3 đề thi thử GK1 Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hưng
Ngày gửi: 10h:02' 29-10-2022
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 2261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hưng
Ngày gửi: 10h:02' 29-10-2022
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 2261
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ I - ĐỀ 1
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------A. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.Cho tập hợp
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 2.Cặp số liền trước và liền sau của
C.
.
lần lượt là
A. và
.
B.
và .
C. và
.
Câu 3.Các số la mã
được đọc lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Kết quả của phép tính
bằng
A. .
B. .
C. .
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
B.
D.
.
D.
và
D.
.
D.
.
D.
.
bằng
C.
D.
Câu 6. Số nào sau đây là ước của 24?
A. .
B. .
C.
.
Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 8.Số nào sau đây không phải số nguyên tố?
A.
B.
C.
D. 11.
Câu 9.Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
B. Biển báo 4.
Câu 10.Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A.
B.
Câu 11. Cho hình bình hành
A.
.
B.
Biển báo 3
Biển báo 4
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
C.
D.
, khẳng định đúng là
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho hình chữ nhật
và hình thoi
hình chữ nhật
bằng:
A.
.
B.
.
, biết
C.
.
và
D.
. Diện tích của
.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)
b)
Bài 2.
1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a)
b)
2. Tìm x, biết:
a)
.
b)
.
Bài 3. Lớp
tổ chức thăm và tặng quà cho các bạn trong lớp có hoàn cảnh khó khăn. Dự định
mỗi gói quà bao gồm
quyển vở giá
đồng/ quyển, cái bút giá
đồng/cái,
bộ thước giá
đồng/ bộ. Hỏi mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền?
Bài 4.
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng
.
b) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
Bài 5. Chứng tỏ rằng:
chia hết cho 21.
---------------------------------------ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ I - ĐỀ 2
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Cho tập hợp
A.
C.
Câu 2. Kết quả viết tích
A.
Câu 3. Cho phép nhân :
A.
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
B.
D.
dưới dạng một lũy thừa bằng
B.
C.
Cách làm nào là hợp lý nhất?
B.
C.
D.
Câu 4. Cho
Giá trị của là
A.
B.
C.
Câu 5. Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 5 ?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
C.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ƯC (4, 6, 8).
B. ƯC (4, 6, 8).
C. ƯC (4, 6, 8).
D. ƯC (4, 6, 8).
Câu 8. ƯCLN (12, 18) bằng
A. 1.
B.2.
C. 3.
Câu 9. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
D.
D. 2715 .
D.
D. 6.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài đáy bé
bằng
đáy lớn bằng
cạnh bện bằng
móc treo dài
Hỏi bác Hòa cần bao nhiên
mét dây thép?
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1) Thực hiện phép tính
a.
b.
c.
d.
Bài 2. Tìm
a.
biết
b.
c.
và
Bài 3. Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học sinh của
lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Bài 4.
Tính diện tích của mảnh vườn có hình
dạng và kích thước như hình vẽ?
8m
4m
6m
6m
Bài 5. Tìm số tự nhiên n để
…………………HẾT……………………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ I - ĐỀ 3
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------I.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A= {x N / x £ 3} gồm những số nào?
A. 1;2;3
B. 0;1;2;3
C. 0;1;3
Câu 2. Số phần tử của tập hợp B = {x N / 5 < x < 10}
A. 4
B. 5
C. 6
D. 0;2;3
D. 7
Câu 3. Kết quả của
A. x4
B. x5
C. x6
Câu 4. Tìm x biết: x-5 = 0
A. 0
B. 2
C. 5
Câu 5. Nếu
thì tổng a + b chia hết cho:
A.12
B. 24
C. 7
Câu 6. Số chia hết cho 2 và 5 là số nào
A. 15
B. 44
C. 250
Câu 7. Thay chữ số vào dấu * để được
là số nguyên tố:
A. 7
B. 1
C. 5
Câu 8. Cho hình vuông
có canh
. Cạnh
A. 2cm
B. 4cm
C. 8cm
Câu 9. Số hình tam giác đều có trong hình vẽ 1 là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
D. x3
D. 10
D. Một đáp số khác
D.112
D. 3
?
D. 16cm
Câu 10. Hình thoi có cạnh là 7cm thì chu vi là:
A. 14cm
B. 28cm
C. 49cm
Câu 11. Số đường chéo của hình chữ nhật:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 12. Đâu không phải là yếu tố cơ bản của hình thoi ?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Các cạnh đối song song với nhau.
D. Các góc đối bằng nhau và bằng 600
II. TỰ LUẬN:
D. 7cm
D. 4
Câu 1. Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 5 cm, AD = 8 cm.
Câu 2. a. Viết công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông cạnh a.
b. Áp dụng: Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm
Câu 3.
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp sau: C= {x N / 3 < x £ 6}
b) Thay chữ số vào dấu * để được
là số nguyên tố:
Câu 4. Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 25 = 22.5
b) 70 – 5.(x – 3) = 45
Câu 5.(2,0 điểm)
a) Tìm ƯCLN và BCNN của 12 và 30.
b) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách trong khoảng 200 đến 500 cuốn. Tính số sách.
Câu 6.
Tìm số tự nhiên n biết n + 3 chia hết cho
.
