Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

2021

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thanh như
Ngày gửi: 22h:34' 25-10-2020
Dung lượng: 209.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người







I. TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH.
Câu 1. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được tính bởi
A. . B.. C. . D. .
Câu 2. Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì quay và tần số f?
A. v = ωr = 2πfr = r. B. v = ωr = 2πTr = r.
C. v = = 2πfr = r. D. v = ωr = 2πnr2 = r.
Câu 3. Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?
A. Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r.∆φ
B. Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r.v.
C. Tốc độ góc ω và chu kì T: ωT = 2π.
D. Tần số f và tốc độ góc ω: f =.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm?
A. aht = v2/r = ωr2. B. aht = v/r = ωr. C. aht = v2/r = v2r. D. aht = v2/r = ω2r.
Câu 5. Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
A. vật chuyển động thẳng đều. B. vật chuyển động tròn đều.
C. vật chuyển động rơi tự do. D. vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 6. Trong chuyển động tròn đều thì
A. gia tốc của vật bằng không.
B. vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.
D. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.
Câu 7. Trong chuyển động tròn đều
A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
B. vectơ vận tốc không đổi về hướng.
C. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
Câu 8. Chọn phát biểu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. đặt vào chuyển động tròn. B. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C. có độ lớn không đổi. D. có phương và chiều không đổi.
Câu 9. Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?


