam poloni nguyên chất, sau khi phân rã hết năng
lượng tỏa ra là
A.
B.
C.
Câu 85. Cho phản ứng hạt nhân
D.
Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1 mol helium theo phản ứng này là
phản ứng hạt nhân trên là
A.
B.
Năng lượng tỏa ra của một
C.
D.
Câu 86. Người ta dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
đứng yên gây ra phản ứng như sau
X sau phản ứng là
A. 1,790 MeV.
đang
+ 2,15 MeV. Tỉ số tốc độ hạt α và
Động năng hạt α là
B. 4,343 MeV.
C. 4,122 MeV.
D. 3,575 MeV.
Câu 87. Một proton có động năng là 4,8 MeV bắn vào hạt nhân
đứng yên tạo ra
hạt
và hạt
Biết động năng của hạt là 3,2 MeV và tốc độ hạt
bằng 2 lần tốc
độ hạt X. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 1,5 MeV.
B. 3,6 MeV.
C. 1,2 MeV.
D. 2,4 MeV.
Câu 88. Bắn một hạt α có động năng
ra phản ứng
của hạt nhân
vào hạt nhân
đang đứng yên gây
Biết phản ứng thu năng lượng là
gấp 4 lần động năng hạt
Động năng của hạt nhân
. Động năng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 89. Dùng một hạt α có động năng 5 MeV bắn vào hạt nhân
đang đứng yên
sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X. Cho khối lượng các hạt nhân m α =
4,0015 u, mp = l,0073 u, mN14 = 13,9992 u,
mx = 16,9947 u. Góc
giữa vận tốc hạt α và vận tốc hạt p là
A. 44°.
B. 67°.
C. 74°.
D. 24°.
Câu 90. Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nitrogen đứng yên để có phản ứng
hạt nhân
phản ứng thu 1,21 MeV. Các hạt sinh ra sau phản ứng
có động năng bằng nhau. Cho khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng khối
số của nó. Các hạt sinh ra sau phản ứng theo hai hướng tạo với nhau một góc bằng
A. 142,36°.
B. 27,64°.
C. 127,64°.
Câu 91. Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân
ra phản ứng hạt nhân
D. 90°.
đang đứng yên, gây
Hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai
hướng tạo với nhau góc
Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần
đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 14,6 MeV.
B. 10,2 MeV.
C. 17,3 MeV.
Câu 92. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nucleon.
nhân ấy.
C. của một cặp proton-proton.
D. 20,4 MeV
B. tính riêng cho hạt
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
Câu 93. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. số proton càng lớn.
C. số nucleon càng lớn.
kết càng lớn.
D. năng lượng liên
Câu 94. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân.
kết.
C. độ hụt khối.
B. năng lượng liên
D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 95. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 96. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết.
kết riêng.
Câu 97. Trong các hạt nhân
D. Năng lượng liên
,
,
và
hạt nhân bền vững nhất là
A.
B.
C.
Câu 98. Trong các hạt nhân
A.
,
,
B.
và
D.
hạt nhân bền vững nhất là
D.
C.
Câu 99. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
Câu 100. Gọi
lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A.
B.
D.
C.
Câu 101. Gọi
thức đúng là
lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
A.
Hệ
B.
C.
Câu 102. Hạt nhân bền vững nhất là
A.
được xác định bởi công thức
B.
Câu 103. Năng lượng liên kết riêng
A. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D.
C.
D.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
D. giống nhau với mọi hạt nhân.
Câu 104. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nucleon của hạt
nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 105. Trong các hạt nhân
A.
B.
và
C.
Câu 106. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
hạt nhân bền vững nhất là
D.
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 107. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nucleon.
nhân ấy.
C. của một cặp proton-proton.
B. tính riêng cho hạt
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
Câu 108. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. số proton càng lớn.
C. số nucleon càng lớn.
kết càng lớn.
D. năng lượng liên
Câu 109. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết.
kết riêng.
D. Năng lượng liên
Câu 110. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân.
kết.
C. độ hụt khối.
B. năng lượng liên
D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 111. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
Câu 112. Cho khối lượng của hạt nhân
proton là
A.
của neutron là
Độ hụt khối của hạt nhân
B.
là
C.
Câu 113. Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
B.
Câu 114. Cho hạt nhân
C.
của
D.
lần lượt là
xấp xỉ bằng
D.
hạt proton và hạt neutron và hạt nhân lần lượt là
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A.
B.
C.
là
D.
Câu 115. (CĐ-2013) Cho khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
lần lượt là
1,0073 u, 1,0087 u và 4,0015 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 18,3 eV.
B. 30,21 MeV.
C. 14,21 MeV.
D. 28,41 MeV.
Câu 116. (ĐH-2013) Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri
lần lượt
là 1,0073u, 1,0087u và 2,0136 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
A. 2,24 MeV.
B. 3,06 MeV.
C. 1,12 MeV.
D. 4,48 MeV.
Câu 117. (ĐH-2008) Hạt nhân
có khối lượng 10,0135 u. Khối lượng của neutron
mn = 1,0087 u, của proton mp = 1,0073 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
là
A. 0,6321 MeV.
B. 63,2152 MeV.
C. 6,3215 MeV.
Câu 118. Cho khối lượng của proton, neutron,
D. 632,1531 MeV.
lần lượt là 1,0073 u, 1,0087 u,
39,9525 u, 6,0145 u. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
thì năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Câu 119. Hạt nhân
có khối lượng
lần lượt là
Biết khối lượng của proton và notron
Độ hụt khối của
A.
B.
là
C.
D.
Câu 120. Cho khối lượng của proton, neutron và hạt nhân
lần lượt là
Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
B.
C.
Câu 121. Biết khối lượng của proton là
hạt nhân
là
A.
là
của neutron là
và
B.
D.
Năng lượng liên kết của
C.
Câu 122. Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt
B.
lần lượt là
C.
Câu 123. Hạt nhân urani
khối của hạt nhân
A.
bằng
D.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A.
của
là
D.
có năng lượng liên kết riêng là
Độ hụt
là
B.
C.
D.
Câu 124. Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân lần lượt là
A.
B.
Năng lượng liên kết của hạt nhân
là
C.
D.
Câu 125. 3 hạt nhân X, Y và Z có số nuclon tương ứng là
với
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là
. Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tính bền vững tăng
dần
A.
B.
C.
D.
Câu 126. Cho khối lượng của proton, neutron,
,
lần lượt là
So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
thì
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là
B. lớn hơn một lượng là
C. nhỏ hơn một lượng là
D. nhỏ hơn một lượng là
Câu 127. Các
hạt
nhân
có
khối
lượng
tương
ứng
là
Biết khối lượng của hạt proton, notron lần lượt là
Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về
độ bền vững của hạt nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 128. Cho biết
hạt nhân
Hãy sắp xếp các
theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Thứ tự đúng là
A.
B.
Câu 129. Các hạt nhân đơteri
C.
triti
D.
có năng lượng liên kết lần lượt là
Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ
bền vững của hạt nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 130. (ĐH-2010) Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nucleon tương ứng là
với
Biết năng lượng liên kết của từn
 








Các ý kiến mới nhất