---------------------------------------------
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------A. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.Cho tập hợp
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 2.Cặp số liền trước và liền sau của
C.
.
lần lượt là
A. và
.
B.
và .
C. và
.
Câu 3.Các số la mã
được đọc lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Kết quả của phép tính
bằng
A. .
B. .
C. .
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
B.
D.
.
D.
và
D.
.
D.
.
D.
.
bằng
C.
D.
Câu 6. Số nào sau đây là ước của 24?
A. .
B. .
C.
.
Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 8.Số nào sau đây không phải số nguyên tố?
A.
B.
C.
D. 11.
Câu 9.Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
B. Biển báo 4.
Câu 10.Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A.
B.
Câu 11. Cho hình bình hành
A.
.
B.
Biển báo 3
Biển báo 4
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
C.
D.
, khẳng định đúng là
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho hình chữ nhật
và hình thoi
hình chữ nhật
bằng:
A.
.
B.
.
, biết
C.
.
và
D.
. Diện tích của
.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)
b)
Bài 2.
1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a)
b)
2. Tìm x, biết:
a)
.
b)
.
Bài 3. Lớp
tổ chức thăm và tặng quà cho các bạn trong lớp có hoàn cảnh khó khăn. Dự định
mỗi gói quà bao gồm
quyển vở giá
đồng/ quyển, cái bút giá
đồng/cái,
bộ thước giá
đồng/ bộ. Hỏi mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền?
Bài 4.
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng
.
b) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
Bài 5. Chứng tỏ rằng:
chia hết cho 21.
---------------------------------------ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ I - ĐỀ 2
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Cho tập hợp
A.
C.
Câu 2. Kết quả viết tích
A.
Câu 3. Cho phép nhân :
A.
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
B.
D.
dưới dạng một lũy thừa bằng
B.
C.
Cách làm nào là hợp lý nhất?
B.
C.
D.
Câu 4. Cho
Giá trị của là
A.
B.
C.
Câu 5. Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 5 ?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
C.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ƯC (4, 6, 8).
B. ƯC (4, 6, 8).
C. ƯC (4, 6, 8).
D. ƯC (4, 6, 8).
Câu 8. ƯCLN (12, 18) bằng
A. 1.
B.2.
C. 3.
Câu 9. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
D.
D. 2715 .
D.
D. 6.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài đáy bé
bằng
đáy lớn bằng
cạnh bện bằng
móc treo dài
Hỏi bác Hòa cần bao nhiên
mét dây thép?
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Bài 1) Thực hiện phép tính
a.
b.
c.
d.
Bài 2. Tìm
a.
biết
b.
c.
và
Bài 3. Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học sinh của
lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Bài 4.
Tính diện tích của mảnh vườn có hình
dạng và kích thước như hình vẽ?
8m
4m
6m
6m
Bài 5. Tìm số tự nhiên n để
…………………HẾT……………………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ I - ĐỀ 3
Môn Toán – Lớp 6
------------------------------------------I.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A= {x N / x £ 3} gồm những số nào?
A. 1;2;3
B. 0;1;2;3
C. 0;1;3
Câu 2. Số phần tử của tập hợp B = {x N / 5 < x < 10}
A. 4
B. 5
C. 6
D. 0;2;3
D. 7
Câu 3. Kết quả của
A. x4
B. x5
C. x6
Câu 4. Tìm x biết: x-5 = 0
A. 0
B. 2
C. 5
Câu 5. Nếu
thì tổng a + b chia hết cho:
A.12
B. 24
C. 7
Câu 6. Số chia hết cho 2 và 5 là số nào
A. 15
B. 44
C. 250
Câu 7. Thay chữ số vào dấu * để được
là số nguyên tố:
A. 7
B. 1
C. 5
Câu 8. Cho hình vuông
có canh
. Cạnh
A. 2cm
B. 4cm
C. 8cm
Câu 9. Số hình tam giác đều có trong hình vẽ 1 là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
D. x3
D. 10
D. Một đáp số khác
D.112
D. 3
?
D. 16cm
Câu 10. Hình thoi có cạnh là 7cm thì chu vi là:
A. 14cm
B. 28cm
C. 49cm
Câu 11. Số đường chéo của hình chữ nhật:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 12. Đâu không phải là yếu tố cơ bản của hình thoi ?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Các cạnh đối song song với nhau.
D. Các góc đối bằng nhau và bằng 600
II. TỰ LUẬN:
D. 7cm
D. 4
Câu 1. Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 5 cm, AD = 8 cm.
Câu 2. a. Viết công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông cạnh a.
b. Áp dụng: Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm
Câu 3.
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp sau: C= {x N / 3 < x £ 6}
b) Thay chữ số vào dấu * để được
là số nguyên tố:
Câu 4. Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 25 = 22.5
b) 70 – 5.(x – 3) = 45
Câu 5.(2,0 điểm)
a) Tìm ƯCLN và BCNN của 12 và 30.
b) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách trong khoảng 200 đến 500 cuốn. Tính số sách.
Câu 6.
Tìm số tự nhiên n biết n + 3 chia hết cho
.
---------------------------------------------
 









Các ý kiến mới nhất