A. Hình 1. B. Hình 2 C. Hình 3. D. Không hình nào.
Câu 10. Câu nào là sai?
A. Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc.
B. Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không đổi về hướng và cả độ lớn.
D. Gia tốc là một đại lượng véc tơ.
Câu 11. Gia tốc trong chuyển động tròn đều
A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.
D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Câu 12. Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc
A. không đổi.
B. bằng không vì tốc độ dài không thay đổi.
C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.
D. có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc
Câu 13. Chọn phát biểu sai?. Một chuyển động tròn đều có bán kính r thì
A. tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. B. Chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ.
C. Tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc độ dài. D. Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.
Câu 14. Trục máy quay n vòng/phút. Suy ra tốc độ góc  tính theo rad/s là bao nhiêu?
A. 2n. B. πn/30. C. 42n2. D. .
Câu 15. Một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều quanh trái đất ở độ cao h = R (R là bán kính trái đất) với vận tốc v. Chu kỳ của vệ tinh này là
A. T = 2πR/v. B. T = 4πR/v. C. T = 8πR/v. D. T = πR/2v.
Câu 16. Chọn phát biểu sai?.Trong các chuyển động tròn đều có cùng
A. chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn.
B. tần số f, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
C. bán kính quỹ đạo r, chuyển động nào có tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn.
D. bán kính quỹ đạo r, chuyển đông nào có chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
Câu 17. Trong các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào là sai?
A. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc. Không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo.
B. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm.
C. Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài.
D. Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Câu 18. Chọn phát biểu sai ? Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì
A. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
B. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn.
C. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn.
D. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.
Câu 19. (HK1 THPT Nguyễn Huệ. TT Huế). Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
A.phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn. B.chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.
C.độ lớn . D. điểm đặt tại vật chuyển động tròn đều.
III.PHÂN DẠNG BÀI TẬP.
DẠNG 1. CHU KÌ, TẦN SỐ, TẦN SỐ GÓC VÀ GIA TỐC
Câu 20. (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc 2018-2019). Một chất điểm chuyển động đều trên đường tròn tâm O, bán kính R, chu kì T. Tốc độ trung bình của vật sau khi quay được n vòng có giá trị là
A.. B. . C.. D..
Câu 21. (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc 2018-2019). Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó. Hai điểm M và N nằm trên đĩa có khoảng cách đến tâm đĩa là . Tỷ số các tốc độ dài của điểm M so với của điểm N là
A.1:2. B. 4:1. C. 1:4. D. 2:1.
Câu 22. Xem như Trái Đất chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời với bán kính quay r = 150 triệu kilômét và chu kì quay T = 365 ngày. Tìm tốc độ góc và tốc độ dài của Trái Đất xung quanh Mặt Trời ?
A. 3,98.10-7 rad/s; 59,8 km/s. B. 9,96.10-8 rad/s; 14,9 km/s.
C. 1,99.10-7 rad/s; 29,9 km/s. D. 3,98.10-7 rad/s; 29,9 km/s.
Câu 23. Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của kim giây gấp bao nhiêu lần kim phút?
A. 60 lần. B. lần. C. 120 lần. D. lần.
Câu 24. Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm. Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là
A. 9,7. 10-3 rad/s. B. 2,33. 106 rad/s. C. 2,7. 10-6 rad/s. D. 6,5. 10-5 rad/s.
Câu 25. Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo. Tốc độ góc của tàu đối với trục quay của Trái Đất là
A. 7,3.10-4 rad/s. B. 7,3.10-5 rad/s. C. 6,2.10-5 rad/s. D. 6,2.10-4 rad/s.
Câu 26. Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là
A. 0,82 m/s2. B. 1,57 m/s2. C. 8,2 m/s2. D. 29,6. 102 m/s2.
Câu 27. Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỷ số giữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là
A. h/min = 1/12; vh/vmin = 1/16. B. h/min = 12/1; vh/vmin = 16/1.
C. h/min = 1/12; vh/vmin = 1/9. D. h/min = 12/1; vh/vmin = 9/1.
Câu 28. Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và kim giờ dài 90cm. Tìm tốc độ dài của hai đầu mút hai kim đó
A. 1,57.10-3 m/s; 1,74. 10-4 m/s. B. 2.,09.10-3 m/s; 1,31. 10-4 m/s.
C. 3,66.10-3 m/s; 1,31. 10-4 m/s. D. 2,09.10-3 m/s; 1,90. 10-4 m/s.
Câu 29. Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa nhận giá trị nào sau đây?
A. v = 314m/s B. v = 31,4m/s. C. v = 0,314m/s. D. v = 3,14m/s
Câu 30. Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục. Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R1. v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2 = R1/2.Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó là
A. v1 = v2, T1 = T2 B. v1 = 2v2, T1 = T2. C. v1 = 2v2, T1 = 2T2 D. v1 = v2, T1 = 2T2
Câu 31. Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất coi là chuyển động tròn đều. Bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ dài của một điểm ở vĩ độ 450 bắc là
A. 3 km/s. B. 330 m/s C. 466,7 m/s. D. 439 m/s
Câu 32. (KSCL Yên lạc lần 3 – Vĩnh Phúc). Phạm Tuân là phi hành gia đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào năm 1980 trên tầu Soyuz 37, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao h = 300 km so với mặt đất với vận tốc v = 7,92 km/s. Lấy bán kính Trái Đất là 6370 km. Thời gian Phạm Tuân bay một vòng quanh Trái Đất gần nhất giá trị nào?
A. 39,1 phút. B. 48,1 phút. C. 88,1 phút. D. 84,1 phút.
Câu 33. Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 320 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 4,5 giờ. Biết bán kính Trái đất R = 6380 km. Lấy . Gia tốc hướng tâm của vệ tinh bằng
A. aht = 12426 km/h2 B. aht = 13049 km/h2 C. aht = 623 km/h2 D. aht = 13408 km/h2
Câu 34. Mặt Trăng chuyển động tròn đều quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính là 3,84.105 km và chu kì quay là 27,32 ngày. Tính gia tốc của Mặt Trăng
A. a = 2,7.10-3 m/s2 B. a = 2,7.10-6 m/s2. C. a = 27.10-3 m/s2 D. a = 7,2.10-3 m/s2.
Câu 35. (HK1 chuyên QH Huế). Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo có đường kính 1,0 m. Trong 2 giây chất điểm chuyển động được 20 vòng. Tốc độ góc và tốc độ dài của chất điểm là
A. rad/s ; m/s. B. rad/s ; v = 20 m/s.
C. rad/s; m/s. D. rad/s ; m/s.
Câu 36. Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa
A. v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2 B. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 39,48 m/s2
C. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2 D. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 394,8 m/s2.
Câu 37. một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,82m. Tìm vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm ở đầu cánh
A. ω = 48,17 rad/s; v = 34,33 m/s B. ω = 41,78 rad/s; v = 34,33 m/s
C. ω = 14,87 rad/s; v = 34,33 m/s D. ω = 41,88 rad/s; v = 34,35 m/s.
Câu 38. Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe.
A. aht = 0,27 m/s2 B. aht = 0,72 m/s2 C. aht = 2,7 m/s2 D. aht = 0,0523 m/s2
Câu 39. Một đĩa tròn có chu vi 6,28m quay đều hai vòng hết 4s. Gia tốc của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị bằng
A. a = 19,7m/s2. B. a = 9,86cm/s2. C. a= 4,93m/s2. D. a = 9,86m/s2.

DẠNG 2. HAI VẬT CÙNG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Câu 40. Có hai đĩa tròn, đĩa thứ nhất có diện tích S1, đĩa thứ hai có diện tích S2. Hai đĩa quay đều với cùng tốc độ góc. Gọi a1 và a2 lần lượt là gia tốc của một điểm nằm trên vành đĩa thứ nhất và đĩa thứ hai. Tỉ số bằng
A.. B.. C. . D. .
Câu 41. Hai chất điểm chuyển động tròn đều. Chất điểm (1) chuyển động với bán kính r1 thì chất điểm có tần số f1. Chất điểm (2) chuyển động với bán kính r2 thì chất điểm có tần số f2. Nếu và thì bằng
A.. B.. C.. D. .
Câu 42. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng tốc độ dài. Chất điểm (1) có bán kính là r1 và gia tốc là 2 m/s2. Chất điểm (2) có bán kính là r2 thì gia tốc của chất điểm là 4m/s2. Chất điểm thứ (3) chuyển động với bán kính thì gia tốc của chất điểm bằng (3) bằng
A.6m/s2. B. 3m/s2. C. D.
Câu 43. Hai điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc. Chất điểm (1)có bán kính là r1 thì gia tốc của chất điểm là 2 m/s2. Chất điểm (2) có bán kính là r2 thì gia tốc của chất điểm là 4m/s2. Khi chất điểm (3) chuyển động với bán kính thì gia tốc của chất điểm (3) bằng
A.6m/s2. B. 3m/s2. C. D.
Câu 44. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng bán kính. Chất điểm (1) có chu kì là T1 thì gia tốc của chất điểm là 9 m/s2. Chất điểm (2)có chu kì là T2 thì gia tốc của chất điểm là 16m/s2. Chất điểm (3) chuyển động với với chu kì T thỏa mãn biểu thức thì gia tốc của chất điểm (3) bằng
A.0,25m/s2. B. 1m/s2. C. 2m/s2. D. 0,5m/s2.
Câu 45. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng một gia tốc. Biết bán kính của chất điểm (1)là r1 thì tốc độ dài là v1. Chất điểm thứ (2) có bán kính là r2 thì tốc độ dài là v2. Chọn hệ thức đúng?
A. B. . C. . D.
Câu 46. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc không đổi và bằng 30m/s2. Biết chất điểm thứ nhất có bán kính r1 thì tốc độ dài là v1. Chất điểm thứ hai có bán kính r2 thì tốc độ dài là v2. Nếu và . Hỏi gần với giá trị nào nhất sau đây?
A.25m/s. B. 18m/s. C. 16m/s. D. 20m/s.
Câu 47. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng một gia tốc. Biết chất điểm(1) có bán kính quỹ đạo là r1 và tốc độ dài là v1. Chất điểm (2) có bán kính là r2 và tốc độ dài là 10m/s. Biết . Giá trị của v1 là
A.10m/s. B. 20m/s. C. 15m/s. D. 5m/s.

DẠNG 3. THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Câu 48. (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc 2018-2019). Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R với chu kì T ngược chiều kim đồng hồ. Gọi M là hình chiếu của chất điểm lên một đường thẳng đi qua tâm O và nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của chất điểm. Tính thời gian ngắn nhất kể từ khi M cách O đoạn đến khi M cách O đoạn 0,5R.
A.. B. . C.. D. .
Câu 49. (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc 2018-2019). Một chất điểm M chuyển động đều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn tâm O bán kính R = 10cm. Cứ sau 0,5 s M lại đi hết một vòng. Gắn trục tọa độ Ox nằm ngang, chiều dương hướng sang phải, trùng với đường kính đường tròn. Gọi M' là hình chiếu vuông góc của M xuống Ox. Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí mà hình chiếu M' có tọa độ - 10cm. Hỏi thời điểm đầu tiên M' qua tọa độ 5cm theo chiều âm trục Ox ?
A.s. B. s. C. s. D. s.
Câu 50. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc 15h00' (15 giờ đúng) đến lúc kim giờ và kim phút trùng nhau gần đúng là
A. 18,16 phút. B. 17,32 phút. C. 15,00 phút. D. 16,36 phút.
Câu 51. (Trích bài số 9 SGK VL 10 CB trang 11). Nếu lấy mốc thời gian là lúc 5 giờ 15 phút thì sau bao lâu kim phút đuổi kịp kim giờ?
A.654,55s. B. 736,36s. C.409,09s. D. 600s.
Câu 52. Một sợi dây không dãn dài l = 1m, một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25m còn đầu kia buộc vào viên bi. Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc rad/s. Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt. Lấy . Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và vận tốc viên bi lúc chạm đất là
A. t = 0,5s. và v = 36m/s. B. t = 0,8s và v = 36m/s.
C. t = 1s và v = 30m/s. D. t = 1,5s và v = 40m/s.




Câu 53. (Kiểm tra 1 tiết chuyên QH Huế 2018-2019). Hai vật m1 và m2 chuyển động tròn đều tại cùng một vị trí trên cùng một quỹ đạo tròn có bán kính r =10cm theo hai chiều ngược nhau. Hai vật gặp nhau đầu tiên sau khi vật m1đi được quãng đường s1=7,85cm. Gọi a1và a2 lần lượt là độ lớn gia tốc của vật m1và m2. Tỉ số a2/a1 bằng
A.64,0. B. 7,0. D. 13,3. D. 49,0.
Câu 54. Hai chất điểm (1) và (2) chuyển động tròn đều trên một đường tròn với chu kì lần lượt là T1và T2 (). Biết rằng tại thời điểm ban đầu chúng xuất phát từ cùng một vị trí và chuyển động cùng chiều. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai chất điểm gặp nhau là
A.. B. . C.. D..
Câu 55. Có hai điểm A và B lần lượt chuyển động tròn đều ngược chiều kim đồng hồ trên hai đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt là 20cm và 10cm. Biết rằng gia tốc hướng tâm của A và B lần lượt là 2m/s2 và 4m/s2. Thời điểm ban đầu góc AOB = 1350 như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Ba điểm A,O,B thẳng hàng theo đúng thứ tự trên lần thứ 2018 tại thời điểm
A. 1007,92s. B. 1008,50s.
C. 4035,75s. D. 4031,92s.

---HẾT---














LỜI NGỎ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI CÁC GÓI TL VIP NĂM HỌC 2019-2020
1.Lời cảm ơn.
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến quý GV đã tin dùng TL VIP của tôi đồng thời tôi xin gửi lời cảm ơn đến các GV tại các trường lớn và có uy tín soạn ra các câu hỏi hay trong đề kiểm tra để tôi tham khảo như trường THPT Yên Lạc (Vĩnh Phúc). Trường chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai). Trường chuyên QH Huế. Trường Hai Bà Trưng (Huế). Trường THPT Nguyễn Huệ (Huế). Diễn đàn TVVL vv…
2.Vì sao quý GV nên mua tài liệu?
+ Hầu hết các GV hiện nay đều bận công việc trên trường, việc đoàn, việc lớp, gv nữ thì chăm lo cho chồng con nên thời gian để biên soạn tài liệu luyện thi là rất ít.
+ 👉Kiến thức ngày càng tăng, các dạng toán ngày càng đa dạng và phong phú, đòi hỏi người dạy phải biên soạn và sưu tầm các câu hỏi hay, sát để đáp ứng được nhu cầu người học.
+ GV trẻ ra trường đa số chưa định hướng được bài dạy, nên có thể dạy miên man, dạy những cái mà GV có mà không dạy những cái học sinh cần dẫn đến thất bại.
+ TL VIP mang đến yếu tố cốt lõi giúp GV dạy thêm định hướng được những bước đi đầu tiên, đi đúng hướng cho liều lượng kiến thức.
3. Giải pháp ở đây là gì?
+ Với danh nghĩa là tác giả nhiều đầu sách uy tín được hs và GV kiểm chứng cũng như những bài giảng tâm huyết có sự tính toán rất kỹ được thực nghiệm trong quá trình giảng dạy.
Do đó mà tôi đã được nhiều GV trên toàn quốc giao cho sứ mệnh vô cùng quan trọng là biên soạn ra các TL chất lượng của 3 khối 10+11+12.
+ Được giao cho sứ mệnh biên soạn TL VIP tôi đã đánh đổi, bỏ cả tuổi thanh xuân, dành thời gian biên soạn TL chất lượng nhất để gửi đến quý thầy cô trên toàn quốc.
4.Tài liệu 2019-2020 của thầy Hoàng Sư Điểu có những gì?
+Các chuyên đề 10+11+12 được biên soạn theo logic từ trắc nghiệm định tính đến phân dạng bài tập.
Bài tập được phân dạng từ dễ đến khó giúp cho hs dễ học, GV dễ dạy. Các chuyên đề sẽ có kèm theo các đề KT 1 tiết, KT học kì.
+ Các TL VIP đều ở dạng file Word có đáp án A-B-C-D (đáp án bôi đỏ) cho Gv dễ chế biến theo ý mình thích.
+Khi GV mua gói TL Vip của tôi sẽ được trao đổi các câu lạ khó nếu GV cần lơi giải thì cứ nhắn tin qua fb Hoàng Sư Điểu cho tôi, tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể.
4.Mua gói TL VIP (file WORD) của tôi bằng cách nào?
Bước 1: gọi điện 0909928109 (buổi sáng từ lúc 7h30-8h30) buổi tối vào lúc 20h-22h)
Bước 2: chuyển tiền vào số tài khoản.
Chủ tài khoản: HOÀNG SƯ ĐIỂU, ngân hàng Sacombank. Chi nhánh thừa thiên huế. Số tài khoản: 0400.3756.3708
(Ghi rõ người chuyển và lý do chuyển là mua tài liệu luyện thi)
Bước 3: điền thông tin theo biểu mẫu để được nhận tài liệu:
https://docs.google.com/forms/d/1xAK71vUsQS8j6mVIHBWPJ2cY0BEuU-EjhD_jIoWMY1Y/edit

GÓI LỚP 10 TRỊ GIÁ 500K. MUA TRỌN GÓI 10+11+12 GIÁ 1TR.
 
Gửi ý kiến